Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Trần Hải Ninh
Ngày gửi: 08h:22' 12-09-2023
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 240
Số lượt thích: 0 người
Thứ Ba ngày 12 tháng 9 năm 2023
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC

Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
1. Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những
từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
Thư gửi các học sinh
Việt Nam thân yêu

nước nhà,

non sông.

đất nước,

quê hương.

2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
đất nước,

giang sơn,

quê hương,

quốc gia.

3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm
thêm những từ chứa tiếng quốc.

Quốc kì

Quốc ca

Quốc tế ca

Quốc huy

Quốc phòng

Quốc hội

Quốc khánh

Quốc tịch

Quốc hiệu

Quốc ngữ

Quốc tế

Quốc phục

Quốc tang

Quốc vương

Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm
thêm những từ chứa tiếng quốc.
Ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc dân, quốc hiệu,
quốc học, quốc hội, quốc huy, quốc khánh, quốc kì,
quốc ngữ, quốc phòng, quốc sắc, quốc sử, quốc tang,
quốc tế, quốc sách, quốc tế ca, quốc tịch, quốc vương,
quốc doanh, quốc sự, quốc phục,…

4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây :
a) Quê hương
Quê hương tôi có cánh đồng rộng mênh mông.
b) Quê mẹ
Bến Tre là quê mẹ của tôi.
c) Quê cha đất tổ
Dù đi đâu xa tôi cũng nhớ về quê cha đất tổ.
d) Nơi chôn rau cắt rốn
Bác tôi chỉ muốn về sống tại nơi chôn rau cắt rốn của mình.

Xem lại bài.
Chuẩn bị bài sau.
 
Gửi ý kiến