Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Hien
Ngày gửi: 19h:31' 17-10-2023
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Hien
Ngày gửi: 19h:31' 17-10-2023
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Lê Thị Dung
Thứ tư ngày 18 tháng 10 năm 2023
Môn Toán 5
KHỞI ĐỘNG
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
𝟕
7dm =
m = 0,7 m
𝟏𝟎
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
𝟒
4cm =
𝟏𝟎𝟎
m =0,04m
Thứ tư ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm về số thập phân
( Tiếp theo -Tr. 36)
Khám phá
m
2
8
0
dm cm mm
2m7dm =2m+m =2m
7
5
1
= 2,7m
8m 56cm = 8
6
9
m
= 8,56m
5
195
0m195mm
=
m
1000
= 0,195m
Vậy các số 2,7 ;8,56
;0,195 đọc thế
nào ?
2,7
Hai phẩy bảy
8,56
Tám phẩy năm mươi sáu
0,195
Không phẩy một trăm chín mươi lăm
2,7
8,56
0,195
8 , 56
Phần nguyên
Phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
,
90 638
Phần nguyên
Phần thập phân
Mỗi số thập phân gồm có mấy phần?
Đó là những phần nào?
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần
nguyên và phần thập phân, chúng được
phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về
phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu
phẩy thuộc về phần thập phân.
Lưu ý:
Cách đọc và cách viết số thập phân ta đọc hoặc viết
theo thứ tự từ trái sang phải.
Tức là đọc hoặc viết phần nguyên trước đến dấu
phẩy rồi đến phần thập phân.
Thực hành
Bài 1, bài 2
Trò chơi ai nổ pháo to
hơn bài 1
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau
9,4
Chín phẩy bốn
7,98
Bảy phẩy chín mươi tám
25,477
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
206,075 Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
0,307
Không phẩy ba trăm linh bảy
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số
thập phân rồi đọc số đó
5
;
82 ;
810
5
82
810
= 5,9
Đọc là: Năm phẩy chín
= 82,45
Đọc là: Tám mươi hai phẩy
bốn mươi lăm
Đọc là: Tám trăm mười phẩy
= 810,225
hai trăm hai mươi lăm
Em có nhận xét gì về hỗn số và số thập
phân? Chỉ ra điểm giống và khác nhau?
-Hỗn số và số thập phân có phần giống và có phần
khác nhau.
-Giống nhau:phần nguyên
-Khác nhau:+ Hỗn số có phần phân số
+Số thập phân có phần thập phân
Bài 3: Viết các số thập phân sau
thành phân số thập phân
0,1
0,02
0,004
0,095
Bài 3: Viết các số thập phân sau
thành phân số thập phân
1
0,1= 10
2
0,02 = 100
4
0,004 = 1000
95
0,095 = 1000
Vận dụng thực tế
Hoạt động nhóm 4
- Dùng thước đo độ dài quyển sách,vở,bút
- Viết số đo dưới dạng số thập phân
Thứ tư ngày 18 tháng 10 năm 2023
Môn Toán 5
KHỞI ĐỘNG
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
𝟕
7dm =
m = 0,7 m
𝟏𝟎
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
𝟒
4cm =
𝟏𝟎𝟎
m =0,04m
Thứ tư ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán
Khái niệm về số thập phân
( Tiếp theo -Tr. 36)
Khám phá
m
2
8
0
dm cm mm
2m7dm =2m+m =2m
7
5
1
= 2,7m
8m 56cm = 8
6
9
m
= 8,56m
5
195
0m195mm
=
m
1000
= 0,195m
Vậy các số 2,7 ;8,56
;0,195 đọc thế
nào ?
2,7
Hai phẩy bảy
8,56
Tám phẩy năm mươi sáu
0,195
Không phẩy một trăm chín mươi lăm
2,7
8,56
0,195
8 , 56
Phần nguyên
Phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
,
90 638
Phần nguyên
Phần thập phân
Mỗi số thập phân gồm có mấy phần?
Đó là những phần nào?
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần
nguyên và phần thập phân, chúng được
phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về
phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu
phẩy thuộc về phần thập phân.
Lưu ý:
Cách đọc và cách viết số thập phân ta đọc hoặc viết
theo thứ tự từ trái sang phải.
Tức là đọc hoặc viết phần nguyên trước đến dấu
phẩy rồi đến phần thập phân.
Thực hành
Bài 1, bài 2
Trò chơi ai nổ pháo to
hơn bài 1
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau
9,4
Chín phẩy bốn
7,98
Bảy phẩy chín mươi tám
25,477
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
206,075 Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
0,307
Không phẩy ba trăm linh bảy
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số
thập phân rồi đọc số đó
5
;
82 ;
810
5
82
810
= 5,9
Đọc là: Năm phẩy chín
= 82,45
Đọc là: Tám mươi hai phẩy
bốn mươi lăm
Đọc là: Tám trăm mười phẩy
= 810,225
hai trăm hai mươi lăm
Em có nhận xét gì về hỗn số và số thập
phân? Chỉ ra điểm giống và khác nhau?
-Hỗn số và số thập phân có phần giống và có phần
khác nhau.
-Giống nhau:phần nguyên
-Khác nhau:+ Hỗn số có phần phân số
+Số thập phân có phần thập phân
Bài 3: Viết các số thập phân sau
thành phân số thập phân
0,1
0,02
0,004
0,095
Bài 3: Viết các số thập phân sau
thành phân số thập phân
1
0,1= 10
2
0,02 = 100
4
0,004 = 1000
95
0,095 = 1000
Vận dụng thực tế
Hoạt động nhóm 4
- Dùng thước đo độ dài quyển sách,vở,bút
- Viết số đo dưới dạng số thập phân
 







Các ý kiến mới nhất