Tuần 33. MRVT: Trẻ em

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nong thi hau
Ngày gửi: 21h:49' 12-04-2024
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 842
Nguồn:
Người gửi: nong thi hau
Ngày gửi: 21h:49' 12-04-2024
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 842
Số lượt thích:
0 người
Tiếng Việt:
Bài 33A:Vì hạnh phúc trẻ thơ
(Tiết 2)
Sách Hướng dẫn học trang 155
Bài hát vừa rồi có tên gọi là
gì?
A. Em là mầm non của Đảng.
B. Ước mơ thần tiên.
C. Nếu chúng mình có phép lạ.
D. Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai.
Mở rộng vốn từ Trẻ em.
Biết một số thành ngữ, tục ngữ nói về trẻ
em.
Biết đặt câu với các từ đã học.
1.Em hiểu nghĩa của từ trẻ
em như thế nào?
Chọn ý đúng nhất :
A. Trẻ từ sơ sinh đến 6 tuổi.
B. Trẻ từ sơ sinh đến 11 tuổi.
C. Người dưới 16 tuổi.
D. Người dưới 18 tuổi.
2. Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em
Đặt câu với một từ mà em tìm
(M: trẻ thơ).
được.
Từ đồng
nghĩa
là
những
từ
Thế
nào
là
THẢO
LUẬN
có nghĩa
giống
nhau hoặc
“từ CẶP
đồng ĐÔI
nghĩa”?
gần giống nhau.
2. Những từ cùng nghĩa với từ
trẻ em:
trẻ, trẻ con, con trẻ, trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng,
thiếu niên, con nít, trẻ ranh, ranh con, nhóc con
2. Những từ cùng nghĩa với từ
trẻcon,
em:
con trẻ, trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng,
trẻ, trẻ
thiếu niên, con nít, trẻ ranh, ranh con, nhóc con
Đặt câu:
- Trẻ thơ luôn hồn nhiên và trong sáng.
- Thiếu nhi là mầm non tương lai của đất nước.
- Chị gái vẫn coi tôi là con nít.
3.Tìm những hình ảnh đẹp so
sánh về trẻ em.
Trẻ em như búp trên cành.
Trẻ em như nụ hoa mới nở.
Tụi trẻ như bầy chim non ríu rít vui đùa.
Bọn trẻ hồn nhiên như trang giấy trắng.
với mỗi
Thành
ngữ,
ngoặc đơn thích hợp
trống :
tục ngữ
a) ...
chỗ
Ngh
ĩa
Lớp trước già đi, có lớp sau
thay thế.
b) ...
Dạy trẻ từ lúc còn nhỏ dễ hơn.
Còn ngây thơ, dại dột, chưa
c) ...
biết suy nghĩ chín chắn.
Trẻ lên ba đang học nói, khiến
d) ...
cả nhà vui vẻ nói theo.
(Trẻ lên ba, cả nhà
học nói ;Trẻ người non dạ
; Tre non
dễ uốn; Tre già, măng mọc
)
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ
“trẻ em” và có sắc thái biểu cảm
thể hiện thiếu tôn trọng?
A. bé con.
B. trẻ thơ.
C. ranh con.
D. con trẻ.
Hình ảnh so sánh nào dưới
đây làm nổi bật tính vui vẻ,
hồn nhiên của trẻ em?
A. Trẻ em như búp
trên cành.
B. Bọn trẻ ríu rít
như bầy chim non.
C. Trẻ em là tương lai
của đất nước.
D. Trẻ thơ như hoa
mới nở.
Từ nào sau đây không đồng
nghĩa với từ “trẻ em” ?
A. nhóc con
B. con nít
C. con cái
D. con trẻ
Các bạn thật là
giỏi!
Là thế hệ tương lai của đất nước,
các bạn cần làm gì để góp phần
xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?
Đánh giá mục
tiêu
Hiểu nghĩa các từ ngữ thuộc chủ điểm Trẻ
em.
Tìm được các từ đồng nghĩa với từ “trẻ
em” và đặt câu với các từ đó.
Tìm được những câu văn chứa hình ảnh
so sánh đẹp viết về trẻ em và hiểu ý
nghĩa của những hình ảnh đó.
Hiểu ý nghĩa các câu thành ngữ, tục ngữ
nói về trẻ em.
Dặn dò
Đọc trước bài chính tả
Bài 33A:Vì hạnh phúc trẻ thơ
(Tiết 2)
Sách Hướng dẫn học trang 155
Bài hát vừa rồi có tên gọi là
gì?
A. Em là mầm non của Đảng.
B. Ước mơ thần tiên.
C. Nếu chúng mình có phép lạ.
D. Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai.
Mở rộng vốn từ Trẻ em.
Biết một số thành ngữ, tục ngữ nói về trẻ
em.
Biết đặt câu với các từ đã học.
1.Em hiểu nghĩa của từ trẻ
em như thế nào?
Chọn ý đúng nhất :
A. Trẻ từ sơ sinh đến 6 tuổi.
B. Trẻ từ sơ sinh đến 11 tuổi.
C. Người dưới 16 tuổi.
D. Người dưới 18 tuổi.
2. Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em
Đặt câu với một từ mà em tìm
(M: trẻ thơ).
được.
Từ đồng
nghĩa
là
những
từ
Thế
nào
là
THẢO
LUẬN
có nghĩa
giống
nhau hoặc
“từ CẶP
đồng ĐÔI
nghĩa”?
gần giống nhau.
2. Những từ cùng nghĩa với từ
trẻ em:
trẻ, trẻ con, con trẻ, trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng,
thiếu niên, con nít, trẻ ranh, ranh con, nhóc con
2. Những từ cùng nghĩa với từ
trẻcon,
em:
con trẻ, trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng,
trẻ, trẻ
thiếu niên, con nít, trẻ ranh, ranh con, nhóc con
Đặt câu:
- Trẻ thơ luôn hồn nhiên và trong sáng.
- Thiếu nhi là mầm non tương lai của đất nước.
- Chị gái vẫn coi tôi là con nít.
3.Tìm những hình ảnh đẹp so
sánh về trẻ em.
Trẻ em như búp trên cành.
Trẻ em như nụ hoa mới nở.
Tụi trẻ như bầy chim non ríu rít vui đùa.
Bọn trẻ hồn nhiên như trang giấy trắng.
với mỗi
Thành
ngữ,
ngoặc đơn thích hợp
trống :
tục ngữ
a) ...
chỗ
Ngh
ĩa
Lớp trước già đi, có lớp sau
thay thế.
b) ...
Dạy trẻ từ lúc còn nhỏ dễ hơn.
Còn ngây thơ, dại dột, chưa
c) ...
biết suy nghĩ chín chắn.
Trẻ lên ba đang học nói, khiến
d) ...
cả nhà vui vẻ nói theo.
(Trẻ lên ba, cả nhà
học nói ;Trẻ người non dạ
; Tre non
dễ uốn; Tre già, măng mọc
)
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ
“trẻ em” và có sắc thái biểu cảm
thể hiện thiếu tôn trọng?
A. bé con.
B. trẻ thơ.
C. ranh con.
D. con trẻ.
Hình ảnh so sánh nào dưới
đây làm nổi bật tính vui vẻ,
hồn nhiên của trẻ em?
A. Trẻ em như búp
trên cành.
B. Bọn trẻ ríu rít
như bầy chim non.
C. Trẻ em là tương lai
của đất nước.
D. Trẻ thơ như hoa
mới nở.
Từ nào sau đây không đồng
nghĩa với từ “trẻ em” ?
A. nhóc con
B. con nít
C. con cái
D. con trẻ
Các bạn thật là
giỏi!
Là thế hệ tương lai của đất nước,
các bạn cần làm gì để góp phần
xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?
Đánh giá mục
tiêu
Hiểu nghĩa các từ ngữ thuộc chủ điểm Trẻ
em.
Tìm được các từ đồng nghĩa với từ “trẻ
em” và đặt câu với các từ đó.
Tìm được những câu văn chứa hình ảnh
so sánh đẹp viết về trẻ em và hiểu ý
nghĩa của những hình ảnh đó.
Hiểu ý nghĩa các câu thành ngữ, tục ngữ
nói về trẻ em.
Dặn dò
Đọc trước bài chính tả
 








Các ý kiến mới nhất