Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án theo Tuần (Lớp 5). Giáo án Tuần 6 - Lớp 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cao xuan tuong
Ngày gửi: 07h:33' 13-10-2023
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu
Lớp 5B

Giáo viên: Cao Xuân Tương

Thứ hai ngày 09 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:

Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:

Khởi động:
Đặt câu để phân biệt
từ đồng âm “cờ”

Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình,
thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn
hữu, hữu dụng
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
b) Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích

Hữu

Có nghĩa là
“bạn bè



Có nghĩa là“có”

a/Chiến hữu

1-Bạn bè thân thiết .

b/Thân hữu

2-Tình bạn thân thiết.

c/Hữu hảo
d/Bằng hữu

3-Tình cảm bạn bè thân thiết
4-Bạn cùng chiến đấu.

e/Bạn hữu

5-Bạn bè thân thiết

g/Hữu ích

6-Có tình cảm quý mến

h/Hữu hiệu

7-Có lợi ích .

i/Hữu tình
k/Hữu dụng

8-Dùng được việc.
9-Có hiệu quả khi sử dụng.

Thứ hai ngày 09 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Hữu có nghĩa là “bạn bè”:
Hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu
hảo, bằng hữu, bạn hữu.
b. Hữu có nghĩa là “có”:
Hữu hiệu, hữu ích, hữu dụng, hữu
tình
a.

Quan hệ hữu nghị
Quan
hệ
nghị
Quan
hệhữu
hữutếnghị
Quốc
Việt
Nam
– Lào––Hoa
Cam-pu-chia
Việt
Nam
Kỳ

Khu công nghiệp
Sam sung - Bắc Ninh

Nhật Bản hợp tác với
Việt Nam

Lễ động thổ dự án Bệnh viện
Hữu nghị tỉnh Xiêng Khoảng - Lào

Phong cảnh hữu tình

Ruộng bậc thang – Hà Giang

Bài 2/ 56
Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai
nhóm a và b: Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp
thời, hợp lệ,hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí,
thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: Hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào
đó”.
M: Thích hợp

Hợp

Có nghĩa là
“gộp lại”
(thành lớn hơn)

Có nghĩa “đúng
với yêu cầu đòi
hỏi … nào đó”

a/Phù hợp
b/Hợp nhất
c/Hợp lực

1-Hợp lại làm một tổ chức.
2-Hợp với từ ngữ, ăn khớp .
3-Thỏa đáng về tình và lí lẽ.
4-Chung sức hoàn thành một việc.

d/Hợp tình

5-Đúng với thể thức, quy định.

e/Hợp thời

6-Phù hợp với yêu cầu khách quan
tại một thời điểm .

g/Hợp lệ

7-Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết.

h/Hợp pháp

8-Hợp với yêu cầu, đòi hỏi.

i//Hợp lý
k/Thích hợp

10-Đúng phới pháp luật.
4

a)

Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:
Hợp tác, hợp nhất, hợp lực

b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi
hỏi nào đấy”:
Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp
lệ, hợp pháp, hợp lí.

Tinh thần hợp tác

Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông
tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)

Thứ hai ngày 09 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1.
và 1 câu với một từ ở bài tập 2.

Ví dụ: - Ba Nam và ba em là chiến hữu
cùng đơn vị bộ đội.
- Chiếc máy khâu mẹ mua về làm
được rất nhiều việc: may, vắt sổ, thêu…,
thật hữu dụng.
 
Gửi ý kiến