Tìm kiếm Bài giảng
Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 14h:17' 18-02-2024
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 489
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 14h:17' 18-02-2024
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 489
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 5
BÀI 75. EM ÔN LẠI
NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC
(Hướng dẫn học trang 49 tập 2)
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 2.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
Em hiểu thế
nào là xăng-timét khối?
* Xăng-ti-mét khối là thể
tích của hình lập phương
có cạnh dài 1cm.
* Xăng-ti-mét khối viết tắt
là: cm3.
1cm3
1cm
Em hiểu thế
nào là đề-ximét khối?
* Đề-xi-mét khối là thể tích
của hình lập phương có
cạnh dài 1dm.
* Đề-xi-mét khối viết tắt là:
dm3.
1dm3
1dm
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét
khối viết tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình
lập phương có cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét
khối viết tắt là: dm3.
1dm3 = 1000cm3
3
1dm
= 1l
3
3
1cm
1dm
3
1cm = 1ml = 1cc.
1l = 1000ml = 1000cc.
1cm
1dm
Em hiểu thế
nào là mét
khối?
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m. Mét khối
viết tắt là: m3.
1m3 = 1000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l
1m3
1m
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
m3
1m3
3
1000
= ..........dm
dm3
cm3
1dm3
1cm3
3
𝟏
1000
= ..........cm
= ..........dm3
𝟏
𝟏𝟎𝟎𝟎
3
= ............m
𝟏𝟎𝟎𝟎
Em có nhận xét gì về hai đơn vị
đo thể tích tiếp liền?
Nhận xét về hai đơn vị đo thể tích
tiếp liền:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000
lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn
vị lớn hơn tiếp liền.
Ôi!
Tuyệt vời!
G
N
Ừ
M
CHÚC
!
N
Ạ
B
C ÁC
Thứ Sáu, ngày 23 tháng 2 năm 2024
(Hướng dẫn học trang 49 tập 2)
Em ôn tập về:
- Các đơn vị đo thể tích: mét
khối, đề-xi-mét khối, xăng-timét khối.
- Đọc, viết các đơn vị đo thể
tích, đổi đơn vị đo thể tích.
1. TRÒ CHƠI
“ĐỐ BẠN?”
1. a. Đọc các số đo thể tích sau:
26cm3: Hai mươi sáu xăng-ti-mét
khối.
5,7dm3: Năm phẩy bảy đề-xi-mét khối.
m3:
Bảy phần chín mét khối.
0,143m3:
Không phẩy một trăm bốn
mươi ba mét khối.
1. b. Viết các số đo thể tích sau:
- Hai trăm xăng-ti-mét khối: 200cm3.
- Ba nghìn không trăm linh chín
đề-xi-mét khối: 3009dm3.
- Bốn phần năm mét khối: m3.
- Hai mươi sáu phẩy năm mươi
tám mét khối: 26,58m3.
1.c. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8dm3
3
= ………….cm
;
8000
3,67m3
3
3670
= ………….dm
;
m3
3
= …………
cm
;
750 000
19,72m3
3
= …………….cm
19 720 000
.
1dm3 = 1000cm3; 1m3 = 1000dm3;
1m3 = 1 000 000cm3.
Ôi!
Tuyệt vời!
2. a. Đọc các số đo thể tích sau:
307cm3: Ba trăm linh bảy xăng-ti-mét khối.
40,601dm3: Bốn mươi phẩy sáu trăm linh
một đề-xi-mét khối.
0,056m3:
Không phẩy không năm mươi
sáu mét khối.
m3:
2015dm3:
Ba phần mười mét khối.
Hai nghìn không trăm mười lăm
đề-xi-mét khối.
2. b. Viết các số đo thể tích sau:
- Bảy nghìn không trăm hai mươi
hai xăng- ti-mét khối: 7022cm3.
- Ba mươi hai phần trăm đề-xi-mét
khối: dm3.
- Không phẩy năm mươi lăm mét
khối: 0,55m3.
- Tám phẩy ba trăm linh một mét
khối: 8,301m3.
3, Đúng ghi Đ, sai ghi S:
0,25m3 đọc là:
a, Không phẩy hai mươi lăm mét
khối. Đ
b, Hai mươi lăm phần trăm mét
khối. Đ
c, Hai mươi lăm phần nghìn mét
khối. s
0,25m3 = m3.
4. So sánh các số sau đây:
a. 913,232413m3 và 913 232 413cm3;
b. m3 và 12,345m3.
Ta có:
a. 913,232413m3 = 913 232 413cm3;
Vì 1m3 = 1 000 000cm3;
1 000 000 × 913,232413 = 913 232 413.
b. m3 = 12,345m3.
Xăng - ti -mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1dm
1cm
1m
Đề- xi-mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1dm
1cm
1m
Mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1dm
.
1m
1cm
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … dm3 là:
1000
100
10
.
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … cm3.
100
1000
1 000 000
http://tieuhoc.info – Pham Khac Lap Kien Bai Primary School – 2015
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có
cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có
cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3.
3. Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài
1m. Mét khối viết tắt là: m3.
1dm3 = 1000cm3 ; 1m3 = 1000dm3 ; 1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l ; 1cm3 = 1ml = 1cc.
1l = 1000ml = 1000cc.
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
MỐI QUAN HỆ CỦA MÉT KHỐI, ĐỀ-XIMÉT KHỐI, XĂNG-TI-MÉT KHỐI
m3
dm3
cm3
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị
bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn
hơn tiếp liền.
Bạn hãy cùng
người thân thực
hiện hoạt động
ứng dụng trang 50.
Nhà bạn Mạnh lắp bình nước có
thể tích 1,5m3. Hãy cho biết bình
nước nói trên đựng được bao
nhiêu lít nước?
Bài giải
Đổi: 1,5m3 = 1500dm3
Ta có: 1dm3 = 1 lít nước
Vậy 1500dm3 sẽ đựng được 1500
lít nước.
Đáp số: 1500 lít nước.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
BÀI 75. EM ÔN LẠI
NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC
(Hướng dẫn học trang 49 tập 2)
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 2.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
Em hiểu thế
nào là xăng-timét khối?
* Xăng-ti-mét khối là thể
tích của hình lập phương
có cạnh dài 1cm.
* Xăng-ti-mét khối viết tắt
là: cm3.
1cm3
1cm
Em hiểu thế
nào là đề-ximét khối?
* Đề-xi-mét khối là thể tích
của hình lập phương có
cạnh dài 1dm.
* Đề-xi-mét khối viết tắt là:
dm3.
1dm3
1dm
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét
khối viết tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình
lập phương có cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét
khối viết tắt là: dm3.
1dm3 = 1000cm3
3
1dm
= 1l
3
3
1cm
1dm
3
1cm = 1ml = 1cc.
1l = 1000ml = 1000cc.
1cm
1dm
Em hiểu thế
nào là mét
khối?
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Mét khối là thể tích của hình lập
phương có cạnh dài 1m. Mét khối
viết tắt là: m3.
1m3 = 1000dm3
1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l
1m3
1m
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
m3
1m3
3
1000
= ..........dm
dm3
cm3
1dm3
1cm3
3
𝟏
1000
= ..........cm
= ..........dm3
𝟏
𝟏𝟎𝟎𝟎
3
= ............m
𝟏𝟎𝟎𝟎
Em có nhận xét gì về hai đơn vị
đo thể tích tiếp liền?
Nhận xét về hai đơn vị đo thể tích
tiếp liền:
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000
lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn
vị lớn hơn tiếp liền.
Ôi!
Tuyệt vời!
G
N
Ừ
M
CHÚC
!
N
Ạ
B
C ÁC
Thứ Sáu, ngày 23 tháng 2 năm 2024
(Hướng dẫn học trang 49 tập 2)
Em ôn tập về:
- Các đơn vị đo thể tích: mét
khối, đề-xi-mét khối, xăng-timét khối.
- Đọc, viết các đơn vị đo thể
tích, đổi đơn vị đo thể tích.
1. TRÒ CHƠI
“ĐỐ BẠN?”
1. a. Đọc các số đo thể tích sau:
26cm3: Hai mươi sáu xăng-ti-mét
khối.
5,7dm3: Năm phẩy bảy đề-xi-mét khối.
m3:
Bảy phần chín mét khối.
0,143m3:
Không phẩy một trăm bốn
mươi ba mét khối.
1. b. Viết các số đo thể tích sau:
- Hai trăm xăng-ti-mét khối: 200cm3.
- Ba nghìn không trăm linh chín
đề-xi-mét khối: 3009dm3.
- Bốn phần năm mét khối: m3.
- Hai mươi sáu phẩy năm mươi
tám mét khối: 26,58m3.
1.c. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8dm3
3
= ………….cm
;
8000
3,67m3
3
3670
= ………….dm
;
m3
3
= …………
cm
;
750 000
19,72m3
3
= …………….cm
19 720 000
.
1dm3 = 1000cm3; 1m3 = 1000dm3;
1m3 = 1 000 000cm3.
Ôi!
Tuyệt vời!
2. a. Đọc các số đo thể tích sau:
307cm3: Ba trăm linh bảy xăng-ti-mét khối.
40,601dm3: Bốn mươi phẩy sáu trăm linh
một đề-xi-mét khối.
0,056m3:
Không phẩy không năm mươi
sáu mét khối.
m3:
2015dm3:
Ba phần mười mét khối.
Hai nghìn không trăm mười lăm
đề-xi-mét khối.
2. b. Viết các số đo thể tích sau:
- Bảy nghìn không trăm hai mươi
hai xăng- ti-mét khối: 7022cm3.
- Ba mươi hai phần trăm đề-xi-mét
khối: dm3.
- Không phẩy năm mươi lăm mét
khối: 0,55m3.
- Tám phẩy ba trăm linh một mét
khối: 8,301m3.
3, Đúng ghi Đ, sai ghi S:
0,25m3 đọc là:
a, Không phẩy hai mươi lăm mét
khối. Đ
b, Hai mươi lăm phần trăm mét
khối. Đ
c, Hai mươi lăm phần nghìn mét
khối. s
0,25m3 = m3.
4. So sánh các số sau đây:
a. 913,232413m3 và 913 232 413cm3;
b. m3 và 12,345m3.
Ta có:
a. 913,232413m3 = 913 232 413cm3;
Vì 1m3 = 1 000 000cm3;
1 000 000 × 913,232413 = 913 232 413.
b. m3 = 12,345m3.
Xăng - ti -mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1dm
1cm
1m
Đề- xi-mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1dm
1cm
1m
Mét khối là thể tích của
hình lập phương có cạnh dài:
1dm
.
1m
1cm
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … dm3 là:
1000
100
10
.
Số thích hợp điền vào
chỗ chấm để 1m3 = … cm3.
100
1000
1 000 000
http://tieuhoc.info – Pham Khac Lap Kien Bai Primary School – 2015
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có
cạnh dài 1cm. Xăng-ti-mét khối viết tắt là: cm3.
2. Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có
cạnh dài 1dm. Đề-xi-mét khối viết tắt là: dm3.
3. Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài
1m. Mét khối viết tắt là: m3.
1dm3 = 1000cm3 ; 1m3 = 1000dm3 ; 1m3 = 1 000 000cm3
1dm3 = 1l ; 1cm3 = 1ml = 1cc.
1l = 1000ml = 1000cc.
1m3 = 1000l
1m3 = 1 000 000ml = 1 000 000cc.
MỐI QUAN HỆ CỦA MÉT KHỐI, ĐỀ-XIMÉT KHỐI, XĂNG-TI-MÉT KHỐI
m3
dm3
cm3
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị
bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn
hơn tiếp liền.
Bạn hãy cùng
người thân thực
hiện hoạt động
ứng dụng trang 50.
Nhà bạn Mạnh lắp bình nước có
thể tích 1,5m3. Hãy cho biết bình
nước nói trên đựng được bao
nhiêu lít nước?
Bài giải
Đổi: 1,5m3 = 1500dm3
Ta có: 1dm3 = 1 lít nước
Vậy 1500dm3 sẽ đựng được 1500
lít nước.
Đáp số: 1500 lít nước.
CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất