Tuần 4. Từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hoàng Thị Vui
Người gửi: Hoàng Thị Vui
Ngày gửi: 14h:18' 28-09-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn: Hoàng Thị Vui
Người gửi: Hoàng Thị Vui
Ngày gửi: 14h:18' 28-09-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm 2023
Từ trái nghĩa
Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm 2023
I.Nhận xét.
Luyện từ và câu:
1. So sánh nghĩa của các từ in nghiêng:
Từ trái nghĩa
Phrăng Đơ Bô-en là một người gốc Bỉ trong quân đội Pháp xâm lược Việt Nam.
Nhận rõ tính chất phi nghĩa của cuộc chiến tranh xâm lược, năm 1949, ông chạy
sang hàng ngũ quân đội ta, lấy tên Việt là Phan Lăng. Năm 1986, Phan Lăng cùng
con trai đi thăm Việt Nam, về lại nơi ông đã từng chiến đấu vì chính nghĩa.
* Phi nghĩa: Trái với đạo lí. Cuộc chiến
tranh phi nghĩa là cuộc chiến tranh có
mục đích xấu xa, không được những
người có lương tri ủng hộ.
* Chính nghĩa: Đúng với đạo lí.
Chiến đấu vì chính nghĩa là chiến
đấu vì lẽ phải, chống lại cái xấu,
chống lại áp bức, bãi công.
Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm 2023
I.Nhận xét.
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
2.Tìm những từ trái nghĩa với nhau trong câu tục ngữ sau:
Chết vinh hơn sống nhục
* chết / sống
* vinh / nhục
vinh: được kính trọng,
đánh giá cao
- nhục: xấu hổ vì bị
khinh bỉ
Cách
dùng
từcác
tráitừnghĩa
trongtrong
câu tục
trên trên
tạo ra
vế tương
làm
3.
Cách
dùng
trái nghĩa
câungữ
tục ngữ
có hai
tác dụng
như phản,
thế nào
nổi bật
quan
caosống
đẹp của
của người
ngườiViệt
Việt Nam
Namta?
trong
việc
thểniệm
hiện sống
quanrất
niệm
Thà chết mà được kính trọng, đánh giá cao còn hơn sống mà bị người đời khinh
bỉ.
Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm 2023
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
M: cao - thấp, phải - trái, ngày - đêm,…
2.Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng
làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái,
… đối lập nhau.
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
Luyện từ và câu:
Từ trái nghĩa
Luyện tập
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
Luyện tập
1.Tìm những cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục
ngữ dưới đây:
a. Gạn đục khơi trong
đục / trong
b. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
đen / sáng
c.
Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
Rách / lành
dở / hay
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
Luyện tập
2. Điền vào mỗi chỗ trống một từ trái nghĩa với các từ in đậm
để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Hẹp nhà
rộng
bụng.
b. Xấu người
đẹp nết.
c. Trên kính
dưới nhường.
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
3. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
a. Hòa bình
- chiến tranh, xung đột
b. Thương yêu
- căm ghét, căm giận, căm thù, căm hờn, ghét bỏ, thù ghét, thù hằn, thù hận,
hận thù, …
c. Đoàn kết
- chia rẽ, bè phái, xung khắc, …
d. Giữ gìn
- phá hoại, phá phách, tàn phá, hủy hoại, …
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
4. Đặt hai câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập
3.
a. Những người tốt yêu chuộng hòa bình. Những kẻ ác thích chiến
tranh.
b. Chúng ta phải biết giữ gìn sách vở, đừng bao giờ phá hoại.
c. Anh em trong một nhà phải biết đoàn kết, không nên chia rẽ.
d. Ông em thương yêu tất cả các cháu. Ông chẳng hề ghét bỏ đứa nào.
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
Bài 4: Tìm những cặp từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng
b. Tả hành động
c. Tả trạng thái
d. Tả phẩm chất
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
a) Tả hình dáng
cao - thấp
Mập
- ốm
cao - lùn
to xù
- bé tí
to - bé
to kềnh - bé tẹo
to - nhỏ
béo múp - gầy tong
béo - gầy
cao nhồng - lùn tịt
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
b) Tả hành động
khóc - cười
đứng - ngồi
lên
- xuống
vào - ra
nằm - đứng
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
c) Tả trạng thái
vui
- buồn
phấn chấn - ỉu xìu
sướng - khổ
vui sướng - buồn bã
khoẻ - yếu
hạnh phúc - bất hạnh
khoẻ mạnh - ốm đau
Khỏe khoắn
- mệt mỏi
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
d) Tả phẩm chất
tốt
- xấu
hèn nhát
- dũng cảm
hiền
- dữ
thật thà
- dối trá
lành
- ác
trung thành - phản bội
ngoan - hư
cao thượng - hèn hạ
khiêm tốn - kiêu căng
tế nhị
-
thô lỗ
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
2.Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng
làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái,
… đối lập nhau.
Dặn dò
- Về ôn lại từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa
- Chuẩn bị bài:Luyện tập về từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa
Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm 2023
I.Nhận xét.
Luyện từ và câu:
1. So sánh nghĩa của các từ in nghiêng:
Từ trái nghĩa
Phrăng Đơ Bô-en là một người gốc Bỉ trong quân đội Pháp xâm lược Việt Nam.
Nhận rõ tính chất phi nghĩa của cuộc chiến tranh xâm lược, năm 1949, ông chạy
sang hàng ngũ quân đội ta, lấy tên Việt là Phan Lăng. Năm 1986, Phan Lăng cùng
con trai đi thăm Việt Nam, về lại nơi ông đã từng chiến đấu vì chính nghĩa.
* Phi nghĩa: Trái với đạo lí. Cuộc chiến
tranh phi nghĩa là cuộc chiến tranh có
mục đích xấu xa, không được những
người có lương tri ủng hộ.
* Chính nghĩa: Đúng với đạo lí.
Chiến đấu vì chính nghĩa là chiến
đấu vì lẽ phải, chống lại cái xấu,
chống lại áp bức, bãi công.
Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm 2023
I.Nhận xét.
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
2.Tìm những từ trái nghĩa với nhau trong câu tục ngữ sau:
Chết vinh hơn sống nhục
* chết / sống
* vinh / nhục
vinh: được kính trọng,
đánh giá cao
- nhục: xấu hổ vì bị
khinh bỉ
Cách
dùng
từcác
tráitừnghĩa
trongtrong
câu tục
trên trên
tạo ra
vế tương
làm
3.
Cách
dùng
trái nghĩa
câungữ
tục ngữ
có hai
tác dụng
như phản,
thế nào
nổi bật
quan
caosống
đẹp của
của người
ngườiViệt
Việt Nam
Namta?
trong
việc
thểniệm
hiện sống
quanrất
niệm
Thà chết mà được kính trọng, đánh giá cao còn hơn sống mà bị người đời khinh
bỉ.
Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm 2023
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
M: cao - thấp, phải - trái, ngày - đêm,…
2.Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng
làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái,
… đối lập nhau.
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
Luyện từ và câu:
Từ trái nghĩa
Luyện tập
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
Luyện tập
1.Tìm những cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục
ngữ dưới đây:
a. Gạn đục khơi trong
đục / trong
b. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
đen / sáng
c.
Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
Rách / lành
dở / hay
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
Luyện tập
2. Điền vào mỗi chỗ trống một từ trái nghĩa với các từ in đậm
để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Hẹp nhà
rộng
bụng.
b. Xấu người
đẹp nết.
c. Trên kính
dưới nhường.
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
3. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
a. Hòa bình
- chiến tranh, xung đột
b. Thương yêu
- căm ghét, căm giận, căm thù, căm hờn, ghét bỏ, thù ghét, thù hằn, thù hận,
hận thù, …
c. Đoàn kết
- chia rẽ, bè phái, xung khắc, …
d. Giữ gìn
- phá hoại, phá phách, tàn phá, hủy hoại, …
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
4. Đặt hai câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập
3.
a. Những người tốt yêu chuộng hòa bình. Những kẻ ác thích chiến
tranh.
b. Chúng ta phải biết giữ gìn sách vở, đừng bao giờ phá hoại.
c. Anh em trong một nhà phải biết đoàn kết, không nên chia rẽ.
d. Ông em thương yêu tất cả các cháu. Ông chẳng hề ghét bỏ đứa nào.
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
Bài 4: Tìm những cặp từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng
b. Tả hành động
c. Tả trạng thái
d. Tả phẩm chất
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
a) Tả hình dáng
cao - thấp
Mập
- ốm
cao - lùn
to xù
- bé tí
to - bé
to kềnh - bé tẹo
to - nhỏ
béo múp - gầy tong
béo - gầy
cao nhồng - lùn tịt
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
b) Tả hành động
khóc - cười
đứng - ngồi
lên
- xuống
vào - ra
nằm - đứng
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
c) Tả trạng thái
vui
- buồn
phấn chấn - ỉu xìu
sướng - khổ
vui sướng - buồn bã
khoẻ - yếu
hạnh phúc - bất hạnh
khoẻ mạnh - ốm đau
Khỏe khoắn
- mệt mỏi
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
d) Tả phẩm chất
tốt
- xấu
hèn nhát
- dũng cảm
hiền
- dữ
thật thà
- dối trá
lành
- ác
trung thành - phản bội
ngoan - hư
cao thượng - hèn hạ
khiêm tốn - kiêu căng
tế nhị
-
thô lỗ
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
2.Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng
làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái,
… đối lập nhau.
Dặn dò
- Về ôn lại từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa
- Chuẩn bị bài:Luyện tập về từ trái nghĩa
 








Các ý kiến mới nhất