Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán 8.Đại số Bài tập cuối chương 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyễn Thanh Tâm
Ngày gửi: 15h:58' 02-10-2024
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 646
Số lượt thích: 0 người
TRÒ CHƠI:
VÒNG QUAY MAY MẮN
Thể lệ:
- Mỗi lượt chơi sẽ quay 1 vòng, kim chỉ tới số nào thì sẽ mở ô
có số đó để trả lời, nếu quay vào ô 'Mất lượt' thì lượt chơi sẽ
dành cho nhóm chơi tiếp theo. Nếu trả lời sai, 1 nhóm khác
được dành quyền trả lời.
- Ô nào đã được mở thì sẽ quay lại để chọn ô khác.

Mấ
t
l ượ
t

7

6

7

1

5

5

3

2
3

4

4

2

6

1

Bắt đầu

Câu 1. Đơn thức – 5xy3 không đồng dạng với đơn thức nào
sau dây?
A. –x3y

B. xy3

C. 4xy3

D. – 3xy3

QUAY VỀ

Câu 2. Đa thức x2y + 3x2y2 – 6xy3 có bậc là
A. 6

B. 4

C. 3

D. 2

QUAY VỀ

Câu 3. Khi chia đa thức 8x3y2 – 6x2y3 cho đơn thức – 2xy, ta
được kết quả là
A. – 4x2y + 3xy2

B. – 4xy2 + 3x2y

C. – 10x2y + 4xy2

D. – 10xy2 + 4x2y

QUAY VỀ

Câu 4. Tổng của hai đơn thức – 3xy và 4xy là
A. x2y2

B. –xy

C. xy

D. – x2y2

QUAY VỀ

Câu 5. Gọi T là tổng, H là hiệu của hai đa thức 3x2y – 2xy2 + xy
và – 2x2y + 3xy2 + 1. Khi đó:
A. T = x2y – xy2 + xy + 1
H = 5x2y – 5xy2 + xy – 1

B. T = x2y + xy2 + xy + 1
H = 5x2y – 5xy2 + xy – 1

C. T = x2y + xy2 + xy + 1
H = 5x2y – 5xy2 – xy – 1

D. T = x2y + xy2 + xy – 1
H = 5x2y + 5xy2 + xy – 1
QUAY VỀ

Câu 6. Đơn thức – 23x2yz3 có
A. hệ số – 2, bậc 8

B. hệ số – 23, bậc 5

C. hệ số – 1, bậc 9

D. hệ số – 23, bậc 6

QUAY VỀ

Câu 7. Tích của hai đơn thức 6x2yz và -2y2z2 là đơn thức
A. 4x2y3z3

B. – 12x2y3z3

C. – 12x3y3z3

D. 4x3y3z3

QUAY VỀ

ÔN TẬP CHƯƠNG I
Đơn thức

Chương I
Đa thức

1

Đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức.
Đơn thức đồng dạng

2

Cộng, trừ đơn thức đồng dạng

3

Thu gọn đa thức, bậc của đa thức.

4

Phép cộng và phép trừ đa thức

5

Phép nhân đa thức

6

Phép chia đa thức cho đơn thức
(trường hợp chia hết)

BT 1.43. Một đa thức hai biến bậc hai thu gọn có thể
có nhiều nhất
a) bao nhiêu hạng tử bậc hai? Cho ví dụ.
b) bao nhiêu hạng tử bậc nhất? Cho ví dụ.
c) Bao nhiêu hạng tử khác 0? Cho ví dụ.
Hướng dẫn:
a) Nhiều nhất 3 hạng tử bậc hai. Ví dụ: x2 + xy + y2
b) Nhiều nhất 2 hạng tử bậc nhất. Ví dụ: x2 + x + y
c) Nhiều nhất 6 hạng tử khác 0. Ví dụ: x2 + xy + y2 + x + y + 1

BT 1.44. Cho biểu thức 3x3(x5 – y5) + y5(3x3 – y3)
a) Rút gọn biểu thức đã cho.

b) Tính giá trị của biểu thức đã cho nếu biết y4 = x4 √ 3
Hướng dẫn:
a) 3x3(x5 – y5) + y5(3x3 – y3) = 3x8 – 3x3y5 + 3x3y5 – y8 = 3x8 – y8
b) Với y4 = x4√ 3 ta có (y4)2 = y8 = (x4√ 3)2 = 3x8
Suy ra 3x8 – y8 = 0

BT 1.45. Rút gọn biểu thức

1
1
2
2
2
2
(2x
+
y)
(x

2y
)
+
(2x

y)
(x
+
2y
)
4
4

Hướng dẫn:
1
1
2
2
2
2
(2x
+
y)
(x

2y
)
+
(2x

y)
(x
+
2y
)
4
4
1
1
= (2x3 + xy – 4x2y2 – 2y3) + 4(2x3 – xy + 4x2y2 – 2y3)
4
1
1 3 1
1
1
1
= 2 x + 4 xy – x2y2 – y3 + 2x3 – 4xy + x2y2 – 2y3)
2

= x3 – y3

BT 1.47. Biết rằng D là một đơn thức sao cho – 2x3y4 : D = xy2.
Hãy tìm thương của phép chia (10x5y2 – 6 x3y4 + 8x2y5) : D.
Hướng dẫn:
– 2x3y4 : D = xy2 => D = – 2x3y4 : xy2 => D = – 2x2y2
Ta có phép chia
(10x5y2 – 6 x3y4 + 8x2y5) : D
= (10x5y2 – 6 x3y4 + 8x2y5) : (– 2x2y2)
= – 5x3 + 3xy2 – 4y3

BT 1.48. Làm phép chia sau theo hướng dẫn:
[8x3(2x – 5)2 – 6x2(2x – 5)3 + 10x(2x – 5)2] : 2x(2x – 5)2
Hướng dẫn: Đặt y = 2x – 5
Ta có phép chia:
(8x3y2 – 6x2y3 + 10xy2) : 2xy2 = 4x2 – 3xy + 5
Thay y = 2x – 5 vào kết quả ta có:
4x2 – 3x(2x – 5) + 5
= 4x2 – 6x2 + 15x + 5
= – 2x2 + 15x + 5

Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc các định nghĩa, tính chất, quy tắc quan
trọng của chương I.
- Làm các bài tập ôn tập chương I ở SBT.
- Xem trước bài 6 của chương II 'Hiệu hai
bình phương. Bình phương của một tổng
hay một hiệu'.
 
Gửi ý kiến