Chương II. §6. Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Lợi
Ngày gửi: 23h:04' 30-11-2023
Dung lượng: 13.9 MB
Số lượt tải: 617
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Lợi
Ngày gửi: 23h:04' 30-11-2023
Dung lượng: 13.9 MB
Số lượt tải: 617
Số lượt thích:
0 người
Tiết 27: LUYỆN TẬP
Mục tiêu:
- HS được củng cố và vận dụng được các
kiến thức đã học vào giải bài tập.
Hoạt
động
1
Khởi động
VÒNG QUAY MAY MẮN
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Luật chơi: Học sinh chọn một con số
mình yêu thích (từ 1 - 6) và trả lời câu
hỏi đằng sau con số đó. Học sinh trả lời
đúng sẽ được quay vòng quay may mắn
và nhận được số điểm cộng tương ứng.
5
6
1+
3+
4
0
3
1+
2+
2
3+
0
1
2+
VÒNG QUAY
MAY MẮN
KẾT
THÚ
QUAY
Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là
A. Trực tâm tam giác
B. Trọng tâm tam giác
C. Giao ba đường trung trực của tam giác
D. Giao ba đường phân giác góc trong tam giác
QUAY VỀ
Cho hai tiếp tuyến của đường tròn cắt nhau
tại một điểm. Chọn khẳng định sai?
A. Khoảng cách từ điểm đó tới hai tiếp điểm là bằng nhau
C. Tia nối từ điểm đó tới tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính.
B. Tia nối từ tâm tới điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính.
D. Tia nối từ điểm đó tới tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến.
QUAY VỀ
Hai tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O) cắt nhau
tại A. Vẽ đường kính CD của đường tròn (O), khi đó
A. BD /
/AC
C. BD OA
B
A
H
C
D
O
B. BD / /OA
D. BD giao OA
Có AB=AC(t/c 2 tt cắt nhau);
OB=OC=R nên OA là trung trực
của BC, suy ra (*)
Xét có CD là đường kính của
đường tròn (O) nên vuông tại B
hay
Từ (*) và (**) suy ra
QUAY VỀ
Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) cắt nhau
tại I. Đường thẳng qua I vuông góc với IA cắt OB tại K.
Chọn khẳng định đúng.
A. OI=KO=KI
B. IO=IK
C. OI=OK
D. KO=KI
I
A
O
B
K
Xét (O) có IA và IB là hai tiếp tuyến
cắt nhau tại I nên
Mà OA//KI (cùng vuông góc với AI)
nên (so le trong)
Từ đó
suy ra cân tại
QUAY VỀ
Cho đường tròn (O;R), từ một điểm M ở ngoài (O) vẽ
hai tiếp tuyến MA và MB sao cho góc AMB bằng 1200.
Tính độ dài dây MA theo R
R
3
A.
C. R
B.
R
2
D. R 3
M
B
A
O
Xét (O): MA và MB là hai tiếp tuyến
cắt nhau nên 0
Suy ra MA=OA: tg =R/
QUAY VỀ
Mỗi một tam giác có bao nhiêu đường tròn bàng tiếp?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
QUAY VỀ
CẢM ƠN CÁC
EM ĐÃ THAM
GIA TRÒ CHƠI !!
Tiết 27: LUYỆN TẬP
Mục tiêu:
- HS được củng cố và vận dụng được các
kiến thức đã học vào giải bài tập.
Hoạt
động
2
Hình thành
kiến thức
A
E
F
B
C
D
B
1
2
0 1
A
D
B
F
C E
C
2
A
Hoạt
động
3
Luyện tập
Bài 30/sgk. Cho nửa đường tròn (O;R), có đường kính AB. Kẻ hai tia Ax và
By vuông góc với AB (Ax, By và nửa đường tròn (O) thuộc cùng một nửa mặt
phẳng bờ chứa AB). Trên nửa đường tròn lấy điểm M (M khác A và B), qua M
kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax và By theo thứ tự tại C và D.
Chứng minh:
a) AC + BD = CD
b)
0
COD 90
c) Tích AC.BD không đổi khi M di chuyển trên nửa đường tròn.
Bài30/sgk.
GT
KL
1
(O); đk AB , Ax AB, By AB, M O
2
Tiếp tuyến tại M cắt Ax, By ở C và D
a, COD
900
b, CD = AC + BD
c, Tích AC.BD không đổi khi M di
chuyển trên nửa (O)
Hướng dẫn
a, COD
900
CO OD
AOM kbù BOM
OC là pg
AOM ; OD là pg BOM
( Ax; CD; By là tt cua (O ))
b, CD = AC + BD
CM MD AC BD
CM AC ; MD BD
(t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
c, Tích AC.BD không đổi khi
M di chuyển trên nửa (O)
AC.BD R 2
CM .MD OM 2
(hệ thức lượng; CD là tiếp
tuyến của (O))
Bài30/sgk.
Giải
a) Có: Ax vuông góc với AB tại A
By vuông góc với AB tại B
AB là đường kính của (O)
Þ Ax và By là 2 tiếp tuyến của (O)
Do AC và MC là 2 tiếp tuyến của (O)
Þ OC là tia phân giác của
BD và DM là hai tiếp tuyến của (O)
Þ OD là tia phân giác của
Có và là 2 góc kề bù
nên
b) Có AC = CM; BD = MD (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
Þ AC + BD = CM + MD = CD (đpcm)
c) Có AC. BD = CM. DM
Do CD là tiếp tuyến của (O) nên tại M
Xét vuông tại O, đường cao OM:
CM. DM = OM2 (hệ thức lượng)
Þ AC. BD = OM2 = R2
Þ AC. BD không đổi
Bài31/sgk:
A
GT ABC ngoại tiếp (O)
F
D
KL a) 2AD = AB + AC – BC
b) Tìm hệ thức tương tự
O
B
E
C
Hướng dẫn
a) Có AD = AF ; BD = BE ; CE = CF (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau )
b) 2BE = BA + BC – AC
Vế phải = AB + AC - BC
2CF = CA + CB - AB
= (AD+BD) + (AF+CF) – (BE+CE)
= AD+BD + AF+CF – BE - CE
= AD+ AF
= 2AD = Vế trái
04
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
04
LIÊN HỆ THỰC TẾ
04
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
04
LIÊN HỆ THỰC TẾ
NguyÖt thùc
MÆt trêi
Tr¸i ®Êt
MÆt tr¨ng
NhËt thùc
mÆt trêi
tr¸i ®Êt
MÆt tr¨ng
04
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
LIÊN HỆ THỰC TẾ
Có thể em chưa biết
Cách tìm tâm của miếng gỗ hình
tròn bằng thước phân giác
Tâm
04
“Thước phân giác”
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học:
- Nắm vững tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
Làm:
- Làm bài 31 đã hướng dẫn
- Làm tiếp bài 32 SGK/116, và bài 48, 51, 61 SBT/135
Xem:
-Xem trước bài “Vị trí tương đối của hai đường tròn”.
Thanks
For
You
!
Mục tiêu:
- HS được củng cố và vận dụng được các
kiến thức đã học vào giải bài tập.
Hoạt
động
1
Khởi động
VÒNG QUAY MAY MẮN
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Luật chơi: Học sinh chọn một con số
mình yêu thích (từ 1 - 6) và trả lời câu
hỏi đằng sau con số đó. Học sinh trả lời
đúng sẽ được quay vòng quay may mắn
và nhận được số điểm cộng tương ứng.
5
6
1+
3+
4
0
3
1+
2+
2
3+
0
1
2+
VÒNG QUAY
MAY MẮN
KẾT
THÚ
QUAY
Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là
A. Trực tâm tam giác
B. Trọng tâm tam giác
C. Giao ba đường trung trực của tam giác
D. Giao ba đường phân giác góc trong tam giác
QUAY VỀ
Cho hai tiếp tuyến của đường tròn cắt nhau
tại một điểm. Chọn khẳng định sai?
A. Khoảng cách từ điểm đó tới hai tiếp điểm là bằng nhau
C. Tia nối từ điểm đó tới tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính.
B. Tia nối từ tâm tới điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính.
D. Tia nối từ điểm đó tới tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến.
QUAY VỀ
Hai tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O) cắt nhau
tại A. Vẽ đường kính CD của đường tròn (O), khi đó
A. BD /
/AC
C. BD OA
B
A
H
C
D
O
B. BD / /OA
D. BD giao OA
Có AB=AC(t/c 2 tt cắt nhau);
OB=OC=R nên OA là trung trực
của BC, suy ra (*)
Xét có CD là đường kính của
đường tròn (O) nên vuông tại B
hay
Từ (*) và (**) suy ra
QUAY VỀ
Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) cắt nhau
tại I. Đường thẳng qua I vuông góc với IA cắt OB tại K.
Chọn khẳng định đúng.
A. OI=KO=KI
B. IO=IK
C. OI=OK
D. KO=KI
I
A
O
B
K
Xét (O) có IA và IB là hai tiếp tuyến
cắt nhau tại I nên
Mà OA//KI (cùng vuông góc với AI)
nên (so le trong)
Từ đó
suy ra cân tại
QUAY VỀ
Cho đường tròn (O;R), từ một điểm M ở ngoài (O) vẽ
hai tiếp tuyến MA và MB sao cho góc AMB bằng 1200.
Tính độ dài dây MA theo R
R
3
A.
C. R
B.
R
2
D. R 3
M
B
A
O
Xét (O): MA và MB là hai tiếp tuyến
cắt nhau nên 0
Suy ra MA=OA: tg =R/
QUAY VỀ
Mỗi một tam giác có bao nhiêu đường tròn bàng tiếp?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
QUAY VỀ
CẢM ƠN CÁC
EM ĐÃ THAM
GIA TRÒ CHƠI !!
Tiết 27: LUYỆN TẬP
Mục tiêu:
- HS được củng cố và vận dụng được các
kiến thức đã học vào giải bài tập.
Hoạt
động
2
Hình thành
kiến thức
A
E
F
B
C
D
B
1
2
0 1
A
D
B
F
C E
C
2
A
Hoạt
động
3
Luyện tập
Bài 30/sgk. Cho nửa đường tròn (O;R), có đường kính AB. Kẻ hai tia Ax và
By vuông góc với AB (Ax, By và nửa đường tròn (O) thuộc cùng một nửa mặt
phẳng bờ chứa AB). Trên nửa đường tròn lấy điểm M (M khác A và B), qua M
kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax và By theo thứ tự tại C và D.
Chứng minh:
a) AC + BD = CD
b)
0
COD 90
c) Tích AC.BD không đổi khi M di chuyển trên nửa đường tròn.
Bài30/sgk.
GT
KL
1
(O); đk AB , Ax AB, By AB, M O
2
Tiếp tuyến tại M cắt Ax, By ở C và D
a, COD
900
b, CD = AC + BD
c, Tích AC.BD không đổi khi M di
chuyển trên nửa (O)
Hướng dẫn
a, COD
900
CO OD
AOM kbù BOM
OC là pg
AOM ; OD là pg BOM
( Ax; CD; By là tt cua (O ))
b, CD = AC + BD
CM MD AC BD
CM AC ; MD BD
(t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
c, Tích AC.BD không đổi khi
M di chuyển trên nửa (O)
AC.BD R 2
CM .MD OM 2
(hệ thức lượng; CD là tiếp
tuyến của (O))
Bài30/sgk.
Giải
a) Có: Ax vuông góc với AB tại A
By vuông góc với AB tại B
AB là đường kính của (O)
Þ Ax và By là 2 tiếp tuyến của (O)
Do AC và MC là 2 tiếp tuyến của (O)
Þ OC là tia phân giác của
BD và DM là hai tiếp tuyến của (O)
Þ OD là tia phân giác của
Có và là 2 góc kề bù
nên
b) Có AC = CM; BD = MD (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
Þ AC + BD = CM + MD = CD (đpcm)
c) Có AC. BD = CM. DM
Do CD là tiếp tuyến của (O) nên tại M
Xét vuông tại O, đường cao OM:
CM. DM = OM2 (hệ thức lượng)
Þ AC. BD = OM2 = R2
Þ AC. BD không đổi
Bài31/sgk:
A
GT ABC ngoại tiếp (O)
F
D
KL a) 2AD = AB + AC – BC
b) Tìm hệ thức tương tự
O
B
E
C
Hướng dẫn
a) Có AD = AF ; BD = BE ; CE = CF (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau )
b) 2BE = BA + BC – AC
Vế phải = AB + AC - BC
2CF = CA + CB - AB
= (AD+BD) + (AF+CF) – (BE+CE)
= AD+BD + AF+CF – BE - CE
= AD+ AF
= 2AD = Vế trái
04
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
04
LIÊN HỆ THỰC TẾ
04
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
04
LIÊN HỆ THỰC TẾ
NguyÖt thùc
MÆt trêi
Tr¸i ®Êt
MÆt tr¨ng
NhËt thùc
mÆt trêi
tr¸i ®Êt
MÆt tr¨ng
04
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
LIÊN HỆ THỰC TẾ
Có thể em chưa biết
Cách tìm tâm của miếng gỗ hình
tròn bằng thước phân giác
Tâm
04
“Thước phân giác”
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học:
- Nắm vững tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
Làm:
- Làm bài 31 đã hướng dẫn
- Làm tiếp bài 32 SGK/116, và bài 48, 51, 61 SBT/135
Xem:
-Xem trước bài “Vị trí tương đối của hai đường tròn”.
Thanks
For
You
!
 








Các ý kiến mới nhất