Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Học Lễ
Ngày gửi: 21h:13' 13-12-2023
Dung lượng: 25.0 MB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Bùi Học Lễ
Ngày gửi: 21h:13' 13-12-2023
Dung lượng: 25.0 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
Toán
Giáo viên: Bùi Thanh Ngân
Toán
1.Khởi động
Em hãy sắp xếp các đơn vị đo thời gian
theo thứ tự từ lớn đến bé:
ngày
thế kỉ
phút
tháng
giờ
năm
tuần
giây
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
Thảo luận nhóm đôi
a)Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành :
Bảng đơn vị đo thời gian !
1 thế kỉ = . . . .. . năm.
1 năm = … . .. .tháng.
1 năm = .. . . . ..ngày.
1 năm nhuận = . .. . . . ngày.
Cứ . . . .năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ =……… ngày.
1 ngày = . . . . .. . . giờ.
1 giờ
= . .. . . . . . . phút.
1 phút = . .. . . . . . .giây
b)Tháng có 31 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tháng có 30 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . .
Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng :….
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
a)Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành :
Bảng đơn vị đo thời gian :
1 thế kỉ = .100
. . .. . năm.
1 tuần lễ =……
7 ngày.
1 năm = …12
. .. .tháng.
1 ngày = .24
. . . .giờ.
1 năm = .. 365
. . . ..ngày.
1 giờ = . 60
.. . . .phút.
1 năm nhuận = . 366
.. . . . ngày.
.. . . giây
Cứ . .4. năm lại có 1 năm nhuận 1 phút = .60
b)Tháng có 31 ngày gồm các tháng: tháng 1 ,tháng 3 ,tháng 5
,tháng 7 , tháng 8 ,tháng 10 ,tháng 12
Tháng có 30 ngày gồm các tháng : tháng 4 ,tháng 6 ,tháng 9
,tháng
Tháng
có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng : tháng 2
11
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
18 tháng
1 năm rưỡi = .....
40
30 phút
0,5 giờ = .....
3,6 phút = 3,6 giờ
216 phút = .....
3 giờ ....
Thảo luận nhóm đôi
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
1 năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng
2 giờ = 60 phút x 2 = 40 phút
3
3
0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút
216 phút =3 giờ 36 phút = 3,6 giờ
216 60
36 3
216 60
360 3,6
0
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
Bài 1.Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những
phát minh vĩ đại.Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố
những phát minh.Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh
được công bố vào thế kỉ nào?
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
Thế kỉ
XVII
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ
XVIII
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ
XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ
XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
MÁY BAY NĂM 1903
Thế
kỉ XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ
XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ
XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
ĐẦU MÁY XE LỬA 1804
Thế kỉ
XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
Bài 2. Đọc số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài
2a):
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b.
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng=…tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày
=…
giờ
Bài
2a):
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b.
6 năm =
72
180
tháng
90
50
42
4 năm 2 tháng=
3 năm rưỡi 72
=
tháng
tháng
12
3 ngày
=
45
360
30
84
giờ
3600
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:
1,2 giờ
72 phút = ………
4,5 giờ
270 phút = ………
Một năm nhuận có
bao nhiêu ngày ?
A 365
B 366
C 367
D 368
Em sinh năm 2008 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XXII
Giáo viên: Bùi Thanh Ngân
Toán
1.Khởi động
Em hãy sắp xếp các đơn vị đo thời gian
theo thứ tự từ lớn đến bé:
ngày
thế kỉ
phút
tháng
giờ
năm
tuần
giây
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
Thảo luận nhóm đôi
a)Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành :
Bảng đơn vị đo thời gian !
1 thế kỉ = . . . .. . năm.
1 năm = … . .. .tháng.
1 năm = .. . . . ..ngày.
1 năm nhuận = . .. . . . ngày.
Cứ . . . .năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ =……… ngày.
1 ngày = . . . . .. . . giờ.
1 giờ
= . .. . . . . . . phút.
1 phút = . .. . . . . . .giây
b)Tháng có 31 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tháng có 30 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . .
Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng :….
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
2.Hình thành kiến thức mới :
a)Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành :
Bảng đơn vị đo thời gian :
1 thế kỉ = .100
. . .. . năm.
1 tuần lễ =……
7 ngày.
1 năm = …12
. .. .tháng.
1 ngày = .24
. . . .giờ.
1 năm = .. 365
. . . ..ngày.
1 giờ = . 60
.. . . .phút.
1 năm nhuận = . 366
.. . . . ngày.
.. . . giây
Cứ . .4. năm lại có 1 năm nhuận 1 phút = .60
b)Tháng có 31 ngày gồm các tháng: tháng 1 ,tháng 3 ,tháng 5
,tháng 7 , tháng 8 ,tháng 10 ,tháng 12
Tháng có 30 ngày gồm các tháng : tháng 4 ,tháng 6 ,tháng 9
,tháng
Tháng
có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng : tháng 2
11
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
18 tháng
1 năm rưỡi = .....
40
30 phút
0,5 giờ = .....
3,6 phút = 3,6 giờ
216 phút = .....
3 giờ ....
Thảo luận nhóm đôi
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
1 năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng
2 giờ = 60 phút x 2 = 40 phút
3
3
0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút
216 phút =3 giờ 36 phút = 3,6 giờ
216 60
36 3
216 60
360 3,6
0
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
Bài 1.Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những
phát minh vĩ đại.Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố
những phát minh.Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh
được công bố vào thế kỉ nào?
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
Thế kỉ
XVII
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ
XVIII
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ
XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ
XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
MÁY BAY NĂM 1903
Thế
kỉ XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ
XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ
XX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
ĐẦU MÁY XE LỬA 1804
Thế kỉ
XIX
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
3.Luyện tập thực hành :
Bài 2. Đọc số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài
2a):
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b.
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng=…tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày
=…
giờ
Bài
2a):
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b.
6 năm =
72
180
tháng
90
50
42
4 năm 2 tháng=
3 năm rưỡi 72
=
tháng
tháng
12
3 ngày
=
45
360
30
84
giờ
3600
3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:
1,2 giờ
72 phút = ………
4,5 giờ
270 phút = ………
Một năm nhuận có
bao nhiêu ngày ?
A 365
B 366
C 367
D 368
Em sinh năm 2008 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XXII
 







Các ý kiến mới nhất