Tìm kiếm Bài giảng
Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 09h:43' 03-10-2023
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 09h:43' 03-10-2023
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Toán 5
Hướng dẫn học trang 40
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
1. Kể tên các đơn vị đo
diện tích mà em đã học.
Đáp án:
cm2, dm2, m2 , km2,
2
2
dam , hm .
2. Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
2
8 dam = … m2.
Đáp án: 800.
3. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án:
405.
4. Viết phân số thích hợp
vào chỗ chấm:
2
23 dam = … hm2 .
Đáp án: .
5. Viết hỗn số thích hợp
vào chỗ chấm:
9hm2 28dam2 = … hm2.
Đáp án: 9.
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
G
N
Ừ
M
CHÚC
!
M
E
C
CÁ
Thứ Ba, ngày 3 tháng 10 năm 2023
TOÁN
Bài 15. MI-LI-MÉT VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (Tiết 1+2)
Hướng dẫn học trang 40
MỤC TIÊU
- Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn đơn vị đo
diện tích mi-li-mét vuông, quan hệ giữa
mi-li-mét vuông với xăng-ti-mét vuông.
- Biết tên gọi, kí hiệu, quan hệ giữa các
đơn vị đo diện tích, Bảng đơn vị đo diện
tích.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích,
so sánh các số đo diện tích thông dụng
và giải bài toán có liên quan.
1hm = 100dam .
1dam2 5m2 = 15m2.
1002m2 = 10dam2.
2
2
80dam = 8hm .
2
2
1hm = 10 000m .
2
2
108m = 1dam .
2
2
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2).
1cm2
1mm2
1cm
Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1cm2 được
chia thành 100
… hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp 100
…. lần
diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích
là: ......….
mm2.
1
2
Vậy : 1cm2 = .......….
mm
;
100
𝟏
2
2
1mm = .......…. cm .
𝟏𝟎𝟎
Thế nào là mi-li-mét vuông?
Mi-li-mét vuông được viết tắt như
thế nào?
Một xăng-ti-mét vuông bằng bao
nhiêu mi-li-mét-vuông?
Một mi-li-mét-vuông bằng
nhiêu xăng-ti-mét vuông?
bao
•
Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2)
- Mi-li-mét vuông
là diện tích của
hình vuông có
cạnh dài 1mm.
2
1cm
1mm2
1cm
- Mi-li-mét vuông
viết tắt là: mm2.
1cm2 = 100mm2;
1mm2 = cm2.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Lớn hơn
mét vuông
Mét Bé hơn mét vuông
vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1 km2
=100hm2
1hm2
= 100dam2
= km2
1dam2
= 100m2
= hm2
1 m2
= 100dm2
= dam2
1 dm2
= 100cm2
= m2
1 cm2
= 100mm2
= dm2
1 mm2
= cm2
Nhận xét: Hai đơn vị đo diện tích liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 100 đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
a) Đọc các số đo diện tích:
18mm2 :……….....
603mm2: ………...
1400mm2: .............
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét
vuông:………
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét
vuông:………
Viết
18mm2
Đọc
Mười tám mi-li-mét vuông.
603mm2 Sáu trăm linh ba mi-li-mét
vuông.
1400mm2
Một nghìn bốn trăm mi-limét vuông.
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Một trăm tám mươi lăm mi-li2
mét vuông:………......
185mm .
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li2
mét vuông:……….....
2310mm .
BÀI 1 CÁC
EM TỰ LÀM
THÊM.
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7cm2 = ….............700
mm2
120 000 2
12hm2 = .................m
2
2m2 = ……..........cm
20 000
15m2 8dm2
15km2
2
= ..................dm
1508
2
= ....................hm
1500
2
3dam2 22m2 = ...................m
322
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2
8
800mm = …...... cm
2
2
26
2600dm = …...........m
2
2
80 000m2 = .............hm
8
2
2
1000hm = .............
10 km
2
2
150cm2 = …........dm
…..........cm
1
50
2
1
201m2 = ….........dam2 ….........m2
3. Viết phân số thích hợp vào chỗ
chấm:
𝟐
𝟓
2mm2 = ….......cm2 ; 5dm2 = ……...m2
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎
𝟒𝟓
𝟐𝟓
2
2
2
45cm2 = …......
dm
;
25mm
=
…......
cm
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎
𝟑𝟒
𝟐𝟖
𝟏𝟎𝟎 m2 ; 28cm2 = ….........
𝟏𝟎𝟎𝟎𝟎 m2
34dm2 = …......
4. a. Viết các số đo sau dưới dạng số
đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
2
2
2
2
8m 36dm ; 19m 8dm .
b. Viết các số đo sau dưới dạng số
đo có đơn vị là xăng- ti-mét vuông:
4dm2 45cm2; 14dm2 85cm2;
2
2
105dm 6cm .
4. a. Viết các số đo sau dưới dạng số
đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
8m2 36dm2 ; 19m2 8dm2.
8m2 36dm2 = 836dm2 ;
2
2
2
19m 8dm = 1908dm .
4. b. Viết các số đo sau dưới dạng số
đo có đơn vị là xăng- ti-mét vuông:
4 dm2 45cm2; 14dm2 85cm2;
105dm2 6cm2 .
4dm 45cm = 445cm ;
2
2
2
14dm 85cm = 1485cm ;
105dm2 6cm2 = 10 506cm2 .
2
2
2
BÀI 5 CÁC EM
TỰ LÀM TRANG
42 VÀ TRÌNH
BÀY KẾT QUẢ.
5.
>
<
=
2
2dm2 8cm2 ….....
208cm
=
2
2
4m 48dm
< ….......
2
5m
<
400mm2 ……..> 398cm2
2
61km ............
610hm2
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Lớn hơn
mét vuông
Mét Bé hơn mét vuông
vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1 km2
=100hm2
1hm2
= 100dam2
= km2
1dam2
= 100m2
= hm2
1 m2
= 100dm2
= dam2
1 dm2
= 100cm2
= m2
1 cm2
= 100mm2
= dm2
1 mm2
= cm2
Nhận xét: Hai đơn vị đo diện tích liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 100 đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Câu 1: Trang 42 VNEN toán 5 tập 1
Trước kia ở vùng đồng bằng
Bắc Bộ người ta sử dụng đơn vị
đo diện tích ruộng đất là mẫu,
sào, thước. Mỗi mẫu bằng 3600m2,
một mẫu bằng 10 sào, một sào
bằng 15 thước. Em hãy tính xem
một sào bằng bao nhiêu mét
vuông, một thước bằng bao nhiêu
mét vuông?
Bài giải
Một sào có số mét vuông là:
2
3600 : 10 = 360 (m )
Một thước bằng số mét vuông
là: 360 : 15 = 24 (m2)
Đáp số: 1 sào: 360m2 ;
2
1 thước: 24m .
Câu 2: Trang 42 VNEN toán 5 tập 1
Ở các tỉnh phía Nam còn sử dụng
đơn vị đo diện tích ruộng đất là công.
Một công đất có diện tích bằng
1000m2. Em hãy tính xem 10
000m2 bằng nhiêu công đất?
Bài giải:
10 000m2 bằng số đất công là:
10 000 : 1000 = 10 (công)
Đáp số: 10 công đất.
Học kĩ bài 15. Mi-li- mét
vuông. Bảng đơn vị đo diện
tích. Chuẩn bị bài 16. Hécta.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
Hướng dẫn học trang 40
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
1. Kể tên các đơn vị đo
diện tích mà em đã học.
Đáp án:
cm2, dm2, m2 , km2,
2
2
dam , hm .
2. Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
2
8 dam = … m2.
Đáp án: 800.
3. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án:
405.
4. Viết phân số thích hợp
vào chỗ chấm:
2
23 dam = … hm2 .
Đáp án: .
5. Viết hỗn số thích hợp
vào chỗ chấm:
9hm2 28dam2 = … hm2.
Đáp án: 9.
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
G
N
Ừ
M
CHÚC
!
M
E
C
CÁ
Thứ Ba, ngày 3 tháng 10 năm 2023
TOÁN
Bài 15. MI-LI-MÉT VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (Tiết 1+2)
Hướng dẫn học trang 40
MỤC TIÊU
- Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn đơn vị đo
diện tích mi-li-mét vuông, quan hệ giữa
mi-li-mét vuông với xăng-ti-mét vuông.
- Biết tên gọi, kí hiệu, quan hệ giữa các
đơn vị đo diện tích, Bảng đơn vị đo diện
tích.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích,
so sánh các số đo diện tích thông dụng
và giải bài toán có liên quan.
1hm = 100dam .
1dam2 5m2 = 15m2.
1002m2 = 10dam2.
2
2
80dam = 8hm .
2
2
1hm = 10 000m .
2
2
108m = 1dam .
2
2
Đ
S
Đ
S
Đ
Đ
Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2).
1cm2
1mm2
1cm
Điền số thích hợp vào ô trống:
1. Hình vuông có diện tích 1cm2 được
chia thành 100
… hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp 100
…. lần
diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích
là: ......….
mm2.
1
2
Vậy : 1cm2 = .......….
mm
;
100
𝟏
2
2
1mm = .......…. cm .
𝟏𝟎𝟎
Thế nào là mi-li-mét vuông?
Mi-li-mét vuông được viết tắt như
thế nào?
Một xăng-ti-mét vuông bằng bao
nhiêu mi-li-mét-vuông?
Một mi-li-mét-vuông bằng
nhiêu xăng-ti-mét vuông?
bao
•
Mi-li-mét vuông
Một mi-li-mét vuông (1mm2)
- Mi-li-mét vuông
là diện tích của
hình vuông có
cạnh dài 1mm.
2
1cm
1mm2
1cm
- Mi-li-mét vuông
viết tắt là: mm2.
1cm2 = 100mm2;
1mm2 = cm2.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Lớn hơn
mét vuông
Mét Bé hơn mét vuông
vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1 km2
=100hm2
1hm2
= 100dam2
= km2
1dam2
= 100m2
= hm2
1 m2
= 100dm2
= dam2
1 dm2
= 100cm2
= m2
1 cm2
= 100mm2
= dm2
1 mm2
= cm2
Nhận xét: Hai đơn vị đo diện tích liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 100 đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
a) Đọc các số đo diện tích:
18mm2 :……….....
603mm2: ………...
1400mm2: .............
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Một trăm tám mươi lăm mi-li-mét
vuông:………
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét
vuông:………
Viết
18mm2
Đọc
Mười tám mi-li-mét vuông.
603mm2 Sáu trăm linh ba mi-li-mét
vuông.
1400mm2
Một nghìn bốn trăm mi-limét vuông.
b) Viết các số đo diện tích sau:
- Một trăm tám mươi lăm mi-li2
mét vuông:………......
185mm .
- Hai nghìn ba trăm mười mi-li2
mét vuông:……….....
2310mm .
BÀI 1 CÁC
EM TỰ LÀM
THÊM.
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7cm2 = ….............700
mm2
120 000 2
12hm2 = .................m
2
2m2 = ……..........cm
20 000
15m2 8dm2
15km2
2
= ..................dm
1508
2
= ....................hm
1500
2
3dam2 22m2 = ...................m
322
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2
8
800mm = …...... cm
2
2
26
2600dm = …...........m
2
2
80 000m2 = .............hm
8
2
2
1000hm = .............
10 km
2
2
150cm2 = …........dm
…..........cm
1
50
2
1
201m2 = ….........dam2 ….........m2
3. Viết phân số thích hợp vào chỗ
chấm:
𝟐
𝟓
2mm2 = ….......cm2 ; 5dm2 = ……...m2
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎
𝟒𝟓
𝟐𝟓
2
2
2
45cm2 = …......
dm
;
25mm
=
…......
cm
𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟎𝟎
𝟑𝟒
𝟐𝟖
𝟏𝟎𝟎 m2 ; 28cm2 = ….........
𝟏𝟎𝟎𝟎𝟎 m2
34dm2 = …......
4. a. Viết các số đo sau dưới dạng số
đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
2
2
2
2
8m 36dm ; 19m 8dm .
b. Viết các số đo sau dưới dạng số
đo có đơn vị là xăng- ti-mét vuông:
4dm2 45cm2; 14dm2 85cm2;
2
2
105dm 6cm .
4. a. Viết các số đo sau dưới dạng số
đo có đơn vị là đề-xi-mét vuông:
8m2 36dm2 ; 19m2 8dm2.
8m2 36dm2 = 836dm2 ;
2
2
2
19m 8dm = 1908dm .
4. b. Viết các số đo sau dưới dạng số
đo có đơn vị là xăng- ti-mét vuông:
4 dm2 45cm2; 14dm2 85cm2;
105dm2 6cm2 .
4dm 45cm = 445cm ;
2
2
2
14dm 85cm = 1485cm ;
105dm2 6cm2 = 10 506cm2 .
2
2
2
BÀI 5 CÁC EM
TỰ LÀM TRANG
42 VÀ TRÌNH
BÀY KẾT QUẢ.
5.
>
<
=
2
2dm2 8cm2 ….....
208cm
=
2
2
4m 48dm
< ….......
2
5m
<
400mm2 ……..> 398cm2
2
61km ............
610hm2
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Lớn hơn
mét vuông
Mét Bé hơn mét vuông
vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1 km2
=100hm2
1hm2
= 100dam2
= km2
1dam2
= 100m2
= hm2
1 m2
= 100dm2
= dam2
1 dm2
= 100cm2
= m2
1 cm2
= 100mm2
= dm2
1 mm2
= cm2
Nhận xét: Hai đơn vị đo diện tích liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 100 đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Câu 1: Trang 42 VNEN toán 5 tập 1
Trước kia ở vùng đồng bằng
Bắc Bộ người ta sử dụng đơn vị
đo diện tích ruộng đất là mẫu,
sào, thước. Mỗi mẫu bằng 3600m2,
một mẫu bằng 10 sào, một sào
bằng 15 thước. Em hãy tính xem
một sào bằng bao nhiêu mét
vuông, một thước bằng bao nhiêu
mét vuông?
Bài giải
Một sào có số mét vuông là:
2
3600 : 10 = 360 (m )
Một thước bằng số mét vuông
là: 360 : 15 = 24 (m2)
Đáp số: 1 sào: 360m2 ;
2
1 thước: 24m .
Câu 2: Trang 42 VNEN toán 5 tập 1
Ở các tỉnh phía Nam còn sử dụng
đơn vị đo diện tích ruộng đất là công.
Một công đất có diện tích bằng
1000m2. Em hãy tính xem 10
000m2 bằng nhiêu công đất?
Bài giải:
10 000m2 bằng số đất công là:
10 000 : 1000 = 10 (công)
Đáp số: 10 công đất.
Học kĩ bài 15. Mi-li- mét
vuông. Bảng đơn vị đo diện
tích. Chuẩn bị bài 16. Hécta.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 









Các ý kiến mới nhất