Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN VÀO 6 THCS - CĐ2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Powerpoint 2010
Người gửi: Thái Minh Brain
Ngày gửi: 22h:47' 21-01-2024
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ 2:

Chọn từ có cách
phát âm khác
với từ còn lại

MỤC TIÊU CẦN
ĐẠT:
01.
Học sinh nắm
chắc về các
loại nguyên
âm và phụ âm
của mỗi từ

02.
Học sinh biết
cách đọc các
âm đơn, âm
kép của mỗi
từ.

03.
Học sinh phân
biệt được các âm
trong tiếng Anh.

TIẾN TRÌNH CHUYÊN
Đ
Ề
:
A.
C.

Phát âm
với
nguyên
âm

Phát âm
D.
các âm có Phát âm
nguyên
B.
với các
tắc
Phát âm
âm không
với phụ âm
có tiếng

A.

Phát âm với nguyên
âm:

A. Phát âm với nguyên âm:

* Nguyên âm đơn:
Nguyên âmâm
chính:
Gồm có 5 nguyên âm (A – E – I – O – U).
*- Nguyên
đôi:
/aɪ/: Sky,
hi,... âm ngắn
Nguyên

/ɔɪ/: Boy,Nguyên
toy,... âm dài
- Bán /ə
nguyên
âm:
Gồm
có
2
nguyên
âm
(Y
khi
ở
giữa
và
cuối
–
W
khi
/ou/:
go,
no,...
Ago, mother,...
/ɜ:/: Bird, shirt, early,...
/eɪ/: Day,/: baby,...
ở đầu và giữa).
/aʊ/: Now,
/ ɪ /: Kit,
sound,...
list, guitar,...

/i:/:sure,...
Meet, sheep,...
/ʊə/: poor,
# Ví dụ:
/ʌ /:share,...
Study, must,...
/ɑ:/: hear,
Father,cheer...
star, car,...
/eə/: air,
/ɪə/: near,
• / Y/: Gym, Pretty, City, Flexiblity, Community, Baby,
/ʊ /: Put, should,...
/u:/: School, food, moon,...
Balcony,...
• / W/: We, Will, Want, Watch, Went, Wonderful,...
/ɒ /: Hospital, lost,...

/e /: Bed, send, legends,...

/ɔ:/: Sport, store,...
/æ/: Cat, man,...

Áp dụng I. Choose the word whose underlined part is
pronounced differently from the rest.
a. dream
a.a.tin
tin
a. mind
a.
a. danger
danger
a. temple

b. breakfast
b. tight
b. climb
b. angry
b. engine

c. pleasant
c. shine
c. exciting
c. language
c.
c. excite
excite

d. head
d. fine
d.
d. destination
destination
d. passage
d. elbow

1. a.
a.between
between
2. a. opposite
3. a.
a. busy
busy
4. a. pagoda
5. a. wool

b. elephant
b. orange
b. unicorn
b. attractive
b. foot

c. eleven
c. potato
c. universe
c. banana
c. wood

d. elevator
d.
d. coconut
coconut
d. ukulele
d. apple
d.
d. boot
boot

1.
2.
3.
4.
5.

Áp dụng II. Choose the word whose underlined part is pronounced
differently from the rest.

1.
2.
3.
4.
5.

Apply III. Chọn từ có phần gạch chân được
phát âm khác với những từ còn lại:

a. chief
a. queen
a. meal
a. India
a. cook

b. tie
b. sleep
b. meat
b. pilot
b. book

c. brief
c. seed
c. bread
c. invitation
c. good

d. thief
d.
d. deer
deer
d. reason
d. inventor
d. noon

Áp dụng IV. Choose the word whose underlined part is pronounced
differently from the rest.
1. a. spoon b. footb. foot
2. a. chess
b.
b. forest
forest
3. a. apply
b. around
4. a. late
b. gate
5. a. patient b. late

c. zoo

c. lemon
c. above
c. skate
c.
c. happy
happy

d. moon
d. leg
late
d. late
d.d.alligator
alligator
d. lay

Áp dụng V. Choose the word whose underlined part is
pronounced differently from the rest.
1.
2.
3.
4.
5.

a.
a. tries
tries
a.
a. dream
dream
a. nature
a. trays
a. went

b. relief
b. breakfast
b. change
b. says
b. here

c. belief
c. cleasant
gravity
c.c. gravity
c. bays
c. never

d. field
d. head
d. basic
d. days
d. pet

Apply VI. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm
khác với những từ còn lại:
1. a. study
b. surf
b. surf
2. a. new
b. sew
b. sew
3. a. windy
b. winter
4. a. faith
b. fail
5. a. university b. unit

c. cup
c. few
c. silly
c. fairly
c. union

d. bus
d. nephew
d. write
d. pain
d. under

Áp dụng VII. Choose the word whose underlined part is
pronounced differently from the rest.
1. a. blood
2. a. cheat
3. a. kind
4. a. back
5. a. lip

b. tool
b. great
b. mice
b. taxi
b. city

c. food
c. beat
c. light
c. watch
c. with

d. school
d. meat
d. fishing
d. bag
d. lie

Áp dụng VIII. Choose the word whose underlined part is pronounced
differently from the rest.
1. a. make
2. a. always
3. a. afternoon
4. a. space
5. a. far

b. cake
b. lay
b. school
b. change
b. fat

c. lake
c. have
c. good
c. plate
c. map

d. Paris
d. face
d. honeymoon
d. square
d. add

B.
Phát âm với phụ âm:

B. Phát âm với phụ âm:
- Là âm được phát ra nhưng luồng khí từ thanh quản tới
* môi
Phụ
âmphải
hữu
thanh:
Các
vô
âmcản
thanh:
còn
sẽ phụ
gặp
trở, lại:
tắc lại nên không tạo nên tiếng.

/b/:
Bag,
baby,
best,...
/z/:
Music,
zoo,
rise,...
/p/:
Peaceful,
pay,
stop,...
/k/:
Chemistry,
kiss,
key,...
/m/:-Remember,
/n/:được
Behind,
many,
news,...
Phụ âm chỉ tạomap,...
nên tiếng nếu như
ghép với
nguyên
âm.
/f/:
Factory,
laugh,
fail,...
/d/:
Middle,
dad,
dog,...
/dʒ/:
Complete,
Village,
tea,
generous,...
/h/:
Perhaps,jealous,
hat,test,...
honey,...
/η/: Morning, thank, sing,.../t/:
- Phụ âm không thể đứng riêng lẻ một mình riêng biệt.

Author,
something,
birth,...
/g/:
Agreement,
game,... /θ/:
/ð/:
Mother,
this,
together,...
/s/:
see,get,
summer,...
/l/: Science,
People, love,
travel,...
/r/:
Library,
restaurant,...
/ʃ/:
she,
sugar,... /tʃ/:
Chocolate,
/j/: Machine,
Year,
yellow,...
/v/:
Visit, yes,
invite,
van,...
/w/:
Question,children,...
what, we,...
/ʒ/:
Television,
beige,...

Áp dụng IX. Choose one word whose underlined part is
pronounced differently from the others:
1. a. with
2. a. that
3. a. what
4. a.
a. page
page
5. a.
a. sugar
sugar

b.
b.third
third
b. than
b. which
b. village
b. sorry

c. thumb
c. with
c. where
c. luggage
c. seaside

d. bath
d. thin
who
d. who
d. heritage
d. summer

Áp dụng X. Choose one word whose underlined part is pronounced
differently from the others:
1. a. character
2. a. study
3. a. song
4. a. marriage
5. a. enough

b. school
b. success
b. summer
b. massage
b. tough

c. teacher
c. surprise
c. sock
c. collage
c. laugh

d. chemistry
d. sugar
d. sugar
d. shortage
d. though

Apply XI. Chọn một từ có phần gạch chân được
phát âm khác với những từ còn lại:
1. a. darkness
2. a. because
3. a. clock
4. a. could
5. a. sun

b. warmth
b. nurse
b.
b. center
center
b. once
b. sure

c. market
c. horse
c. christmas
c. bicycle
c. sea

d. remark
d. purpose
d. comic
d. cent
d. see

1. a. thus
2. a. scholarship
3. a. gate
4. a. thank
5. a. camp

b. thumb
b. chaos
b. gem
b. band
b. lamp

c. sympathy
c.c. cherish
cherish
c. gaze
c. complain
c. cupboard

d. then
d. chorus
d. gaudy
d. insert
d.
d. apart
apart

Áp dụng XII. Choose one word whose underlined part is pronounced
differently from the others:

CHUYÊN ĐỀ 2:

Chọn từ có cách
phát âm khác với
_
Tiếp
theo
_
từ còn lại

C.
A.
Phát âm
D.
Phát âm
các
âm
có
Phát âm
với
B.
nguyên
với các
nguyên
Phát âm
tắc
âm không
âm
với phụ âm
có tiếng

C.
Phát âm các

âm có nguyên
tắc:

C. Phát âm các âm có nguyên tắc:

* Đuôi ed:
s/es:
Phát âm
đuôi

/s/
/t/
/z/
/id/
/iz/
/d/

Quy tắc
tắc
Quy

Vídụ
dụ
Ví

Khi
độngbằng
từ cócácphụ
Cats
Kết thúc
phụâm
âmkết
vô ••Looked
thúc
là/θ/,
vô /f/,
thanh:
/s/, /t/.
/f/, /p/, • Works
thanh:
/k/, /p/,
• Breathed
/ʃ/, /tʃ/, /k/, /θ/.
Kết thúc bằng các phụ âm hữu • Dreams
thanh hoặc
kết âm
thúc
bằng • Started
Động
từ có phát
kết thúc
• Plays
nguyên
âm.
là /t/ hay /d/.
• Visited
Kết thúc bằng các phụ âm vô
• Boxes
Động
từ
kết
thúc
bằng
nguyên
thanh: /s/ /ʃ/ /ʧ/ và các phụ âm • Damaged 
âm
âm /dʒ/.
hữu thanh l, • Crashes
hữuhoặc
thanhphụ
/z/ /ʒ/,
• Used
n, r, b, g, m, z, s, v.

Áp dụng XIII. Choose the word that has a different
pronunciation from the rest:
1. a. proofs
2. a. helps
3. a. neighbors
4. a. snacks
5. a. proofs

b. books
b. laughs
b. friends
b. follows
b. regions

c. points
c. cooks
c. relatives
c. titles
c. lifts

d. days
d. finds
d. photographs
d. writers
d. rocks

Áp dụng XIV. Choose the word that has a different from
pronunciation the rest:
1. a. worked
2. a. opened
3. a. talked
4. a. covered
5. a. claimed

b. wanted
b. knocked
b. watched
b. installed
b. warned

c. stopped d. asked
c. played
d. occurred
c. lived
d. stopped
c. described
d. decorated
c. occurred
d. existed

Apply XV. Chọn một từ có phần gạch chân được
phát âm khác với những từ còn lại:
1. a. carried
2. a. pleased
3. a. waited
4. a. pleased
5. a. arrived

b. looked
b. smoked
b. mended
b. erased
b. believed

c. managed
c. stopped
c. objected
c. increased
c. received

d. opened
d. missed
d. faced
d. amused
d. hoped

Áp dụng XVI. Choose the word whose underlined part
is pronounced differently from the rest.
1. a. desks
2. a. dips
3. a. humans
4. a. dishes
5. a. faces

b. maps
c. plants
d. chairs
b. deserts
c. books
d. camels
b. dreams
c. concerts
d. songs
b. oranges c. experiences d. chores
b. houses
c. horses
d. passes

D.
Phát âm với các âm không
có tiếng:

D. Phát âm với các âm không có tiếng:

* Âm B câm:
* Âm -CKhông
câm: được
âm ghép
* Âmphát
D- Trong
câm:
âm
khi
với “SC”
nhưng
* Âm
E
câm:
đứng
Trước
cụm
một
số từsau
thì
CM
có ở
* Âm
câm:
cuối
tiếngG
DG.

Không
được phát âm
* Âm GH
câm:
từtừ, và thường
ở
cuối
* Âm H
câm:
Khi
- Nếu
nhưđứng
nó đi sau
kéonguyên
dài nguyên
âm của
một
âm
nhưng
- trước
Khi
đứng
trướcW.
Tở
Khi
đi
sau
chữ
N.
các
từ nhưng
số
- Khi
đứngmôt
trước
một
số từ
có thể
âm
vị trí
cuối
từ phát
tuy nhiên
trường
hợpnó
cólà
thểmột
phát
Sau
được.
các -chữ
K
hoặc

không phải lúc
âm eâm
ở cuối
nguyên
a,e,i,o,u.
nào cũng
vậy.
-Q
Đôi
khi được
- khi đứng sau chữ
phát âm giống chữ F.
G, V hoặc R.

* Ví dụ:
**VíVídụ:
Limb dụ:
/lɪm/
Muscle
/ˈmʌsl/
Pledge
/pledʒ/
Crumb /krʌm/
Scissors
/ˈsɪzəz/
*
Ví
dụ:
Grudge
Dumb
/dʌm//ɡrʌdʒ/
Sclera/wɒt/:
/ˈsklɪə.rə/
What
gì, thế nào
Comb
/kəʊm/
Dodge
/dɑːdʒ/
*
Ví
dụ:
Muscovado
Why
/waɪ/:
tại sao
Hedge
/hedʒ/
Sclerosis /skləˈrəʊ.sɪs/
Champagne
Whether
/ˈweð.ər/
Bomb
* /bɒm/
Ví dụ:

*Sign
Ví dụ:
/saɪn/: Dấu hiệu

* *Thorough
VíVí
dụ:
dụ:
/draɪv/
/ˈθʌr.ə/
Foreign
/ˈfɒr.ən/
* VíDrive
dụ:
Honour
/ˈɒn.ər/
Debt
/det/
Site
/saɪt/
Drought
/draʊt/
Feign
/feɪn/
Acquaintance
Heir
/eər/
Doubt /daʊt/
Cassette
/kəˈset/
Foghorn
/ˈfɒɡ.hɔːn/
Acquiesce
/ˌæk.wiˈes/
Align
/əˈlaɪn/
Subtle
/ˈsʌtl/
Ví
dụ:
**Ví
dụ:
Acknowledge
Choir
/kwaɪər/
Debtor
/ˈdetə(r/
Laugh
/læf/
Acquit
/əˈkwɪt/
Chorus
Enough/'kɔ:rəs/
/ɪˈnʌf/
Doubtful
/ˈdaʊtfl/

D. Phát âm với các âm không có tiếng:

* Âm K câm:
* Âm N câm:
Khi đứng trước
* Âm P câm:
chữ N Khi
và ởđứng
đầu từ.
* Âm PH câm:sau M
và
ở
cuối
từ.
**Âm
U
câm:
Khi
đứng
đầu một
Âm
L
câm:
Khi
được
phát
âm
* Âm
W
câm:
số từ có sử dụng
giống
như
F.
Khi
đứng
sau
chữ
tiền
tố “psych”
W không
đượcGvà
Khi
đứng
sau
các
và
đứng
trước
một
phát âm“pneu”.
ở đầu mỗi
nguyên
âmtrong
A, O, U
nguyên âm
từ khi nó đứng
cùng một
từ. phát
nhưng
có thể
trước chữ R.
âm được.

** Ví
Vídụ:
dụ:
Knife /ˈɔː.təm/
/naɪf/
Autumn
Know /noʊ/
Column /ˈkɒl.əm/
Knee /niː/
Hymn
/hɪm/
*
Ví
dụ:
Knowledge
* Ví dụ: /ˈnɒl.ɪdʒ/
Solemn
/ˈsɒl.əm/
Knock
/nɒk/
Psychiatrist
Telephone
/ˈtel.ɪ.fəʊn/

** Ví
dụ:
Ví
dụ:
Psychotic
/saɪˈkɒt.ɪk/
Alphabet /ˈæl.fə.bet/

Guess
/ɡes/
Wrap
/ræp/:
Ga phủ
Paragraph
/ˈpær.ə.ɡrɑːf/
*Psychotherapy
Ví
dụ:
Guitar
/ɡɪˈtɑːr/:
ĐànSai
ghi ta
Wrong
/rɑːŋ/:
Sophomore
/ˈsɒf.ə.mɔːr/
Calm
/kɑːm/
Pneumatic
/njuː
Guidance
/ˈɡaɪ.dəns/
Write /raɪt/:
Viết
Epiphany
/ɪˈpɪf.ən.i
/
Walk
/wɔːk/:
Đi
bộ
ˈmæt.ɪk/
Guest
/ɡest/:
Khách
Wreck /rek/
Half
/hɑːf/:
Guard
/ɡɑːd/:
Bảonửa
vệ
Wring
/rɪŋ/: Một
Vặn,
bóp

Sulk /sʌlk/: Hờn dỗi

Áp dụng XVII. Choose the word that has a different
silent sound from the others:
1. a. limb
2. a. psychology
3. a. muscle
4. a. sandwich
5. a. problem

b. crumb
b. psalm
b. scissors
b. driver
b. hope

c. bachelor
c. produce
c. ascent
c. wednesday
c. gave

d. debt
d. pneumonia
d. special
d. handsome
d. site

Áp dụng XVIII. Choose the word that has a different silent
sound from the others:
1. a. ground
2. a. thought
3. a. haunt
4. a. calm
5. a. castle

b. champagne
b. light
b. honour
b. love
b. fasten

c. Foreign
c. borough
c. chorus
c. half
c. christmas

d. align
d. ghost
d. echo
d. would
d. ten

Apply XIX. Chọn từ có âm câm khác với những
từ còn lại:
1. a. lamb
2. a. hour
3. a. dumb
4. a. love
5. a. scent

b. thumb
b. honest
b. bachelor
b. hate
b. knock

c. debt
c. honor
c. debt
c. envy
c. crescent

d. buy
d. house
d. climb
d. like
d. cute

Áp dụng XX. Choose the word that has a different
silent sound from the others:
1. a. edge
2. a. heir
3. a. sign
4. a. laughter
5. a. pen

b. handsome
b. honor
b. go
b. frightening
b. piece

c. wednesday
d. damage
c. honest
d. hence
c. got
d. girl
c. throughout
d. height
c. page
d. pneumonia

Áp dụng XXI. Choose the word that has a different silent
sound from the others:

1. a. psychology
2. a. boy
3. a. about
4. a. psalm
5. a. involve

b. people
b. book
b. debt
b. produce
b. autumn

c. cap
c. lamb
c. brown
c. tape
c. native

d. puppy
d. boat
d. subtract
d. slope
d. glance

Apply XXII. Chọn từ có âm câm khác với những từ
còn lại:
1. a. water
2. a. handsome
3. a. eight
4. a. knee
5. a. often

b. whale
b. increased
b. cough
b. handkerchief
b. question

c. whole
d. window
c. decide
d. land
c. thought d. plough
c. knock
d. knitting
c. castle
d. listen

Áp dụng XXIII. Choose the word that has a different silent
sound from the others:

1. a. unique
2. a. iron
3. a. who
4. a. should
5. a. beach

b. guard
b. grass
b. how
b. would
b. climb

c. guest
d. build
c. rumour
d. green
c. which
d. whose
c. folk
d. cool
c. bench
d. laboratory

Áp dụng XXIV. Choose the word that has a different silent sound
from the others:
1. a. paper
2. a. when
3. a. foreign
4. a. fruit
5. a. ring

b. pneumatic
b. who
b. design
b. suit
b. uniform

c. happy
c. where
c. campagn
c. biscuit
c. hungry

d. camper
d. which
d. strange
d. juice
d. pretty
 
Gửi ý kiến