Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Lệ
Ngày gửi: 20h:51' 15-11-2023
Dung lượng: 788.4 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Lệ
Ngày gửi: 20h:51' 15-11-2023
Dung lượng: 788.4 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Mỹ Lệ)
Toán
1 dm =
1
............m
10
1
100
1 cm = ............m
1 mm =
1
............m
1000
m
dm
0
0
0
1
1 dm =
1
10
1 cm =
1
100
1 mm =
cm
0
0
m,
m,
1
1000
m
1
10
1
100
1
0
mm
1
* Các phân
số
1
1 thập
1
;
;
phân 10 100 1000
được viết thành
0,1; 0,01; 0,001.
m còn được viết thành 0,1
m còn được viết thành 0,01
1
, 1000
m còn được viết thành 0,001
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
10
0,1 =
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
100
0,01 =
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
0,001 =
1
1000
Các số 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân.
m
dm
0
5
0
0
0
0
cm
mm
7
0
9
5
5
5 dm = 10 m , 10 m còn được viết thành 0,5 m
7
7
7cm = 100m , 100 m còn được viết thành 0,07m
9
9
9mm = 1000 m ,1000 m còn được viết thành 0,009m
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
10
0,5 =
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 = 100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
0,009 =
9
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
0
1
10
4
10
5
10
6
10
0,1 0,2 0,3 0,4
0,5
0,6 0,7 0,8
0,01
2
10
3
10
0,1
1
10
7
10
8
10
9
10
0,9
1
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân
trên các vạch của tia số.
0
1
3
2
5
7
8
9
4
6
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo
mẫu).
2
7
7 dm m 0,7 m
2mm 1000 m 0,002m
10
4
5
kg 0,004kg
4
g
0
,
5
m
m
1000
5dm
10
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
9
m 0,09m
9cm
100
8
m 0,008m
8mm
1000
3
m 0,03m
3cm
100
6
kg 0,006kg
6g
1000
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
dm
0
5
0
1
0
0
0
3
0
7
cm
2
5
9
mm
Viết phân số thập phân
12
m
100
....m
....m
....m
5
m
10
Viết số thập phân
0,5m
0,12m
35
m
100
9
m
100
7
m
10
....m
0, 35m
....m
0, 09m
....m
0, 7m
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm (theo mẫu).
m
0
dm
cm
mm
5
Viết phân số thập phân
68
m
100
0
6
8
0
0
0
1
0
0
7
6
0
3
7
5
....m
76
m
1000
....m
5
m
10
Viết số thập phân
0,5m
....m
1
m
1000
....m
0, 68m
....m 0, 001m
....m
....m 0, 076m
375
m
1000
....m 0, 375m
vc
1 dm =
1
............m
10
1
100
1 cm = ............m
1 mm =
1
............m
1000
m
dm
0
0
0
1
1 dm =
1
10
1 cm =
1
100
1 mm =
cm
0
0
m,
m,
1
1000
m
1
10
1
100
1
0
mm
1
* Các phân
số
1
1 thập
1
;
;
phân 10 100 1000
được viết thành
0,1; 0,01; 0,001.
m còn được viết thành 0,1
m còn được viết thành 0,01
1
, 1000
m còn được viết thành 0,001
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
10
0,1 =
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
100
0,01 =
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
0,001 =
1
1000
Các số 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân.
m
dm
0
5
0
0
0
0
cm
mm
7
0
9
5
5
5 dm = 10 m , 10 m còn được viết thành 0,5 m
7
7
7cm = 100m , 100 m còn được viết thành 0,07m
9
9
9mm = 1000 m ,1000 m còn được viết thành 0,009m
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
10
0,5 =
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 = 100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
0,009 =
9
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
0
1
10
4
10
5
10
6
10
0,1 0,2 0,3 0,4
0,5
0,6 0,7 0,8
0,01
2
10
3
10
0,1
1
10
7
10
8
10
9
10
0,9
1
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân
trên các vạch của tia số.
0
1
3
2
5
7
8
9
4
6
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo
mẫu).
2
7
7 dm m 0,7 m
2mm 1000 m 0,002m
10
4
5
kg 0,004kg
4
g
0
,
5
m
m
1000
5dm
10
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
9
m 0,09m
9cm
100
8
m 0,008m
8mm
1000
3
m 0,03m
3cm
100
6
kg 0,006kg
6g
1000
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
dm
0
5
0
1
0
0
0
3
0
7
cm
2
5
9
mm
Viết phân số thập phân
12
m
100
....m
....m
....m
5
m
10
Viết số thập phân
0,5m
0,12m
35
m
100
9
m
100
7
m
10
....m
0, 35m
....m
0, 09m
....m
0, 7m
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm (theo mẫu).
m
0
dm
cm
mm
5
Viết phân số thập phân
68
m
100
0
6
8
0
0
0
1
0
0
7
6
0
3
7
5
....m
76
m
1000
....m
5
m
10
Viết số thập phân
0,5m
....m
1
m
1000
....m
0, 68m
....m 0, 001m
....m
....m 0, 076m
375
m
1000
....m 0, 375m
vc
 








Các ý kiến mới nhất