Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Hoàng Yến
Ngày gửi: 03h:35' 14-10-2023
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Hoàng Yến
Ngày gửi: 03h:35' 14-10-2023
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Lớp 5
Câu 1: Từ đồng âm là:
A. Những từ khác nhau về âm và về nghĩa.
B. Những từ giống nhau về âm nhưng khác
nhau về nghĩa.
C. Những từ giống nhau về nghĩa nhưng
khác nhau về âm.
Câu 2: Tìm
từ đồng âm trong câu:
Đàn kiến bò quanh đĩa thịt bò.
Câu 3: Đặt
câu để phân biệt từ đồng âm
“nước”
Em thích uống nước ngọt.
Nước Việt Nam rất đẹp.
1:
Hữu nghị: Tình cảm Tranh
thân thiện
giữa các nước.
MỐI QUAN HỆ HỮU NGHỊ GIỮA CAMPUCHIA - VIỆT NAM - LÀO
Tranh 2:
Hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công
ĐẠI HỌC CỦA VIỆT NAM VÀ ĐẠI HỌC CỦA ÚC HỢP TÁC
việc, một lĩnhTRONG
vực nào
đó nhằm
một SINH
mục đích
VIỆC
ĐÀO TẠO
VIÊN.chung.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích,
hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
b) Hữu có nghĩa là “có”
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
M: hữu nghị
M: hữu ích
EM CẦN BIẾT
Hữu nghị: tình cảm thân thiện giữa các nước.
Hữu hiệu: có hiệu quả.
Chiến hữu: bạn chiến hữu.
Hữu tình: có sức hấp dẫn, gợi cảm; có tình cảm.
Thân hữu: bạn bè thân thiết.
Hữu ích: có ích.
Hữu hảo: (như hữu nghị).
Bằng hữu: bạn bè.
Bạn hữu: (như thân hữu) bạn bè thân thiết.
Hữu dụng: dùng được việc.
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích,
hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
M: hữu nghị
M:
nghị, chiến hữu,
thân hữu, hữu hảo, bằng
hữu, bạn hữu.
M:
ích, hữu
M: hữu
hữu ích
hiệu, hữu tình, hữu
dụng.
Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất,
hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu
cầu, đòi hỏi… nào đó”
M: thích hợp
Bài tập 2:
Hợp tác
Hợp nhất
Hợp lực
Hợp tình
Hợp thời
Hợp lệ
Hợp pháp
Hợp lí
Thích hợp
Phù hợp
Cùng chung sức giúp đỡ nhau trong một công việc nào đó
Hợp lại thành một tổ chức duy nhất
Chung sức làm một việc gì đó
Thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ
Phù hợp với yêu cầu khách quan tại một thời điểm nào đó
Đúng với thể thức quy định
Đúng với pháp luật
Đúng với lẽ phải, đúng với sự cần thiết
Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
Hợp với, ăn khớp với
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây
thành hai nhóm a và b
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp
pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
hợp tác
hợp nhất
hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu
cầu, đòi hỏi… nào đó”
hợp tình, phù hợp
hợp thời, hợp lệ
hợp pháp, hợp lí
thích hợp
Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và một câu
với một từ ở bài tập 2:
- Phong cảnh nơi đây thật hữu tình.
- Chúng em hợp tác với nhau trong mọi hoạt động.
HỢP TÁC TRONG NƯỚC
HỢP TÁC VỚI THẾ GIỚI
Hợp tác kinh tế thương mại
giữa Việt Nam - Mỹ Latinh
HỢP TÁC VỚI THẾ GiỚI
(ASEM:
Diễn đàn
hợp tác
Á - Âu)
Cầu Thăng Long
Công trình thế kỉ của tình hữu nghị Việt - Xô
“… Thương nhau mấy núi cũng trèo,
Mấy sông cũng lội, mấy đèo cũng qua.
Việt – Lào hai nước chúng ta,
Tình sâu hơn nước Hồng Hà, Cửu Long…”
DẶN DÒ
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau: “Luyện
tập về từ đồng nghĩa;trái nghĩa;
đồng âm”
Lớp 5
Câu 1: Từ đồng âm là:
A. Những từ khác nhau về âm và về nghĩa.
B. Những từ giống nhau về âm nhưng khác
nhau về nghĩa.
C. Những từ giống nhau về nghĩa nhưng
khác nhau về âm.
Câu 2: Tìm
từ đồng âm trong câu:
Đàn kiến bò quanh đĩa thịt bò.
Câu 3: Đặt
câu để phân biệt từ đồng âm
“nước”
Em thích uống nước ngọt.
Nước Việt Nam rất đẹp.
1:
Hữu nghị: Tình cảm Tranh
thân thiện
giữa các nước.
MỐI QUAN HỆ HỮU NGHỊ GIỮA CAMPUCHIA - VIỆT NAM - LÀO
Tranh 2:
Hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công
ĐẠI HỌC CỦA VIỆT NAM VÀ ĐẠI HỌC CỦA ÚC HỢP TÁC
việc, một lĩnhTRONG
vực nào
đó nhằm
một SINH
mục đích
VIỆC
ĐÀO TẠO
VIÊN.chung.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích,
hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
b) Hữu có nghĩa là “có”
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
M: hữu nghị
M: hữu ích
EM CẦN BIẾT
Hữu nghị: tình cảm thân thiện giữa các nước.
Hữu hiệu: có hiệu quả.
Chiến hữu: bạn chiến hữu.
Hữu tình: có sức hấp dẫn, gợi cảm; có tình cảm.
Thân hữu: bạn bè thân thiết.
Hữu ích: có ích.
Hữu hảo: (như hữu nghị).
Bằng hữu: bạn bè.
Bạn hữu: (như thân hữu) bạn bè thân thiết.
Hữu dụng: dùng được việc.
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích,
hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
M: hữu nghị
M:
nghị, chiến hữu,
thân hữu, hữu hảo, bằng
hữu, bạn hữu.
M:
ích, hữu
M: hữu
hữu ích
hiệu, hữu tình, hữu
dụng.
Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất,
hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
M: hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu
cầu, đòi hỏi… nào đó”
M: thích hợp
Bài tập 2:
Hợp tác
Hợp nhất
Hợp lực
Hợp tình
Hợp thời
Hợp lệ
Hợp pháp
Hợp lí
Thích hợp
Phù hợp
Cùng chung sức giúp đỡ nhau trong một công việc nào đó
Hợp lại thành một tổ chức duy nhất
Chung sức làm một việc gì đó
Thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ
Phù hợp với yêu cầu khách quan tại một thời điểm nào đó
Đúng với thể thức quy định
Đúng với pháp luật
Đúng với lẽ phải, đúng với sự cần thiết
Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
Hợp với, ăn khớp với
Bài tập 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây
thành hai nhóm a và b
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp
pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
hợp tác
hợp nhất
hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu
cầu, đòi hỏi… nào đó”
hợp tình, phù hợp
hợp thời, hợp lệ
hợp pháp, hợp lí
thích hợp
Bài tập 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và một câu
với một từ ở bài tập 2:
- Phong cảnh nơi đây thật hữu tình.
- Chúng em hợp tác với nhau trong mọi hoạt động.
HỢP TÁC TRONG NƯỚC
HỢP TÁC VỚI THẾ GIỚI
Hợp tác kinh tế thương mại
giữa Việt Nam - Mỹ Latinh
HỢP TÁC VỚI THẾ GiỚI
(ASEM:
Diễn đàn
hợp tác
Á - Âu)
Cầu Thăng Long
Công trình thế kỉ của tình hữu nghị Việt - Xô
“… Thương nhau mấy núi cũng trèo,
Mấy sông cũng lội, mấy đèo cũng qua.
Việt – Lào hai nước chúng ta,
Tình sâu hơn nước Hồng Hà, Cửu Long…”
DẶN DÒ
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài sau: “Luyện
tập về từ đồng nghĩa;trái nghĩa;
đồng âm”
 







Các ý kiến mới nhất