TIẾT 37 . NGHĨA CỦA 1 SỐ YTHV ... & THTV

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thái Quí
Ngày gửi: 19h:12' 09-10-2024
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 117
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thái Quí
Ngày gửi: 19h:12' 09-10-2024
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS NGUYỄN QUANG SÁNG
CHÀO
MỪNG CÁC
THẦY CÔ
VÀ CÁC EM
HỌC SINH
GV : ĐẶNG THÁI QUÍ
KIỂM TRA KIẾN THỨC
Thế nào là từ
HÁN VIỆT ?
Dòng nào dưới đây có những từ hán việt ?
A
Chân, đầu, núi.
B
Cổ, áo, khăn.
C
Chạy, sức, đồng hồ.
D
Nam , quốc , sơn , hà
.
D. Chúc mừng bạn !
B. Ồ ! Tiếc quá.
A. Sai rồi !
C. Không được rồi !
Tiết 37
I. Thế nào là yếu tố Hán Việt ?
Yếu tố Hán Việt là những từ Hán Việt được
mượn từ Tiếng Hán ( Trung Quốc ) .
Ví dụ : Quốc : nước
Gia : nhà ; Gia : Tăng thêm
Biến : Thay đổi ; biến cố , tai họa
Hội : họp lại , tụ lại , hợp lại
Hữu : Có
Hóa : Biến đổi
Xem những từ
Hán Việt :
Ghi nhớ: Quốc , gia , biến , hội
hữu , hóa
Quốc :
Gia :
Biến :
Hội :
Từ thuần việt
Nước , nhà ,
cây , cỏ , hoa , lá
…
Từ Hán Việt
Quốc , gia , sơn , hải , thủy ,
hỏa , thiên , địa , thanh , …
Hữu :
Hóa :
化
Ví dụ :
* Khả năng kết hợp của các yếu tố Hán Việt :
Ghi nhớ: Các yếu tố Hán Việt thông dụng này
có thể kết hợp với nhau , hoặc kết hợp với
các yếu tố khác để tạo thành từ Hán Việt .
BÀI THƠ TĨNH DẠ TỨ
CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM
THANH TĨNH
Đầu giường ánh trăng
rọi,
Ngỡ mặt đất phủ
sương.
Ngẩng đầu nhìn trăng
sáng,
Cúi đầu nhớ cố
hương.
=>
(Lí Bạch – Tương Như dịch)
II . THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
Bài tập 1 : Giải thích nghĩa của từ Hán Việt
-Trí tuệ : Sự thông minh , sáng suốt
-Quan niệm : ý niệm của 1 người hay 1 nhóm
người .
-Thiên nhiên : Tự nhiên , vạn vật ở xung quanh
con người .
-Thực hành : Thực hiện một công việc .
-Hoàn mĩ : quá đẹp , đẹp không thể tả .
-Triết lí : Những lí lẽ minh triết .
Bài tập 2 : Tìm những từ ghép Hán Việt :
Yếu tố Hán Việt
Hs làm bài tập vào vở
Từ ghép Hán Việt
Hs làm bài tập vào vở
Bài tập 3 : Đặt câu với 3 từ Hán Việt vừa tìm được .
Bài tập 4 : Nếu thay từ “ tôn vinh” bằng từ
khen ngợi ý nghĩa của câu sẽ thay đổi .
Dùng từ tôn vinh hay hơn . Vì mang hàm ý
trân trọng , ca ngợi trí tuệ dân gian .
III. Luyện tập.
3. ĐIỀN TỪ VÀ TÌM THÀNH NGỮ HÁN VIỆT
Câu 1:……..kính
Trên
dưới nhường
Câu 2: Nửa……….nửa
mừng
lo
ướt
Câu 3: Chân……..chân
ráo
Câu 4: Mềm nắn……..buông
rắn
Câu 5: Buổi đực buổi……..
cái
T R Ê N
M Ừ N G
Ư Ớ T
R Ắ N
C Á I
Câu 6: Có đi có……..
lại
L Ạ I
Câu 7: Chạy sấp chạy……..
ngửa
N G Ử A
Câu 8: Vô…………vô
thưởng
phạt T H Ư Ở N G
Câu 9: Bước……..bước
thấp
cao
Câu 10:……cực
Bĩ
thái lai
xa
Câu 11: Gần nhà……ngõ
T H Ấ P
B Ĩ
X A
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
1. Bài vừa học:
- Học thuộc ghi nhớ, xem lại các ví dụ và bài tập.
- Tìm THÊM một số từ Hán Việt .
2. Chuẩn bị bài mới:một
Viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật trong một
tác phẩm văn học .
- Làm dàn ý và tập nói theo dàn ý .
- Phân công: Tổ 1 làm đề 1, tổ 2 làm đề 2, tổ 3 làm
đề 3, tổ 4 làm đề 4.
CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC
EM HỌC SINH
CHÀO
MỪNG CÁC
THẦY CÔ
VÀ CÁC EM
HỌC SINH
GV : ĐẶNG THÁI QUÍ
KIỂM TRA KIẾN THỨC
Thế nào là từ
HÁN VIỆT ?
Dòng nào dưới đây có những từ hán việt ?
A
Chân, đầu, núi.
B
Cổ, áo, khăn.
C
Chạy, sức, đồng hồ.
D
Nam , quốc , sơn , hà
.
D. Chúc mừng bạn !
B. Ồ ! Tiếc quá.
A. Sai rồi !
C. Không được rồi !
Tiết 37
I. Thế nào là yếu tố Hán Việt ?
Yếu tố Hán Việt là những từ Hán Việt được
mượn từ Tiếng Hán ( Trung Quốc ) .
Ví dụ : Quốc : nước
Gia : nhà ; Gia : Tăng thêm
Biến : Thay đổi ; biến cố , tai họa
Hội : họp lại , tụ lại , hợp lại
Hữu : Có
Hóa : Biến đổi
Xem những từ
Hán Việt :
Ghi nhớ: Quốc , gia , biến , hội
hữu , hóa
Quốc :
Gia :
Biến :
Hội :
Từ thuần việt
Nước , nhà ,
cây , cỏ , hoa , lá
…
Từ Hán Việt
Quốc , gia , sơn , hải , thủy ,
hỏa , thiên , địa , thanh , …
Hữu :
Hóa :
化
Ví dụ :
* Khả năng kết hợp của các yếu tố Hán Việt :
Ghi nhớ: Các yếu tố Hán Việt thông dụng này
có thể kết hợp với nhau , hoặc kết hợp với
các yếu tố khác để tạo thành từ Hán Việt .
BÀI THƠ TĨNH DẠ TỨ
CẢM NGHĨ TRONG ĐÊM
THANH TĨNH
Đầu giường ánh trăng
rọi,
Ngỡ mặt đất phủ
sương.
Ngẩng đầu nhìn trăng
sáng,
Cúi đầu nhớ cố
hương.
=>
(Lí Bạch – Tương Như dịch)
II . THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
Bài tập 1 : Giải thích nghĩa của từ Hán Việt
-Trí tuệ : Sự thông minh , sáng suốt
-Quan niệm : ý niệm của 1 người hay 1 nhóm
người .
-Thiên nhiên : Tự nhiên , vạn vật ở xung quanh
con người .
-Thực hành : Thực hiện một công việc .
-Hoàn mĩ : quá đẹp , đẹp không thể tả .
-Triết lí : Những lí lẽ minh triết .
Bài tập 2 : Tìm những từ ghép Hán Việt :
Yếu tố Hán Việt
Hs làm bài tập vào vở
Từ ghép Hán Việt
Hs làm bài tập vào vở
Bài tập 3 : Đặt câu với 3 từ Hán Việt vừa tìm được .
Bài tập 4 : Nếu thay từ “ tôn vinh” bằng từ
khen ngợi ý nghĩa của câu sẽ thay đổi .
Dùng từ tôn vinh hay hơn . Vì mang hàm ý
trân trọng , ca ngợi trí tuệ dân gian .
III. Luyện tập.
3. ĐIỀN TỪ VÀ TÌM THÀNH NGỮ HÁN VIỆT
Câu 1:……..kính
Trên
dưới nhường
Câu 2: Nửa……….nửa
mừng
lo
ướt
Câu 3: Chân……..chân
ráo
Câu 4: Mềm nắn……..buông
rắn
Câu 5: Buổi đực buổi……..
cái
T R Ê N
M Ừ N G
Ư Ớ T
R Ắ N
C Á I
Câu 6: Có đi có……..
lại
L Ạ I
Câu 7: Chạy sấp chạy……..
ngửa
N G Ử A
Câu 8: Vô…………vô
thưởng
phạt T H Ư Ở N G
Câu 9: Bước……..bước
thấp
cao
Câu 10:……cực
Bĩ
thái lai
xa
Câu 11: Gần nhà……ngõ
T H Ấ P
B Ĩ
X A
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
1. Bài vừa học:
- Học thuộc ghi nhớ, xem lại các ví dụ và bài tập.
- Tìm THÊM một số từ Hán Việt .
2. Chuẩn bị bài mới:một
Viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật trong một
tác phẩm văn học .
- Làm dàn ý và tập nói theo dàn ý .
- Phân công: Tổ 1 làm đề 1, tổ 2 làm đề 2, tổ 3 làm
đề 3, tổ 4 làm đề 4.
CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC
EM HỌC SINH
 







Các ý kiến mới nhất