Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. My health

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
Ngày gửi: 22h:14' 29-01-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
UNIT 7: MY HEALTH

Section A 123

A. Vocabulary
1. Headache:

Đau đầu
2. Fever:
Sốt
3. Sore throat:Đau họng
4. Cough: Ho
5. Toothache: Đau răng
6. Matter: Vấn đề, chuyện, việc

* Grammar: Hỏi và trả lời ai đó bị
vấn đề gì ( bị bệnh) ta dùng câu:

•What is the matter with you?
( Bạn bị làm sao vậy?)

• I have a fever.
( Tôi bị 1 cơn sốt.)

Headac
he
Đau đầu

Feve
r
Sốt

Sore
throa
t
Đau họng

Coug
h
Ho

Toothac
he
Đau răng

A. Vocabulary
1. Headache:

Đau đầu
2. Fever:
Sốt
3. Sore throat:Đau họng
4. Cough: Ho
5. Toothache: Đau răng
6. Matter: Vấn đề, chuyện, việc

B. Grammar: Hỏi và trả lời ai đó bị
vấn đề gì ( bị bệnh) ta dùng câu:

•What is the matter with you?
( Có chuyện gì với bạn thế?)

• I have a fever.
( Tôi bị 1 cơn sốt.)

Mai: What's the matter with you?
Nam: I have a fever.
Mai: Can you go to school?
Nam: No, I can't.
Mai: Get better soon.

Click icon to add picture

__ • Thanks.

Click icon to add picture

• Sorry to hear that. Get well
__ soon.
__ • I have a sore throat.

1

• What's the matter with you,
Mai?
 
Gửi ý kiến