Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 22. Luyện tập chương 2: Kim loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thúy Oanh
Ngày gửi: 08h:18' 11-12-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Nguyễn Anh Hào
GIÁO VIÊN: MAI THỊ THÚY OANH
TỔ: KHTN

TIẾT 27
Luyện tập chương 2: KIM LOẠI

I. Kiến thức cần nhớ
II. Bài tập

I. Kiến thức cần nhớ
1. Tính chất hóa học của kim loại
Viết PTHH của các phản ứng sau:
- Na + O2 →
Zn + O2
K + S
Cu + Cl2
- Ca + H2O →
- Mg + HCl →
Zn + H2SO4 →
- Cu + AgNO3 →
Al + CuCl2 →

I. Kiến thức cần nhớ
PTHH của các phản ứng sau :
- 4Na + O2 → 2Na2O
2Zn + O2 2ZnO
2K + S K2S
Cu + Cl2 CuCl2
- Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
- Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
- Cu + 2AgNO3 → Cu(NO)3 + 2Ag
2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu

- Hãy viết dãy hoạt động hóa học của kim loại?
- Nêu ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại? Viết
PTHH minh họa.
Dãy hoạt động hóa học của một số kim loại:
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au.

2. Tính chất hóa học của kim loại nhôm và sắt có gì giống
và khác nhau?
a) Giống nhau
- Có những tính chất hoá học của kim loại.
- Không tác dụng với HNO3 đặc, nguội; H2SO4 đặc, nguội.
b) Khác nhau
- Nhôm phản ứng với dd kiềm.
- Khi tham gia phản ứng tạo thành hợp chất thì nhôm
chỉ có hoá trị III, sắt có hóa trị II hoặc III.

3. Hợp kim của sắt: Thành phần, tính chất và sản xuất
gang thép.
4. Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn
mòn.
 

II. Bài tập
Bài 1: Hãy xem xét các cặp chất sau đây, cặp chất nào có
phản ứng? Không có phản ứng?
a) Al và khí Cl2.
b) Al và HNO3 đặc, nguội.
c) Fe và H2SO4 đặc, nguội.
d) Fe và dung dịch Cu(NO3)2.
Viết các phương trình hóa học (nếu có).
Bài 1. Cặp chất có phản ứng là a, d.
Cặp chất không phản ứng là: b, c.
a. 2Al + 3Cl2 2AlCl3
d. Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu.

Bài 2: Viết PTHH biểu diễn sự chuyển đổi sau:
a) Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al AlCl3
c) FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe Fe3O4.
a) (1) 4Al + 3O2 2Al2O3
(2) Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
(3) AlCl3 + 3NaOHvừađủ → Al(OH)3↓ + 3NaCl
(4) 2Al(OH)3↓ Al2O3 + 3H2O
(5) 2Al2O3 4Al + 3O2
(6) 2Al + 3Cl2 2AlCl3

b) (1) FeCl3+3NaOH→ Fe(OH)3↓+ 3NaCl
(2) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
(3) Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
(4) 3Fe + 2O2 Fe3O4
Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 0,54g một kim loại R có hóa trị III
bằng 50ml dung dịch HCl 2M. Sau phản ứng thu được 0,672 lít
khí (ở đktc).
a) Xác định kim loại R.
b) Tính nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng. (Giả
sử thể tích dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể)

a) - nH2 = = 0,03 (mol)
- nHCl = 0,05.2 = 0,1 (mol)
2R + 6HCl → 2RCl3 + 3H2
0,02
0,03
MR = = 27 g/mol
R là Al (nhôm)
b) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
0,06
0,02
0,04
CMHCldư = = 0,8 M
CMAlCl3 = = 0,4 M

PỨ


sắt.

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
a- Bài vừa học
- Học theo bài ghi và sgk.
b- Bài sắp học: Tiết 28
Thực hành: Tính chất hóa học của nhôm và
- Ôn tính chất hóa học của nhôm và sắt.
- Xem nội dung bài
 
Gửi ý kiến