Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Hàm số bậc nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Nhung
Ngày gửi: 18h:59' 11-09-2023
Dung lượng: 909.0 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Nhung
Ngày gửi: 18h:59' 11-09-2023
Dung lượng: 909.0 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai ?
Áp dụng công thức nghiệm giải phương trình sau :
3x2 + 8x + 4 = 0
ĐÁP ÁN:
1. Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và
biệt thức ∆ = b2 – 4ac :
• Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
b
b
x1
; x2
2a
2a
• Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
b
x1 x2
2a
• Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
2
2. 3x 8 x 4 0
a=3;b=8;c=4
2
2
b 4ac (8) 4.3.(4) 64 48 16 0 4
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt.
b 84 4
b 8 4
x1
; x2
2
2a
2.3
6
2a
2.3
Qua phần kiểm tra bài cũ, ta có phương trình :
3x2 + 8x + 4 = 0
Hệ số
haichẵn
Đối
vớibbcủa
là số
phương
thì còntrình
cáchtrên
giải
có điều
đặc biệt
nàogì
nhanh
hơn?
không ?
1. Công thức nghiệm thu gọn:
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
∆ = b2 – 4ac
Nếu đặt:
b = 2b'
2
2
2
(2b')
?
–
4ac
=
4b'
–
4ac
=
4(b'
b'
– ac
ac)
thì ∆ =
Kí hiệu:
Ta có:
∆' = b'2 – ac
∆ = 4∆'
?
Điền vào chỗ (. . . .) để được kết quả đúng.
• Nếu ∆' > 0 thì ∆ >0
. . . . . ∆ = . . .2 ∆'
Phương trình có . hai
. . . .nghiệm
. . . . . . . . phân
. . . . . .biệt
.............
b 2b ' 2 ' . . –. .b'. + . .∆'. . .
x1
2a
2a
a
.–.b. . .
x2
. 2a
...
.∆.
–. .b.'
. –. .2b
. . 2. . ∆. .
.2a
...
'
'
. . ∆. ' . .
a
• Nếu ∆' = 0 thì ∆ =. .0. Phương trình .có
. . .nghiệm
. . . . . . . .kép
.:
b
.2b
. .' . .–. b. '.
x1 x2
2a
2a . .a. .
• Nếu ∆' < 0 thì ∆ .<. .0. . Phương trình .vô
. . .nghiệm
........
1/ Công thức nghiệm thu gọn:
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và
b = 2b', ∆' = b'2 – ac.
•Nếu ∆' > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
b ' '
b ' '
x1
, x2
a
a
• Nếu ∆' = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
– b'
x1 x2
a
• Nếu ∆' < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Công thức nghiệm (tổng quát) Công thức nghiệm thu gọn
của phương trình bậc hai
của phương trình bậc hai
Đối với PT: ax2 + bx + c = 0
Đối với PT: ax2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) và b = 2b', ∆' = b'2 – ac:
(a ≠ 0), ∆ = b2 – 4ac
Nếu ∆ > 0 thì phương trình có Nếu ∆' > 0 thì phương trình
có 2 nghiệm phân biệt:
2 nghiệm phân biệt:
b ' '
b ' '
b
b
; x2
x1
; x2
x1
a
a
2a
2a
Nếu ∆ = 0 thì phương trình có Nếu ∆' = 0 thì phương trình
có nghiệm kép:
nghiệm kép:
b
x1 x2 ;
2a
b'
x1 x2 ;
a
Nếu ∆ < 0 thì phương trình Nếu ∆' < 0 thì phương trình
vô nghiệm.
vô nghiệm.
2/ ÁP DỤNG:
?2
Giải phương trình 5x2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền
vào những chỗ trống:
a = . 5. . .
;
b' = . .2. .
;
c = .–. 1. .
∆' = .2.2 .–. 5.(-1)
. . . . . = 4 + 5 = 9 > 0 ∆' 3
= . . . . trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:
Phương
x1 = .–. 2. .+ 3 = 1
5
5
? Ñeå giaûi pt baäc hai theo
coâng thöùc nghieäm ta caàn
thöïc hieän qua caùc böôùc
naøo?
;
x2 = .–. 2. .– 3 = – 1
5
Các bước giải phương trình bằng
côngthức nghiệm thu gọn:
1. Xác định các hệ số a, b' và c
2. Tính ∆' và xác định ∆' > 0 hoặc
∆' = 0 hoặc ∆' < 0 rồi suy ra số
nghiệm của phương trình
3. Tính nghiệm của phương
trình (nếu có)
2/ ÁP DỤNG:
Xác định a, b', c rồi dùng công thức
?3
nghiệm thu gọn giải các phương trình:
a/ 3x2 + 8x + 4 = 0
;b/ 7x2 – 6 2 x + 2 = 0
2
So sánh hai cách giải của phương trình 3 x 8 x 4 0
Ở bài tập kiểm tra bài cũ
Dùng CT nghiệm (tổng quát)
a 3; b 8; c 4
b 2 4ac 82 4.3.4
64 48 16 0 4
Phương trình có hai nghiệm phân
biệt:
84 2
x1
;
6
3
8 4
x2
2
6
Ở ?3 câu a
Dùng CT nghiệm thu gọn
a 3; b ' 4; c 4
' b '2 ac 4 2 3.4
16 12 4 0
' 2
Phương trình có hai nghiệm phân
biệt:
42 2
x1
;
3
3
4 2
x2
2
3
•Chó
:Nếugiải
hệ số
số bnghiệm
là số chẵn,Dù
haytính
bội chẵn
của∆'một
Ở
hai ý
cách
∆ hay
thì căn,
số
của
có ta
khác
của phương
một chúng
biểu thức
nên nhau
dùng côngnghiệm
thức nghiệm
thu gọntrình
để
không
?
vẫn không thay đổi.
giải phương
trình bậc 2.
HÕT §Çu
GIê
B¾t
C©u hái : Trong các câu sau câu nào đúng:
A
Phương trình 5x2 – 6x + 1 = 0 có hệ số b' = 3
B
Phương trình x2 – x – 1 = 0 có hệ số b' = – 1
sai
C
Phương trình 2x2 – 2( 2 – m)x = 0 có hệ số
b' = – (2 – m)
Đúng
D
Phương trình 5x2 – 6x + 1 = 0 có hệ số b' = – 3
Đúng
3/ LUYỆN TẬP:
Bài tập 17 (a,b) SGK tr49
Xác định a, b', c rồi dùng công thức nghiệm
thu gọn giải các phương trình sau:
a/ 4x2 + 4x + 1 = 0; b/ 13852x2 – 14x + 1 = 0
3/ LUYỆN TẬP:
Bài tập 17 (a,b) SGK tr49
Xác định a, b', c rồi dùng công thức nghiệm
thu gọn giải các phương trình sau:
a/ 4x2 + 4x + 1 = 0; b/ 13852x2 – 14x + 1 = 0
Đáp án
a/ 4x2 + 4x + 1 = 0
a = 4, b' = 2, c = 1
∆' = b'2 – ac = 22 – 4.1 = 0
Phương trình có nghiệm kép:
b'
2
1
x1 x2
a
4
2
b/ 13852x2 – 14x + 1 = 0
a = 13852, b' = – 7, c = 1
∆' = b'2 – ac
= (– 7)2 – 13852.1
= 49 – 13852 = – 13803 < 0
Phương trình vô nghiệm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc công thức nghiệm thu gọn, các bước giải
phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm thu gọn.
- Làm bài tập 17 (c, d); bài 18, 20, 21 SGK tr 49.
- Tiết sau luyện tập.
HƯỚNG DẪN:
Bài tập 18 SGK tr 49:
Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + 2b'x + c = 0 và
giải chúng. Sau đó dùng bảng số hoặc máy tính để viết
gần đúng nghiệm tìm được (làm tròn kết quả đến chữ số
thập phân thứ hai):
a/ 3x2 – 2x = x2 + 3
b/ (2x - 2 )2 – 1 = (x + 1)(x – 1)
c/ 3x2 + 3 = 2(x + 1)
d/ 0,5x(x + 1) = (x – 1)2
Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai ?
Áp dụng công thức nghiệm giải phương trình sau :
3x2 + 8x + 4 = 0
ĐÁP ÁN:
1. Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và
biệt thức ∆ = b2 – 4ac :
• Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
b
b
x1
; x2
2a
2a
• Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
b
x1 x2
2a
• Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
2
2. 3x 8 x 4 0
a=3;b=8;c=4
2
2
b 4ac (8) 4.3.(4) 64 48 16 0 4
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt.
b 84 4
b 8 4
x1
; x2
2
2a
2.3
6
2a
2.3
Qua phần kiểm tra bài cũ, ta có phương trình :
3x2 + 8x + 4 = 0
Hệ số
haichẵn
Đối
vớibbcủa
là số
phương
thì còntrình
cáchtrên
giải
có điều
đặc biệt
nàogì
nhanh
hơn?
không ?
1. Công thức nghiệm thu gọn:
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
∆ = b2 – 4ac
Nếu đặt:
b = 2b'
2
2
2
(2b')
?
–
4ac
=
4b'
–
4ac
=
4(b'
b'
– ac
ac)
thì ∆ =
Kí hiệu:
Ta có:
∆' = b'2 – ac
∆ = 4∆'
?
Điền vào chỗ (. . . .) để được kết quả đúng.
• Nếu ∆' > 0 thì ∆ >0
. . . . . ∆ = . . .2 ∆'
Phương trình có . hai
. . . .nghiệm
. . . . . . . . phân
. . . . . .biệt
.............
b 2b ' 2 ' . . –. .b'. + . .∆'. . .
x1
2a
2a
a
.–.b. . .
x2
. 2a
...
.∆.
–. .b.'
. –. .2b
. . 2. . ∆. .
.2a
...
'
'
. . ∆. ' . .
a
• Nếu ∆' = 0 thì ∆ =. .0. Phương trình .có
. . .nghiệm
. . . . . . . .kép
.:
b
.2b
. .' . .–. b. '.
x1 x2
2a
2a . .a. .
• Nếu ∆' < 0 thì ∆ .<. .0. . Phương trình .vô
. . .nghiệm
........
1/ Công thức nghiệm thu gọn:
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) và
b = 2b', ∆' = b'2 – ac.
•Nếu ∆' > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
b ' '
b ' '
x1
, x2
a
a
• Nếu ∆' = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
– b'
x1 x2
a
• Nếu ∆' < 0 thì phương trình vô nghiệm.
Công thức nghiệm (tổng quát) Công thức nghiệm thu gọn
của phương trình bậc hai
của phương trình bậc hai
Đối với PT: ax2 + bx + c = 0
Đối với PT: ax2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) và b = 2b', ∆' = b'2 – ac:
(a ≠ 0), ∆ = b2 – 4ac
Nếu ∆ > 0 thì phương trình có Nếu ∆' > 0 thì phương trình
có 2 nghiệm phân biệt:
2 nghiệm phân biệt:
b ' '
b ' '
b
b
; x2
x1
; x2
x1
a
a
2a
2a
Nếu ∆ = 0 thì phương trình có Nếu ∆' = 0 thì phương trình
có nghiệm kép:
nghiệm kép:
b
x1 x2 ;
2a
b'
x1 x2 ;
a
Nếu ∆ < 0 thì phương trình Nếu ∆' < 0 thì phương trình
vô nghiệm.
vô nghiệm.
2/ ÁP DỤNG:
?2
Giải phương trình 5x2 + 4x – 1 = 0 bằng cách điền
vào những chỗ trống:
a = . 5. . .
;
b' = . .2. .
;
c = .–. 1. .
∆' = .2.2 .–. 5.(-1)
. . . . . = 4 + 5 = 9 > 0 ∆' 3
= . . . . trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:
Phương
x1 = .–. 2. .+ 3 = 1
5
5
? Ñeå giaûi pt baäc hai theo
coâng thöùc nghieäm ta caàn
thöïc hieän qua caùc böôùc
naøo?
;
x2 = .–. 2. .– 3 = – 1
5
Các bước giải phương trình bằng
côngthức nghiệm thu gọn:
1. Xác định các hệ số a, b' và c
2. Tính ∆' và xác định ∆' > 0 hoặc
∆' = 0 hoặc ∆' < 0 rồi suy ra số
nghiệm của phương trình
3. Tính nghiệm của phương
trình (nếu có)
2/ ÁP DỤNG:
Xác định a, b', c rồi dùng công thức
?3
nghiệm thu gọn giải các phương trình:
a/ 3x2 + 8x + 4 = 0
;b/ 7x2 – 6 2 x + 2 = 0
2
So sánh hai cách giải của phương trình 3 x 8 x 4 0
Ở bài tập kiểm tra bài cũ
Dùng CT nghiệm (tổng quát)
a 3; b 8; c 4
b 2 4ac 82 4.3.4
64 48 16 0 4
Phương trình có hai nghiệm phân
biệt:
84 2
x1
;
6
3
8 4
x2
2
6
Ở ?3 câu a
Dùng CT nghiệm thu gọn
a 3; b ' 4; c 4
' b '2 ac 4 2 3.4
16 12 4 0
' 2
Phương trình có hai nghiệm phân
biệt:
42 2
x1
;
3
3
4 2
x2
2
3
•Chó
:Nếugiải
hệ số
số bnghiệm
là số chẵn,Dù
haytính
bội chẵn
của∆'một
Ở
hai ý
cách
∆ hay
thì căn,
số
của
có ta
khác
của phương
một chúng
biểu thức
nên nhau
dùng côngnghiệm
thức nghiệm
thu gọntrình
để
không
?
vẫn không thay đổi.
giải phương
trình bậc 2.
HÕT §Çu
GIê
B¾t
C©u hái : Trong các câu sau câu nào đúng:
A
Phương trình 5x2 – 6x + 1 = 0 có hệ số b' = 3
B
Phương trình x2 – x – 1 = 0 có hệ số b' = – 1
sai
C
Phương trình 2x2 – 2( 2 – m)x = 0 có hệ số
b' = – (2 – m)
Đúng
D
Phương trình 5x2 – 6x + 1 = 0 có hệ số b' = – 3
Đúng
3/ LUYỆN TẬP:
Bài tập 17 (a,b) SGK tr49
Xác định a, b', c rồi dùng công thức nghiệm
thu gọn giải các phương trình sau:
a/ 4x2 + 4x + 1 = 0; b/ 13852x2 – 14x + 1 = 0
3/ LUYỆN TẬP:
Bài tập 17 (a,b) SGK tr49
Xác định a, b', c rồi dùng công thức nghiệm
thu gọn giải các phương trình sau:
a/ 4x2 + 4x + 1 = 0; b/ 13852x2 – 14x + 1 = 0
Đáp án
a/ 4x2 + 4x + 1 = 0
a = 4, b' = 2, c = 1
∆' = b'2 – ac = 22 – 4.1 = 0
Phương trình có nghiệm kép:
b'
2
1
x1 x2
a
4
2
b/ 13852x2 – 14x + 1 = 0
a = 13852, b' = – 7, c = 1
∆' = b'2 – ac
= (– 7)2 – 13852.1
= 49 – 13852 = – 13803 < 0
Phương trình vô nghiệm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc công thức nghiệm thu gọn, các bước giải
phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm thu gọn.
- Làm bài tập 17 (c, d); bài 18, 20, 21 SGK tr 49.
- Tiết sau luyện tập.
HƯỚNG DẪN:
Bài tập 18 SGK tr 49:
Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + 2b'x + c = 0 và
giải chúng. Sau đó dùng bảng số hoặc máy tính để viết
gần đúng nghiệm tìm được (làm tròn kết quả đến chữ số
thập phân thứ hai):
a/ 3x2 – 2x = x2 + 3
b/ (2x - 2 )2 – 1 = (x + 1)(x – 1)
c/ 3x2 + 3 = 2(x + 1)
d/ 0,5x(x + 1) = (x – 1)2
 








Các ý kiến mới nhất