Chương I. §1. Các định nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lan Anh
Ngày gửi: 09h:15' 05-07-2024
Dung lượng: 167.7 MB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lan Anh
Ngày gửi: 09h:15' 05-07-2024
Dung lượng: 167.7 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
Kính chào quý thầy cô
Về dự giờ thăm lớp 10A11
Bài giảng: Biểu thức tọa độ
của các phép toán vectơ
Giáo viên: Nguyễn Lan Anh
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
Yêu cầu:
+) Hoàn thiện Phiếu học tập trong thời gian 2 phút.
PHIẾU BÀI TẬP
Bài 1. (3đ) Cho điểm P như trong hình vẽ.
Tọa độ của là:
Bài 2. (3đ) Cho vectơ
Biểu diễn vectơ
qua vectơ
và
Bài 3. (4đ) Cho 2 điểm . Khi đó:
là:
HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
Yêu cầu:
+) Hoàn thiện Phiếu học tập trong thời gian 2 phút.
+) Hai nhóm cùng bàn chấm chéo kết quả Phiếu
học tập của nhau.
PHIẾU BÀI TẬP
Bài 1. (3đ) Cho điểm P như trong hình vẽ.
3
Tọa độ của là:
Bài 2. (3đ) Cho vectơ
Biểu diễn vectơ
𝟑
qua vectơ
và
là:
𝟒
Bài 3. (4đ) Cho 2 điểm . Khi đó:
𝟐 −𝟏 𝟑− 𝟑 ¿(𝟏; 𝟎)
2
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
* Cho = (a ; b) M (a ; b).
* Cho vectơ .
* Cho hai điểm A và B.
Khi đó: .
BÀI 2: BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ
CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
(3 Tiết)
NỘI DUNG
1
Biểu thức toạ độ của phép cộng hai vectơ, phép
2
Tọa độ trung điểm đoạn thẳng và tọa độ trọng
3
Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
trừ hai vectơ, phép nhân một số với một vectơ.
tâm tam giác
1
Biểu thức toạ độ của phép cộng hai vectơ,
phép trừ hai vectơ, phép nhân một số với một
vectơ.
Cho hai vectơ và
=?
⃗𝒖=( 𝒙𝒙𝟏𝟏; 𝒚𝒚𝟏𝟏 )
¿ ⃗𝒗 =( 𝒙𝒙𝟐𝟐 ;𝒚𝒚𝟐𝟐 )
+¿
=(
;
)
Cho hai vectơ và
=?
⃗𝒖=( 𝒙𝒙𝟏𝟏; 𝒚𝒚𝟏𝟏 )
¿ ⃗𝒗 =( 𝒙𝒙𝟐𝟐 ;𝒚𝒚𝟐𝟐 )
=−
(
;
)
Cho hai vectơ
=?
⃗
𝒖=((𝒙𝟏𝟏 ; 𝒚𝒚𝟏𝟏))
𝒌. ⃗𝒖 = 𝒌 . 𝒙
𝟏
𝒚𝟏 = (
;
)
Cho hai vectơ và
= (; )
= (; )
= (; )
Ví dụ
Cho .
Tìm toạ độ của mỗi vectơ sau:
a)
b)
c)
Giải
a)
⃗𝒂 =(−𝟒;𝟎)
b)
¿ ⃗𝒃=(𝟑;−𝟐)
c)
(( −4 )+3;0+ ( −2 ) )=(−1;−2)
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Câu 1. Cho hai vectơ và . Tọa độ của vectơ là:
𝐴. (1 ;− 2)
𝐵 . (− 2;1)
𝐶 . (− 3 ;8)
𝐷 . (3 ;− 8)
LUYỆN TẬP
Câu 2. Chọn Đúng/Sai cho các mệnh đề sau:
Cho hai vectơ và .
Đ
S
a)
Đ
S
b)
Đ
S
c)
⃗𝑏− 𝑎⃗ = ( 1− 2;4 −(− 𝟑))=(−1;7)
LUYỆN TẬP
Câu 3. Điền vào chỗ …. trong các câu sau:
Cho hai vectơ và .
a)
b)
( −𝟑 ) +𝟎𝟎+𝟒
( −𝟑 ) −𝟎𝟎−𝟒
−𝟑𝟒
−𝟑−𝟒
TRÒ CHƠI
MẢNH GHÉP MA THUẬT
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Yêu cầu: Mỗi tổ là một nhóm, thực hiện các phép
toán trên các mảnh tam giác và ghép thành bức
tranh hoàn chỉnh.
Thời gian: 10 phút
=
𝟏+
𝟏=
¿
𝟒
𝟐
𝟏+𝟏=¿
𝟔−𝟐=¿
𝟐
TRÒ CHƠI
MẢNH GHÉP MA THUẬT
và ,
,
,
Tọa độ của gốc tọa độ là:
, ,
,
, ,
Tọa độ của vectơ đơn vị là
, tọa độ của vectơ là:
, ,
,
và ,
,
, ,
,
,
Tọa độ của vectơ đơn vị là
và ,
và ,
, tọa độ của là:
, tọa độ điểm là:
, ,
VẬN DỤNG
VẬN DỤNG
Cho hai vectơ và
= (; )
= (; )
= (; )
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1
2
3
Ghi nhớ kiến thức
Hoàn thành các bài
Chuẩn bị phần tiếp
trong bài
tập trong SGK
theo của bài
CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ
VÀ CÁC EM
Về dự giờ thăm lớp 10A11
Bài giảng: Biểu thức tọa độ
của các phép toán vectơ
Giáo viên: Nguyễn Lan Anh
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
Yêu cầu:
+) Hoàn thiện Phiếu học tập trong thời gian 2 phút.
PHIẾU BÀI TẬP
Bài 1. (3đ) Cho điểm P như trong hình vẽ.
Tọa độ của là:
Bài 2. (3đ) Cho vectơ
Biểu diễn vectơ
qua vectơ
và
Bài 3. (4đ) Cho 2 điểm . Khi đó:
là:
HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
Yêu cầu:
+) Hoàn thiện Phiếu học tập trong thời gian 2 phút.
+) Hai nhóm cùng bàn chấm chéo kết quả Phiếu
học tập của nhau.
PHIẾU BÀI TẬP
Bài 1. (3đ) Cho điểm P như trong hình vẽ.
3
Tọa độ của là:
Bài 2. (3đ) Cho vectơ
Biểu diễn vectơ
𝟑
qua vectơ
và
là:
𝟒
Bài 3. (4đ) Cho 2 điểm . Khi đó:
𝟐 −𝟏 𝟑− 𝟑 ¿(𝟏; 𝟎)
2
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
* Cho = (a ; b) M (a ; b).
* Cho vectơ .
* Cho hai điểm A và B.
Khi đó: .
BÀI 2: BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ
CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
(3 Tiết)
NỘI DUNG
1
Biểu thức toạ độ của phép cộng hai vectơ, phép
2
Tọa độ trung điểm đoạn thẳng và tọa độ trọng
3
Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
trừ hai vectơ, phép nhân một số với một vectơ.
tâm tam giác
1
Biểu thức toạ độ của phép cộng hai vectơ,
phép trừ hai vectơ, phép nhân một số với một
vectơ.
Cho hai vectơ và
=?
⃗𝒖=( 𝒙𝒙𝟏𝟏; 𝒚𝒚𝟏𝟏 )
¿ ⃗𝒗 =( 𝒙𝒙𝟐𝟐 ;𝒚𝒚𝟐𝟐 )
+¿
=(
;
)
Cho hai vectơ và
=?
⃗𝒖=( 𝒙𝒙𝟏𝟏; 𝒚𝒚𝟏𝟏 )
¿ ⃗𝒗 =( 𝒙𝒙𝟐𝟐 ;𝒚𝒚𝟐𝟐 )
=−
(
;
)
Cho hai vectơ
=?
⃗
𝒖=((𝒙𝟏𝟏 ; 𝒚𝒚𝟏𝟏))
𝒌. ⃗𝒖 = 𝒌 . 𝒙
𝟏
𝒚𝟏 = (
;
)
Cho hai vectơ và
= (; )
= (; )
= (; )
Ví dụ
Cho .
Tìm toạ độ của mỗi vectơ sau:
a)
b)
c)
Giải
a)
⃗𝒂 =(−𝟒;𝟎)
b)
¿ ⃗𝒃=(𝟑;−𝟐)
c)
(( −4 )+3;0+ ( −2 ) )=(−1;−2)
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Câu 1. Cho hai vectơ và . Tọa độ của vectơ là:
𝐴. (1 ;− 2)
𝐵 . (− 2;1)
𝐶 . (− 3 ;8)
𝐷 . (3 ;− 8)
LUYỆN TẬP
Câu 2. Chọn Đúng/Sai cho các mệnh đề sau:
Cho hai vectơ và .
Đ
S
a)
Đ
S
b)
Đ
S
c)
⃗𝑏− 𝑎⃗ = ( 1− 2;4 −(− 𝟑))=(−1;7)
LUYỆN TẬP
Câu 3. Điền vào chỗ …. trong các câu sau:
Cho hai vectơ và .
a)
b)
( −𝟑 ) +𝟎𝟎+𝟒
( −𝟑 ) −𝟎𝟎−𝟒
−𝟑𝟒
−𝟑−𝟒
TRÒ CHƠI
MẢNH GHÉP MA THUẬT
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Yêu cầu: Mỗi tổ là một nhóm, thực hiện các phép
toán trên các mảnh tam giác và ghép thành bức
tranh hoàn chỉnh.
Thời gian: 10 phút
=
𝟏+
𝟏=
¿
𝟒
𝟐
𝟏+𝟏=¿
𝟔−𝟐=¿
𝟐
TRÒ CHƠI
MẢNH GHÉP MA THUẬT
và ,
,
,
Tọa độ của gốc tọa độ là:
, ,
,
, ,
Tọa độ của vectơ đơn vị là
, tọa độ của vectơ là:
, ,
,
và ,
,
, ,
,
,
Tọa độ của vectơ đơn vị là
và ,
và ,
, tọa độ của là:
, tọa độ điểm là:
, ,
VẬN DỤNG
VẬN DỤNG
Cho hai vectơ và
= (; )
= (; )
= (; )
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1
2
3
Ghi nhớ kiến thức
Hoàn thành các bài
Chuẩn bị phần tiếp
trong bài
tập trong SGK
theo của bài
CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ
VÀ CÁC EM
 







Các ý kiến mới nhất