Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như Phú
Ngày gửi: 09h:29' 02-04-2024
Dung lượng: 840.0 KB
Số lượt tải: 292
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như Phú
Ngày gửi: 09h:29' 02-04-2024
Dung lượng: 840.0 KB
Số lượt tải: 292
Số lượt thích:
0 người
So sánh các phân số:
2
7
12
5
<
>
4
6
7
7
6
>
5
34
12
54
8
=
17
27
Tìm phân số bằng các phân số sau:
2
32
7
72
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và
giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Số đã cho
đọc số
phần
phần thập
nguyên
phân
63,42
Sau mươi ba phẩy bốn
mươi hai.
63
42
99,99
Chín mươi chín phẩy
chín mươi chín
99
99
81,325
Tám mươi mốt phẩy ba
81 trăm hai mươi lăm
81
325
7,081
Bảy phẩy không trăm
tám mươi mốt.
7
081
Bài 2: Viết số thập phân có.
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm
phần trăm (tức là tám đơn vị và
sáu mươi lăm phần trăm)
8,65
8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần
mười, chín phần trăm, ba phần
nghìn (tức là bảy mươi đơn vị và
bốn trăm chín mươi ba phần
nghìn).
70,493
c) Không đơn vị, bốn phần trăm.
0,04
Bài 3: Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều
có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 = 74,60
284,3 = 284,30
401,25 = 401,25
104 = 104,00
Bài 4: Viết các số sau dưới dạng số thập phân.
3
10
= ........
0,3
1 = 0,25
.......
4
3
0,03
= ........
3
0,6
.......
=
5
4,25
= ........
7
8
100
25
4
100
2002
1000
= .......
2,002
1
1
2
= 0,875
.......
= 1,5
.......
Bài 5:
<
>
=
78,6 ......
> 78,59
9,478 .....
< 9,48
28,300 .....
= 28,3
0,916 .....
> 0,906
Ôn tập về số thập phân
Chuẩn bị bài:
Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)
2
7
12
5
<
>
4
6
7
7
6
>
5
34
12
54
8
=
17
27
Tìm phân số bằng các phân số sau:
2
32
7
72
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và
giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
Số đã cho
đọc số
phần
phần thập
nguyên
phân
63,42
Sau mươi ba phẩy bốn
mươi hai.
63
42
99,99
Chín mươi chín phẩy
chín mươi chín
99
99
81,325
Tám mươi mốt phẩy ba
81 trăm hai mươi lăm
81
325
7,081
Bảy phẩy không trăm
tám mươi mốt.
7
081
Bài 2: Viết số thập phân có.
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm
phần trăm (tức là tám đơn vị và
sáu mươi lăm phần trăm)
8,65
8,65
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần
mười, chín phần trăm, ba phần
nghìn (tức là bảy mươi đơn vị và
bốn trăm chín mươi ba phần
nghìn).
70,493
c) Không đơn vị, bốn phần trăm.
0,04
Bài 3: Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều
có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 = 74,60
284,3 = 284,30
401,25 = 401,25
104 = 104,00
Bài 4: Viết các số sau dưới dạng số thập phân.
3
10
= ........
0,3
1 = 0,25
.......
4
3
0,03
= ........
3
0,6
.......
=
5
4,25
= ........
7
8
100
25
4
100
2002
1000
= .......
2,002
1
1
2
= 0,875
.......
= 1,5
.......
Bài 5:
<
>
=
78,6 ......
> 78,59
9,478 .....
< 9,48
28,300 .....
= 28,3
0,916 .....
> 0,906
Ôn tập về số thập phân
Chuẩn bị bài:
Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)
 







Các ý kiến mới nhất