Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §10. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Lợi
Ngày gửi: 23h:15' 28-03-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 292
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Lợi
Ngày gửi: 23h:15' 28-03-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 292
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ
TIẾT 68: LUYỆN TẬP
MÔN HÌNH HỌC LỚP 9B
Năm học 2023- 2024
PHẦN KHỞI ĐỘNG
Nêu công thức tính diện tích hình tròn.
S = R
2
Ta cũng có:
.d2
S=
4
Hay
Công thức tính diện tích hình quạt tròn.
2
R n
S
360
hay
lR
S
2
C2
S=
4π
R
R
o
A
n0
B
O
TIẾT 68: LUYỆN TẬP
TIẾT 68: LUYỆN TẬP
Bài tập 82 SGK/99
Điền vào ô trống trong bảng sau (làm tròn kết quả đến chữ số
thập phân thứ nhất
Bán kính
đường tròn
(R)
Độ dài
đường tròn
(C)
2,1 cm
13,2 cm
2,5 cm
3,5 cm
15,7 cm
22 cm
Diện tích
hình tròn (S)
Số đo của
cung tròn
(n0)
Diện tích
hình quạt
tròn cung n0
2
47,50
1,83 𝑐𝑚2
2
0
12,50 cm2
13,8 𝑐𝑚
19,6 𝑐𝑚 229,6
37,80 cm2 1010
10,60 cm2
C=2
2
2
2
𝑆=𝜋 𝑅 ≈ 3,14.2 , 1 ≈ 13,8(𝑐 𝑚 )
)
TIẾT 68: LUYỆN TẬP
Bài tập 83 SGK/99
a) Vẽ hình 62 (tạo bởi các cung tròn) với HI = 10cm và
HO = BI = 2 cm. Nêu cách vẽ.
b) Tính diện tích hình HOABINH (miền tô màu)
c) Chứng tỏ rằng hình tròn đường kính NA có cùng diện
tích với hình HOABINH đó
N
H
O
B
A
I
TIẾT 68: LUYỆN TẬP
Bài tập 83 SGK/99
a) Cách vẽ:
- Vẽ nửa đường tròn tâm M,
đường kính HI = 10cm
- Trên đường kính HI lấy
HO = BI = 2cm.
- Vẽ hai nửa đường tròn đường
kính HO và BI, cùng phía với
nửa đường tròn (M)
N
H
O
M
B
I
A
- Vẽ nửa đường tròn đường kính OB, khác phía với nửa
đường tròn (M)
- Đường thẳng vuông góc với HI tại M cắt (M) tại N và cắt
nửa đường tròn đường kính OB tại A
1
1
2
2
-DiÖn
b. §Ó
tÝch
tÝnh
nöadiÖn
h×nh
tÝch
trßn
h×nh mµuS1vµng
ta
lÊy
diÖn
tÝch
R1 .5
2 nöa h×nh
2 trßn
(M)
nöa
lµ:h×nh trßn (M) céng víi diÖn tÝch
1
1
2
2
- DiÖn
tÝch
nöa
h×nh
trßn
®ường kÝnh OB råi trõ ®i diÖn
tÝch
hai
nöa
h×nh
S 2 R2 .3
đường
kÝnh
OB
lµ: HO
2
2
trßn ®
ường
kÝnh
1
- DiÖn tÝch hai nöa đường
2
2
S3 2 R3 .1
trßn đường kÝnh HO lµ:
2
DiÖn tÝch h×nh HOABINH lµ:
1
1
2
2
2 2
S S1 S 2 S 3 .5 .3 .1
2
2
25
9
2
16 (cm )
2
2
c. Chøng tá h×nh trßn ®ường kÝnh NA cã cïng diÖn tÝch víi
h×nh HOABINH
NA = NM + MA = 5 + 3 = 8 (cm)
VËy b¸n kÝnh ®êng trßn ®ã lµ:
NA 8
4(cm)
2
2
DiÖn tÝch h×nh trßn ®ường kÝnh NA lµ:
2
2
.4 16 (cm )
VËy h×nh trßn ®ường kÝnh NA cã cïng diÖn tÝch víi h×nh
HOABINH
TIẾT 68: LUYỆN TẬP
Bài tập 83 SGK/99
N
b) Diện tích hình HOABINH là:
1
1
2
𝜋 . 5 + 𝜋 .3 2 − 𝜋 .1 2
2
2
25
9
2
¿
𝜋 + 𝜋 − 𝜋 =16 𝜋 ( 𝑐 𝑚 )
2
2
H
c) NA = NM + MA = 5 + 3 = 8 (cm)
Vậy bán kính đường tròn đó là:
𝑁𝐴 8
= =4 ( 𝑐𝑚 )
2
2
O
M
B
I
A
Diện tích hình tròn đường kính NA là: 𝜋 . 4 2=16 𝜋 ( 𝑐 𝑚2 )
Vậy hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình
HOABINH
TIẾT 68: LUYỆN TẬP
Bài tập 85 SGK/100
Hình viên phân là phần hình tròn giới hạn bởi một
cung và dây căng cung ấy. Hãy tính diện tích hình viên
diệnvà bán kính đường tròn là 5,1
ợctâm
đưở
phân AmB,Đbiết
góc
ể tính
cm
tích hình viên phân
GiảiAmB, ta lấy diện tích
n
iệ
d
i
đ
ừ
r
t
n
Diện tích qquạt
tròn
OAB
là:
ò
r
t
t
ạ
u
2
2
𝜋 𝑅2 .60 𝜋 𝑅
𝜋
5,1
OAB ( 𝑐 𝑚2 )
tam giác≈13,61
= tích =
360
6
6
Diện tích tam giác đều OAB là:
𝑎2 √ 3 5,12 . √ 3
2
=
≈ 11,23 ( 𝑐 𝑚 )
4
4
Diện tích hình viên phân AmB là:
2
13,61− 11,23 ≈ 2,38 ( 𝑐 𝑚 )
O
6 00
A
B
m
Bài tập 86 SGK/100
Hình vành khăn là phần hình tròn nằm
giữa hai đường tròn đồng tâm.
a) Tính diện tích S của hình vành khăn
theo và (giả sử > )
b) Tính diện tích hình vành khăn khi =
10,5 cm, = 7,8 cm
𝑅1
O
𝑅2
Giải
a) Diện tích hình tròn (O, ) là:
Diện tích hình tròn (O, ) là:
Diện tích hình vành khăn là:
S= = = -)
b) Thay số với
Diện tích hình vành khăn là:
S 3,14
Sơ đồ tư duy
Diện tích
hình tròn,
hình quạt
tròn
t
n
ệ
Di
íc
Diện tích
h
ình
h
h
n
trò
ình quạt
t
S R
2
ròn
𝒍𝑹
𝑺=
𝟐
Dặn dò
1. Học thuộc công thức tính diện tích
hình tròn, hình quạt tròn.
2. Làm bài tập 81, 84 SGK/99
Chúc các em học tốt!
TIẾT 68: LUYỆN TẬP
MÔN HÌNH HỌC LỚP 9B
Năm học 2023- 2024
PHẦN KHỞI ĐỘNG
Nêu công thức tính diện tích hình tròn.
S = R
2
Ta cũng có:
.d2
S=
4
Hay
Công thức tính diện tích hình quạt tròn.
2
R n
S
360
hay
lR
S
2
C2
S=
4π
R
R
o
A
n0
B
O
TIẾT 68: LUYỆN TẬP
TIẾT 68: LUYỆN TẬP
Bài tập 82 SGK/99
Điền vào ô trống trong bảng sau (làm tròn kết quả đến chữ số
thập phân thứ nhất
Bán kính
đường tròn
(R)
Độ dài
đường tròn
(C)
2,1 cm
13,2 cm
2,5 cm
3,5 cm
15,7 cm
22 cm
Diện tích
hình tròn (S)
Số đo của
cung tròn
(n0)
Diện tích
hình quạt
tròn cung n0
2
47,50
1,83 𝑐𝑚2
2
0
12,50 cm2
13,8 𝑐𝑚
19,6 𝑐𝑚 229,6
37,80 cm2 1010
10,60 cm2
C=2
2
2
2
𝑆=𝜋 𝑅 ≈ 3,14.2 , 1 ≈ 13,8(𝑐 𝑚 )
)
TIẾT 68: LUYỆN TẬP
Bài tập 83 SGK/99
a) Vẽ hình 62 (tạo bởi các cung tròn) với HI = 10cm và
HO = BI = 2 cm. Nêu cách vẽ.
b) Tính diện tích hình HOABINH (miền tô màu)
c) Chứng tỏ rằng hình tròn đường kính NA có cùng diện
tích với hình HOABINH đó
N
H
O
B
A
I
TIẾT 68: LUYỆN TẬP
Bài tập 83 SGK/99
a) Cách vẽ:
- Vẽ nửa đường tròn tâm M,
đường kính HI = 10cm
- Trên đường kính HI lấy
HO = BI = 2cm.
- Vẽ hai nửa đường tròn đường
kính HO và BI, cùng phía với
nửa đường tròn (M)
N
H
O
M
B
I
A
- Vẽ nửa đường tròn đường kính OB, khác phía với nửa
đường tròn (M)
- Đường thẳng vuông góc với HI tại M cắt (M) tại N và cắt
nửa đường tròn đường kính OB tại A
1
1
2
2
-DiÖn
b. §Ó
tÝch
tÝnh
nöadiÖn
h×nh
tÝch
trßn
h×nh mµuS1vµng
ta
lÊy
diÖn
tÝch
R1 .5
2 nöa h×nh
2 trßn
(M)
nöa
lµ:h×nh trßn (M) céng víi diÖn tÝch
1
1
2
2
- DiÖn
tÝch
nöa
h×nh
trßn
®ường kÝnh OB råi trõ ®i diÖn
tÝch
hai
nöa
h×nh
S 2 R2 .3
đường
kÝnh
OB
lµ: HO
2
2
trßn ®
ường
kÝnh
1
- DiÖn tÝch hai nöa đường
2
2
S3 2 R3 .1
trßn đường kÝnh HO lµ:
2
DiÖn tÝch h×nh HOABINH lµ:
1
1
2
2
2 2
S S1 S 2 S 3 .5 .3 .1
2
2
25
9
2
16 (cm )
2
2
c. Chøng tá h×nh trßn ®ường kÝnh NA cã cïng diÖn tÝch víi
h×nh HOABINH
NA = NM + MA = 5 + 3 = 8 (cm)
VËy b¸n kÝnh ®êng trßn ®ã lµ:
NA 8
4(cm)
2
2
DiÖn tÝch h×nh trßn ®ường kÝnh NA lµ:
2
2
.4 16 (cm )
VËy h×nh trßn ®ường kÝnh NA cã cïng diÖn tÝch víi h×nh
HOABINH
TIẾT 68: LUYỆN TẬP
Bài tập 83 SGK/99
N
b) Diện tích hình HOABINH là:
1
1
2
𝜋 . 5 + 𝜋 .3 2 − 𝜋 .1 2
2
2
25
9
2
¿
𝜋 + 𝜋 − 𝜋 =16 𝜋 ( 𝑐 𝑚 )
2
2
H
c) NA = NM + MA = 5 + 3 = 8 (cm)
Vậy bán kính đường tròn đó là:
𝑁𝐴 8
= =4 ( 𝑐𝑚 )
2
2
O
M
B
I
A
Diện tích hình tròn đường kính NA là: 𝜋 . 4 2=16 𝜋 ( 𝑐 𝑚2 )
Vậy hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình
HOABINH
TIẾT 68: LUYỆN TẬP
Bài tập 85 SGK/100
Hình viên phân là phần hình tròn giới hạn bởi một
cung và dây căng cung ấy. Hãy tính diện tích hình viên
diệnvà bán kính đường tròn là 5,1
ợctâm
đưở
phân AmB,Đbiết
góc
ể tính
cm
tích hình viên phân
GiảiAmB, ta lấy diện tích
n
iệ
d
i
đ
ừ
r
t
n
Diện tích qquạt
tròn
OAB
là:
ò
r
t
t
ạ
u
2
2
𝜋 𝑅2 .60 𝜋 𝑅
𝜋
5,1
OAB ( 𝑐 𝑚2 )
tam giác≈13,61
= tích =
360
6
6
Diện tích tam giác đều OAB là:
𝑎2 √ 3 5,12 . √ 3
2
=
≈ 11,23 ( 𝑐 𝑚 )
4
4
Diện tích hình viên phân AmB là:
2
13,61− 11,23 ≈ 2,38 ( 𝑐 𝑚 )
O
6 00
A
B
m
Bài tập 86 SGK/100
Hình vành khăn là phần hình tròn nằm
giữa hai đường tròn đồng tâm.
a) Tính diện tích S của hình vành khăn
theo và (giả sử > )
b) Tính diện tích hình vành khăn khi =
10,5 cm, = 7,8 cm
𝑅1
O
𝑅2
Giải
a) Diện tích hình tròn (O, ) là:
Diện tích hình tròn (O, ) là:
Diện tích hình vành khăn là:
S= = = -)
b) Thay số với
Diện tích hình vành khăn là:
S 3,14
Sơ đồ tư duy
Diện tích
hình tròn,
hình quạt
tròn
t
n
ệ
Di
íc
Diện tích
h
ình
h
h
n
trò
ình quạt
t
S R
2
ròn
𝒍𝑹
𝑺=
𝟐
Dặn dò
1. Học thuộc công thức tính diện tích
hình tròn, hình quạt tròn.
2. Làm bài tập 81, 84 SGK/99
Chúc các em học tốt!
 








Các ý kiến mới nhất