Bài 2. Dân số và gia tăng dân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cao thị ngọc
Ngày gửi: 19h:39' 07-09-2023
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 429
Nguồn:
Người gửi: cao thị ngọc
Ngày gửi: 19h:39' 07-09-2023
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 429
Số lượt thích:
0 người
HỘP QUÀ
BÍ ẨN
Trong mỗi hộp quà ẩn
chúng một số điểm bí ẩn.
Các em hãy trả lời đúng các
câu hỏi để nhận về phần quà
cho mình nhé.
Số 1
Số 4
Số 2
Số 5
Số 3
Số 6
START
Câu 1. Trong số 54 dân tộc ở nước ta, dân tộc
nào sau đây có số dân đông nhất?
12
3
9
6
Hết Giờ
A: Dân tộc kinh
B. Dân tộc Tày.
C. Dân tộc Thái.
D. Dân tộc Mường.
CHÚC
s
MỪNG
Số 1
Số 4
Số 2
Số 5
Số 3
Số 6
START
Câu 2. Người Tày, Nùng sống tập trung chủ
yếu ở khu vực nào sau đây của nước ta?
12
3
9
6
Hết Giờ
A. Hữu ngạn Sông Hồng đến sông Cả.
B. Tả ngạn sông Hồng.
CHÚC
MỪNG
C. Ở các sườn núi cao từ 700- 1000m.
D. Trên các vùng núi cao.
Số 1
Số 4
Số 2
Số 5
Số 3
Số 6
START
Câu 3. Đặc điểm không chính xác về dân
tộc kinh ở nước ta?
12
3
9
6
Hết Giờ
A. Lµ lực lượng lao động ®«ng ®¶o trong c¸c ngµnh kinh tÕ.
CHÚC
B. ChiÕm sè ®«ng trong céng ®ång c¸c d©n téc ViÖt Nam.
MỪNG
C. Sè lượng cã xu hưíng ngµy cµng gi¶m ®i.
D. Cưtró tËp trung ë c¸c vïng ®ång b»ng.
Số 1
Số 4
Số 2
Số 5
Số 3
Số 6
START
Câu 4. Dệt thổ cẩm là sản phẩm thủ công tiêu
biểu của các dân tộc ít người thuộc khu vực nào
sau đây?
12
3
9
6
Hết Giờ
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Cực Nam Trung Bộ.
CHÚC
MỪNG
C. Trường Sơn – Tây Nguyên.
D. Khu vực Nam Bộ.
Số 1
Số 4
Số 2
Số 5
Số 3
Số 6
START
Câu 5. Nhận xét nào sau đây không đúng về các
dân tộc ở nước ta?
12
3
9
6
Hết Giờ
A. Các dân tộc cùng chung sống, gắn bó và đoàn kết bên nhau.
CHÚC
B. Mỗi dân tộc có những nét vănMỪNG
hóa, kinh nghiệm sản xuất riêng.
C. Trình độ phát triển kinh tế- xã hội giữa các dân tộc còn chênh
lệch.
D. Mức sống và trình độ dân trí của các dân tộc ít người đã ở mức
cao.
100 điểm
80 điểm
Số 1
Số 2
100 điểm
90 điểm
Số 4
Số 5
90 điểm
Số 3
80 điểm
Số 6
Tiết 2. Bài 2
DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG
DÂN SỐ.
Tiết 2 - Bài 2 DÂN SỐ
VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I. SỐ DÂN
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
III. CƠ CẤU DÂN SỐ
I. SỐ DÂN
- Hãy cho biết Dân số Việt Nam hiện
nay là bao nhiêu người ?
- Dân số Việt Nam đứng thứ mấy trong
khu vực Đông Nam Á và thế giới?
I. SỐ DÂN
- Việt Nam là một nước đông dân
(năm 2019 :96,2 triệu người)
Năm
1979
1989
1999
2002
2003
2019
Dân số
52,46
64,41
76,34
79,7
80,9
96,2
Dân số so với
thế giới
Diện tích so với
thế giới
Dân số số với khu vực
Đông Nam Á
14
58
3
Dựa vào bảng số liệu trên:
- Nhận xét tình hình tăng dân số ở nước ta?
- Nhận xét về thứ hạng diện tích và dân số
của Việt Nam so với TG và khu vực ĐNA ?
I. SỐ DÂN
Việt Nam là nước đông dân.
Năm 2019 dân số là 96,2 triệu
người. Đứng thứ 3 ở khu vực
Đông Nam Á và thứ 14 trên
thế giới.
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
+ chế độ gió
Biểu đồ biến đổi dân số của nước ta
- Quan
sát biểu đồ trên , giải thích vì sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm
nhưng dân số vẫn tăng nhanh?
vì sao tỉ lệ gia
tăng tự nhiên giảm
nhưng dân số vẫn
tăng nhanh?
NGUYÊN NHÂN
- Kết quả của hiện tượng bùng nổ dân
số từ những năm 50 của TK 20...
- Cơ cấu dân số trẻ, quy mô dân số
lớn
- Tư tưởng lạc hậu
II. Gia tăng dân số
- Vì nước ta có quy mô dân số đông,
cơ cấu dân số trẻ, số người ở độ tuổi
sinh đẻ cao.
- Dân số nước ta tăng nhanh. Từ
cuối những năm 50 của thế kỉ
XX, nước ta có hiện tượng bùng
nổ dân số và chấm dứt trong
- Nhờ vào đâu mà trong những năm gần đây tỉ lệ gia tăng
dân số nước ta có xu hướng giảm?
Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch
hóa gia đình nên tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số
có xu hướng giảm.
Nguồn: https://danso.org/viet-nam/
BÀI 02: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I/ SỐ DÂN:
II/ GIA TĂNG DÂN SỐ :
- Vì nước ta có quy mô dân số đông, cơ cấu dân số trẻ, số
người ở độ tuổi sinh đẻ cao.
- Từ cuối những năm 50 của TK XX, nước ta bắt đầu có
hiện tượng “bùng nổ dân số”
- Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia
đình nên tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số có xu hướng
giảm.
Dân số đông và tăng nhanh đã
gây ra những hậu quả gì? Lợi
ích của của việc giảm tỉ lệ gia
tăng dân số tự nhiên ở nước ta?
- Dựa vào kiến thức đã học và sự hiểu biết của bản thân. Em
hãy cho biết hậu quả của dân số đông và tăng nhanh bằng
cách điền tiếp vào dấu chấm ở các câu sau:
ĐỐI VỚI KINH TẾ
- Phát triển kinh tế……….
-Thu nhập bình quân đầu
người …………
ĐỐI VỚI XÃ HỘI
- Việc làm…………….
- Y tế, giáo dục, văn hóa……
- Các tệ nạn xã hội…………
HẬU QUẢ
CỦA DÂN SỐ ĐÔNG
VÀ TĂNG NHANH
ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG
- Môi trường bị………….
- Tài nguyên: Đất, nước,
khoáng sản …………..
BÀI 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG
- Môi trường: bị ô nhiễm
- Tài nguyên: Đất, nước,
khoáng sản: bị cạn kiệt
ĐỐI VỚI KINH TẾ
- Phát triển kinh tế: chậm
- Thu nhập bình quân đầu
Người: thấp
HẬU QUẢ
CỦA DÂN SỐ ĐÔNG
VÀ TĂNG NHANH
ĐỐI VỚI XÃ HỘI
- Việc làm: thiếu
- Y tế, giáo dục, văn hóa:
phát triển chậm
- Các tệ nạn xã hội: phát
sinh
Đói nghèo
Rảnh rỗi sinh
Nông nổi
Cướp giật
Nghiện hút Ma túy
Một người đàn ông vô gia cư trên vỉa hè
Hà Nội
Bệnh viện quá tải
Ùn tắc giao thông ở TP HCM
Nhờ thực hiện tốt chính
sách dân số nên tỉ lệ
GTTN giảm.
Nguồn lao động dồi dào.
Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Lợi ích của một nước
có dân số đông là gì?
- Nêu những lợi ích của sự giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên của
dân số ở nước ta?
Dựa vào bảng sau, hãy xác định vùng có tỉ lệ GTTN của dân số cao
nhất, thấp nhất. Vùng có tỉ lệ GTTN của DS cao hơn cả nước?
Tỉ lệ GTTN của dân số ở các vùng, năm 1999 và 2017 (%)
1999
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên
của dân số (2019)
1,06
1,2
1,06
0,63
1,49
2,01
0,41
Tỉ lệ tăng tự nhiên
Ở thành thị và
khu công nghiệp
Nông thôn và miền núi
II. Gia tăng dân số
- Tỉ lệ gia tăng của dân số khác nhau giữa các
vùng. Vùng Đông Nam Bộ có tỉ lệ gia tăng dân
số cao nhất (2,01%), thấp nhất là vùng đồng
bằng sông Cửu Long (0,41%).
III. CƠ CẤU DÂN SỐ
Bảng 2.2: cơ cấu dân số theo giới tính và nhóm tuổi ở Việt Nam (%)
- Nhận xét tỉ lệ 2 nhóm tuổi nam, nữ thời kì 1979- 2019?
- Cho biết cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta thời kì 1979 2019?
http://consosukien.vn/ket-qua-tong-dieu-tra-dan-so-va-nha-o-nam-2019-20-chi-tieu-chu-yeu.ht
m
III. CƠ CẤU DÂN SỐ
- Tỉ số giới tính đang tiên tới cân bằng, nhưng có sự
phân hóa
- Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta đang có sự
thay đổi: Tỉ lệ trẻ em giảm xuống, tỉ lệ người trong
độ tuổi lao động và ngoài độ tuổi lao động tăng lên./.
- Cơ cấu dân số nước ta trẻ
Nguyên nhân dẫn
tới sự khác biệt tỉ
số giới tính ở nước
ta?
NGUYÊN NHÂN
- Do hậu quả của chiến tranh, nam
giới hy sinh nhiều.
- Nam giới phải lao động nhiều hơn,
làm những công việc nặng nhọc
hơn, nên tuổi thọ thấp hơn.
LUYỆN TẬP
Tỉ suất sinh và tỉ suất tử ở nước ta giai đoạn 1999- 2017.
(Đơn vị tính %o)
Năm
1999
2009
2012
2017
Tỉ suất sinh
23,6
17,6
16,9
14,9
Tỉ suất tử
7,3
6,8
7,0
6,8
a. Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm và nêu
nhận xét?
b. Vẽ biểu đồ thể hiện tình hình gia tăng tự nhiên của dân số ở nước ta
thời kì 2009- 2017?
CÔNG THỨC
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên = tỉ suất sinh - tỉ suất tử
(% nếu là phần nghìn chia cho 10)
BÍ ẨN
Trong mỗi hộp quà ẩn
chúng một số điểm bí ẩn.
Các em hãy trả lời đúng các
câu hỏi để nhận về phần quà
cho mình nhé.
Số 1
Số 4
Số 2
Số 5
Số 3
Số 6
START
Câu 1. Trong số 54 dân tộc ở nước ta, dân tộc
nào sau đây có số dân đông nhất?
12
3
9
6
Hết Giờ
A: Dân tộc kinh
B. Dân tộc Tày.
C. Dân tộc Thái.
D. Dân tộc Mường.
CHÚC
s
MỪNG
Số 1
Số 4
Số 2
Số 5
Số 3
Số 6
START
Câu 2. Người Tày, Nùng sống tập trung chủ
yếu ở khu vực nào sau đây của nước ta?
12
3
9
6
Hết Giờ
A. Hữu ngạn Sông Hồng đến sông Cả.
B. Tả ngạn sông Hồng.
CHÚC
MỪNG
C. Ở các sườn núi cao từ 700- 1000m.
D. Trên các vùng núi cao.
Số 1
Số 4
Số 2
Số 5
Số 3
Số 6
START
Câu 3. Đặc điểm không chính xác về dân
tộc kinh ở nước ta?
12
3
9
6
Hết Giờ
A. Lµ lực lượng lao động ®«ng ®¶o trong c¸c ngµnh kinh tÕ.
CHÚC
B. ChiÕm sè ®«ng trong céng ®ång c¸c d©n téc ViÖt Nam.
MỪNG
C. Sè lượng cã xu hưíng ngµy cµng gi¶m ®i.
D. Cưtró tËp trung ë c¸c vïng ®ång b»ng.
Số 1
Số 4
Số 2
Số 5
Số 3
Số 6
START
Câu 4. Dệt thổ cẩm là sản phẩm thủ công tiêu
biểu của các dân tộc ít người thuộc khu vực nào
sau đây?
12
3
9
6
Hết Giờ
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Cực Nam Trung Bộ.
CHÚC
MỪNG
C. Trường Sơn – Tây Nguyên.
D. Khu vực Nam Bộ.
Số 1
Số 4
Số 2
Số 5
Số 3
Số 6
START
Câu 5. Nhận xét nào sau đây không đúng về các
dân tộc ở nước ta?
12
3
9
6
Hết Giờ
A. Các dân tộc cùng chung sống, gắn bó và đoàn kết bên nhau.
CHÚC
B. Mỗi dân tộc có những nét vănMỪNG
hóa, kinh nghiệm sản xuất riêng.
C. Trình độ phát triển kinh tế- xã hội giữa các dân tộc còn chênh
lệch.
D. Mức sống và trình độ dân trí của các dân tộc ít người đã ở mức
cao.
100 điểm
80 điểm
Số 1
Số 2
100 điểm
90 điểm
Số 4
Số 5
90 điểm
Số 3
80 điểm
Số 6
Tiết 2. Bài 2
DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG
DÂN SỐ.
Tiết 2 - Bài 2 DÂN SỐ
VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I. SỐ DÂN
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
III. CƠ CẤU DÂN SỐ
I. SỐ DÂN
- Hãy cho biết Dân số Việt Nam hiện
nay là bao nhiêu người ?
- Dân số Việt Nam đứng thứ mấy trong
khu vực Đông Nam Á và thế giới?
I. SỐ DÂN
- Việt Nam là một nước đông dân
(năm 2019 :96,2 triệu người)
Năm
1979
1989
1999
2002
2003
2019
Dân số
52,46
64,41
76,34
79,7
80,9
96,2
Dân số so với
thế giới
Diện tích so với
thế giới
Dân số số với khu vực
Đông Nam Á
14
58
3
Dựa vào bảng số liệu trên:
- Nhận xét tình hình tăng dân số ở nước ta?
- Nhận xét về thứ hạng diện tích và dân số
của Việt Nam so với TG và khu vực ĐNA ?
I. SỐ DÂN
Việt Nam là nước đông dân.
Năm 2019 dân số là 96,2 triệu
người. Đứng thứ 3 ở khu vực
Đông Nam Á và thứ 14 trên
thế giới.
II. GIA TĂNG DÂN SỐ
+ chế độ gió
Biểu đồ biến đổi dân số của nước ta
- Quan
sát biểu đồ trên , giải thích vì sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm
nhưng dân số vẫn tăng nhanh?
vì sao tỉ lệ gia
tăng tự nhiên giảm
nhưng dân số vẫn
tăng nhanh?
NGUYÊN NHÂN
- Kết quả của hiện tượng bùng nổ dân
số từ những năm 50 của TK 20...
- Cơ cấu dân số trẻ, quy mô dân số
lớn
- Tư tưởng lạc hậu
II. Gia tăng dân số
- Vì nước ta có quy mô dân số đông,
cơ cấu dân số trẻ, số người ở độ tuổi
sinh đẻ cao.
- Dân số nước ta tăng nhanh. Từ
cuối những năm 50 của thế kỉ
XX, nước ta có hiện tượng bùng
nổ dân số và chấm dứt trong
- Nhờ vào đâu mà trong những năm gần đây tỉ lệ gia tăng
dân số nước ta có xu hướng giảm?
Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch
hóa gia đình nên tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số
có xu hướng giảm.
Nguồn: https://danso.org/viet-nam/
BÀI 02: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I/ SỐ DÂN:
II/ GIA TĂNG DÂN SỐ :
- Vì nước ta có quy mô dân số đông, cơ cấu dân số trẻ, số
người ở độ tuổi sinh đẻ cao.
- Từ cuối những năm 50 của TK XX, nước ta bắt đầu có
hiện tượng “bùng nổ dân số”
- Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia
đình nên tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số có xu hướng
giảm.
Dân số đông và tăng nhanh đã
gây ra những hậu quả gì? Lợi
ích của của việc giảm tỉ lệ gia
tăng dân số tự nhiên ở nước ta?
- Dựa vào kiến thức đã học và sự hiểu biết của bản thân. Em
hãy cho biết hậu quả của dân số đông và tăng nhanh bằng
cách điền tiếp vào dấu chấm ở các câu sau:
ĐỐI VỚI KINH TẾ
- Phát triển kinh tế……….
-Thu nhập bình quân đầu
người …………
ĐỐI VỚI XÃ HỘI
- Việc làm…………….
- Y tế, giáo dục, văn hóa……
- Các tệ nạn xã hội…………
HẬU QUẢ
CỦA DÂN SỐ ĐÔNG
VÀ TĂNG NHANH
ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG
- Môi trường bị………….
- Tài nguyên: Đất, nước,
khoáng sản …………..
BÀI 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG
- Môi trường: bị ô nhiễm
- Tài nguyên: Đất, nước,
khoáng sản: bị cạn kiệt
ĐỐI VỚI KINH TẾ
- Phát triển kinh tế: chậm
- Thu nhập bình quân đầu
Người: thấp
HẬU QUẢ
CỦA DÂN SỐ ĐÔNG
VÀ TĂNG NHANH
ĐỐI VỚI XÃ HỘI
- Việc làm: thiếu
- Y tế, giáo dục, văn hóa:
phát triển chậm
- Các tệ nạn xã hội: phát
sinh
Đói nghèo
Rảnh rỗi sinh
Nông nổi
Cướp giật
Nghiện hút Ma túy
Một người đàn ông vô gia cư trên vỉa hè
Hà Nội
Bệnh viện quá tải
Ùn tắc giao thông ở TP HCM
Nhờ thực hiện tốt chính
sách dân số nên tỉ lệ
GTTN giảm.
Nguồn lao động dồi dào.
Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Lợi ích của một nước
có dân số đông là gì?
- Nêu những lợi ích của sự giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên của
dân số ở nước ta?
Dựa vào bảng sau, hãy xác định vùng có tỉ lệ GTTN của dân số cao
nhất, thấp nhất. Vùng có tỉ lệ GTTN của DS cao hơn cả nước?
Tỉ lệ GTTN của dân số ở các vùng, năm 1999 và 2017 (%)
1999
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên
của dân số (2019)
1,06
1,2
1,06
0,63
1,49
2,01
0,41
Tỉ lệ tăng tự nhiên
Ở thành thị và
khu công nghiệp
Nông thôn và miền núi
II. Gia tăng dân số
- Tỉ lệ gia tăng của dân số khác nhau giữa các
vùng. Vùng Đông Nam Bộ có tỉ lệ gia tăng dân
số cao nhất (2,01%), thấp nhất là vùng đồng
bằng sông Cửu Long (0,41%).
III. CƠ CẤU DÂN SỐ
Bảng 2.2: cơ cấu dân số theo giới tính và nhóm tuổi ở Việt Nam (%)
- Nhận xét tỉ lệ 2 nhóm tuổi nam, nữ thời kì 1979- 2019?
- Cho biết cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta thời kì 1979 2019?
http://consosukien.vn/ket-qua-tong-dieu-tra-dan-so-va-nha-o-nam-2019-20-chi-tieu-chu-yeu.ht
m
III. CƠ CẤU DÂN SỐ
- Tỉ số giới tính đang tiên tới cân bằng, nhưng có sự
phân hóa
- Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta đang có sự
thay đổi: Tỉ lệ trẻ em giảm xuống, tỉ lệ người trong
độ tuổi lao động và ngoài độ tuổi lao động tăng lên./.
- Cơ cấu dân số nước ta trẻ
Nguyên nhân dẫn
tới sự khác biệt tỉ
số giới tính ở nước
ta?
NGUYÊN NHÂN
- Do hậu quả của chiến tranh, nam
giới hy sinh nhiều.
- Nam giới phải lao động nhiều hơn,
làm những công việc nặng nhọc
hơn, nên tuổi thọ thấp hơn.
LUYỆN TẬP
Tỉ suất sinh và tỉ suất tử ở nước ta giai đoạn 1999- 2017.
(Đơn vị tính %o)
Năm
1999
2009
2012
2017
Tỉ suất sinh
23,6
17,6
16,9
14,9
Tỉ suất tử
7,3
6,8
7,0
6,8
a. Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm và nêu
nhận xét?
b. Vẽ biểu đồ thể hiện tình hình gia tăng tự nhiên của dân số ở nước ta
thời kì 2009- 2017?
CÔNG THỨC
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên = tỉ suất sinh - tỉ suất tử
(% nếu là phần nghìn chia cho 10)
 








Các ý kiến mới nhất