Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tập 1 - Chương 1: Số hữu tỉ - Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: MINH NGUYỆT
Ngày gửi: 07h:13' 21-10-2024
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC

Làm thế nào để tính giá trị của biểu
thức

Áp dụng thứ tự thực hiện phép tính đối với
biểu thức có các phép tính cộng trừ nhân chia.

BÀI 4: THỨ TỰ THỰC
HIỆN CÁC PHÉP TÍNH.
QUY TẮC DẤU NGOẶC
(4 tiết)

NỘI DUNG BÀI HỌC
Thứ tự thực hiện các phép tính

Quy tắc dấu ngoặc

Luyện tập

I. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Ví dụ 1
Để tính , bạn Châu làm như sau:

() ()

2 2
2 2
4 8
𝐴=1 , 5+0 ,5 .
=2 .
=2 . =
3
3
9 9
Theo em, bạn Châu làm đúng chưa? Vì sao?

Giải
Do biểu thức A có các phép tính cộng, nhân, luỹ thừa nên ta cần thực
hiện phép tính luỹ thừa trước rồi, đến phép nhân, cuối cùng đến phép
cộng. Vì thế, bạn Châu làm chưa đúng.
Cách làm đúng như sau:

()

2 2
4 3 1 4
¿
1
,5
+0
,
5
.
¿ + .
𝐴=1 .5 +0 , 5 .
9 2 2 9
3
3 2 27 4
31
¿ + ¿
+ =
2 9 18 18 18

6

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

Ví dụ 2

(

)

( )
( )
3 9 5
3 9 25 3 5 8
¿ + . ( ) = + . = + = =2
4 5 6
4 5 36 4 4 4

9
2 2 3 9 3 2 2 3 9 9 4
¿ + . −
= + . −
a) 0 , 75+ . 1 , 5 −
5
3 4 5 2 3
4 5 6 6

2

2

[ (

b) 0 , 8 − 5 , 9+ 0 ,6 −3 , 5 :

7
3

)]

[ (

¿ 0 , 8 − 5 , 9+ 0 , 6 −3 , 5 .

¿ 0 , 8 − [ 5 , 9+ ( 0 ,6 − 3 , 5 .1 , 5 ) ] =0 , 8− [ 5 , 9+ ( 0 , 6 −1 ,5 ) ]
¿ 0 , 8 − [ 5 , 9+ ( − 0 , 9 ) ] =0 , 8 − 5=− 4 , 2

3
7

)]

Luyện tập 1
a) 0 , 2+2 , 5 :

( )

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

1 5 2 1 5
7
2 5 7
7 25 32
¿ + . ¿ +
¿
+ :
¿
+
=
5
2
7
2
10 2 2
5 7
35 35 35

( )

1 2
− 1 15
1
1 3 2
3 2
(
)
¿
1

.
9
.



0
,
1
:
b)
¿9. − −
:
1000
2
3
15
9
10 15
3
403
¿ 1+
=
400 400

Luyện tập 2

(

a) 0 ,25 −

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

)

(

)

(

)

5
−1
1 5 8 −1
6
20 8 −1
. 1, 6 +
¿ − . +
=

. +
6
3
4 6 5 3
2 4 24 5 3
−14 8 −1 −14 − 5 −19
¿
. +
=
+
=
24 5 3
15
15
15

[ (

b) 3 −2 . 0 ,5 + 0 , 25 −

1
6

)]

¿ 3 −2 .

[ (

¿ 3 −2 .

7
7 11
=3 − =
12
6
6

1
1 1
+

2
4 6

)]

=3 −2 .

(

1 1
+
2 12

)
9

II. QUY TẮC DẤU NGOẶC
Bài toán

Tính

( )
3 1 1 ¿ 3 + 1 − 1 = 3 + 2 − 1 = 5 − 1 = 15 − 9 = 11
+ ( − ) 4 2 3 4 4 3 4 3 12 12 12
4 2 3
3 1 1
3 1 1
⇒ + ( − )= + −
4 2 3
4 2 3

3 1 1 ¿ 3 + 1 = 9 + 2 = 11
+ −
a)
4 2 3 4 6 12 12 12

b)

(

)

(

)

2 1 1 ¿ 2 − 5 = 4 − 5 =− 1
− +
6
3 2 3 3 6 6 6
2 1 1 ¿ 2 − 1 − 1=1 − 2=1
− +
3 2 3 3 2 3 6 6 6

( )

2
1 1 2 1 1
⇒ − + = − −
3
2 3 3 2 3
11

Quy tắc
● Khi bỏ dấu ngoặc có dấu đằng trước, ta giữ nguyên dấu của các số hạng
trong dấu ngoặc.

● Khi bỏ dấu ngoặc có dấu đằng trước, ta phải đổi dấu của các số hạng
trong dấu ngoặc: dấu thành dấu và dấu thành dấu .

Nhận xét

Nếu đưa các số hạng vào trong
dấu ngoặc có dấu đằng trước
thì phải đổi dấu các số hạng đó.

Tính một cách hợp lí:

Ví dụ 3

(

− 22 3
a)
+ −0 , 12
25
7

b)

(

( )

)−22 3 3 3 22 3 3 −4

¿ + − = − + = −1=
25 7 25 7 25 25 7 7

()

3) 5 3 5
¿ −1,2+ = + −1,2=1−1,2=−0,2
8 8 88

3
5
− 1,2−
8
8

Ví dụ 4

Tính một cách hợp lí:

2
a) 10 −3 ,75 − 6 , 25 ¿ 10 , 4 −3 , 75 −6 , 25=10 , 4 − ( 3 , 75+6 ,25 )
5

¿ 10 , 4 −10=0 , 4
b) 7 , 64 −1 , 8 − ( −2 , 36 ) +(− 8 , 2) ¿ 7 , 64 − 1 ,8 +2 , 36 −8 ,2

¿ (7 ,64+2,36) −(1 ,8+8,2)=10−10=0

Luyện tập 3

(

Tính một cách hợp lí:

)

3
3
3
a) 1 , 8 − − 0 ,2 ¿ 1 , 8 − +0 , 2 ¿ ( 1 , 8+0 ,2 ) −
7
7
7
3 11
¿2− =
7
7

b) 12 ,5 −

(

16 3
16 3
+
¿
12
,5


13 13
13 13

) ¿ 12 ,5 − 1=11 , 5

Luyện tập 4

( )

Tính một cách hợp lí:

( )

5
1


(
−1
,
8
)
+

−0 , 8
a)
6
6

5
1
¿ − +1 , 8 − −0 ,8
6
6

¿−

( )

5 1
+ +(1 , 8 − 0 , 8)
6 6

¿ −1+1=0

b)

( )


( )

9
2
+ ( −1 , 23 ) − − − 0 , 77
7
7

9
2
¿ − −1 ,23 + − 0 , 77
7
7

¿−

( )

9 2
+ −(1 ,23 +0 , 77)
7 7

¿ −1 −2=−3

III. LUYỆN TẬP

Tính :
1
5 1 1
3 5 1 1 1 1
−0,3. + ¿ −
a)
. + = − +
9
9 3 9 10 9 3 9 6 3

2
3
6
5
¿

+ =
18 18 18 18

( )

−2 2 1
3
(
)
b)
+ − −0,5 ¿ 4 + 1 − − 1 = 4 + 1 + 1
3
6
9 6
8
9 6 8

( )

¿

32 12 9
53
+
+
=
72 72 72 72

Chọn dấu thích hợp cho ?
a)

28
28
28
. 0 , 7+
. 0 , 5=
. ( 0 , 7+ 0 , 5 )
?
9
9
9

36
36
36
:
4+
:
9≠
: ( 4 +9 )
?
b) 13
13
13

( )

36
36
36 1 36 1 36 1 1 36 13
: 4+ : 9= . + . = . + = . =1
13
13
13 4 13 9 13 4 9 13 36
36
36
36 1
36
(
)
: 4 +9 = : 13= . =
13
13
13 13 169

Tính một cách hợp lí:

(

(

)

)

4
11
4
11
4 11

2
,
9

¿

2,
9+
a)
¿
+
−2,9
15
15
15 15
15 15
¿ 1 −2 , 9=−1 , 9
b) (−36 ,75)+

(

)

37
−63 , 25 −(−6 ,3)
10

¿(−36 , 75)+3 ,7 − 63 , 25+6 ,3
¿ [(−36 ,75)−63 ,25 ]+(3 , 7+ 6 , 3)

¿ −100+ 10=−90

( )( )

c) 6 , 5+ −

¿6,5−

10
7
7
− − −
17
2
17

10
7
+3 ,5 −
17
17

(

)

10 7
¿( 6 , 5+3 ,5) −
+
=10 −1=9
17 17
13
13
− 60 , 9 .
d) (−39 , 1).
25
25
13
13
¿
.( −39 , 1− 60 , 9) ¿
.( −100)=− 52
25
25

Vận dụng

Một mảnh vườn có dạng hình Name
chữ nhật với độ dài hai cạnh
Job Title
là  và  Dọc theo các cạnh của mảnh vườn, người ta trồng các
khóm hoa, cứName
  trồng một khóm hoa. Tính số khóm hoa cần
trồng.
Name

Name

Name

Job Title

Job Title

Job Title

Giải
Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là: 
  
Số khóm hoa cần trồng là: 
 

 

Cho miếng bìa có kích thước
được mô tả như Hình 8 (các số
đo trên hình được tính theo
đơn vị đề-xi-mét).
a) Tính diện tích miếng bìa.
b) Từ miếng bìa đó, người ta gấp thành một hình hộp chữ
nhật. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.

Giải
a) Diện tích miếng bìa là:
b) Thể tích hình hộp chữ nhật là:

26

Giá niêm yết của một chiếc ti vi ở của hàng là đồng. Cửa hàng
giảm lần thứ nhất giá niêm yết của chiếc ti vi đó. Để nhanh
chóng bán hết ti vi, cửa hàng giảm thêm của giá ti vi sau lần
giảm giá thứ nhất. Hỏi khách hàng phải trả bao nhiêu tiền cho
chiếc ti vi đó sau 2 lần giảm giá?
27

Giải
Do cửa hàng giảm giá lần thứ nhất  giá niêm yết nên giá ti vi sau lần giảm
thứ nhất bằng giá niêm yết và bằng:
(đồng)
Do cửa hàng giảm giá lần thứ hai  giá của lần giảm thứ nhất nên giá ti vi sau lần
giảm thứ hai bằng giá của lần giảm thứ hai và bằng:
(đồng)
Vậy khách hàng phải trả đồng sau 2 lần giảm giá.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ôn lại kiến thức

Hoàn thành các bài

Chuẩn bị bài mới

đã học trong bài

tập còn lại trong

“Biểu diễn số thập

SGK và SBT

phân của số hữu tỉ”.

CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
468x90
 
Gửi ý kiến