ôn thi kỳ 1 hình học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Đông Xuân
Ngày gửi: 20h:54' 26-10-2024
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 208
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Đông Xuân
Ngày gửi: 20h:54' 26-10-2024
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN
PHÒNG GD & ĐT PHAN THIẾT
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
Gv thực hiện: Trương Thị Đông Xuân
Cđ lau
bảng 1
tuần
10 0
K
CHÚC
MAY
MẮN
K
0
20
20K
NG
RÀ Ỗ
1 T ÁO V
PH TAY
30K
t
thụ
Cđ 10
dầu
cái
C
đ
tr
nh ực
ậ
t
1
t
u
ầ
n
Y
10 CÂ
ÚT
M
O
Ẹ
K
QUAY
t
á
h
Cđ bài
một
May
Cđ m
sin
ắ
n
v
tiế h s ệ
t h au
ọc
PHẠT
C
n đ
h
ả
y
QUAY
THƯỞ
NG
I
Ó
G
1 SI
O
M
50 K
CĐ bắt
tay với
GV
ÚC N
CH MẮ
AY
Đội Đỏ
Đội Xanh
Đội Vàng
Đội Tím
0
0
0
0
1 KHỞI ĐỘNG
*
*
3 TĂNG TỐC
2 TIẾP SỨC
*
4 VỀ ĐÍCH
CÁCH TÍNH ĐIỂM VÀ THỂ LỆ VÒNG THI
* Có 8 câu hỏi trắc nghiệm 4 đáp A, B, C, D.
* Người tham gia trả lời của mỗi đội sẽ được chọn ngẫu nhiên. Đội
lựa chọn câu hỏi nếu trả lời đúng trong vòng 10 giây sẽ được 20
điểm, nếu trả lời sai thì quyền trả lời sẽ thuộc về một đội khác duy
nhất.
* Đội dành quyền trả lời nếu trả lời đúng sẽ được 20 điểm, trả lời
sai sẽ bị trừ 10 điểm.
4 1 10 6 1 8 9 7 2 5 4 3 10 8 3
20 20 20 20 20
-10 -10 -10 -10 -10
5 20
20
20
3 20
20
20
20
9 20
20
20
2 -10
-10
-10
-10
7 -10
-10
-10
-10
6 -10
-10
-10 -10 -10 -10 -10
8 20 20 20 20 20
4 6 8 10
5 7 9 3 1
1
2
5
6
3
7
4
8
1
10
9
4
2
6
7
5
2
CÁCH TÍNH ĐIỂM VÀ THỂ LỆ VÒNG THI
* Mỗi đội sẽ giải một bài toán trong vòng 3 phút.
* Mỗi đội sẽ có 1 người lên bảng giải bài. Cứ sau 1 phút mỗi đội sẽ
có 1 người lên tiếp sức, người lên trước nếu không cần tiếp sức thì
người lên sau sẽ quay về, nếu cần tiếp sức thì người lên trước sẽ
quay về. Tất cả những người lên bảng giải bài sẽ được lựa chọn
ngẫu nhiên.
* Mỗi bước giải đúng theo đáp án của giáo viên được 10 điểm.
Bài tập 1: Tính chiều
dài cần cẩu AB trong
hình dưới.
Bài tập 2: Tính độ cao
của con diều so với mặt
đất trong hình dưới.
34m
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
3
7
5 4 5 6
1m
16m
3 phuù
t
HÕt
giê
5 9 5 3 5 9
Bài tập 1: Tính chiều dài
cần cẩu
AB trong
hình dưới.
Bài làm
Ta có: AC = AD – CD = 9 - 3 = 6m
Do ∆ABC vuông tại C
Nên AB2 = AC2 + BC2(Pythagor
= 62 + 82 =e)
100
Þ AB = 10m
Vậy độ dài cần cẩu AB là 10m
Bài tập 2: Tính
độ cao của con
diều so
34m
với mặt đất
trong hình dưới.
Bài làm
16m
1m
Do ∆ABC vuông tại A
Nên: AC2 = BC2 - AB2 (Pythagor
e)900
= 342 - 162 =
Þ AC = 30m
Vậy độ cao của con diều so với
mặt đất là:
AC + 1 = 30 + 1 = 31m
CÁCH TÍNH ĐIỂM VÀ THỂ LỆ VÒNG THI
* Mỗi đội sẽ giải một bài toán trong vòng 3 phút.
* Tất cả các thành viên trong đội cùng thảo luận sắp
xếp các bước giải để hoàn thành một bài giải đúng
trên bảng nhóm.
* Mỗi bước sắp xếp đúng theo đáp án của giáo viên
sẽ được 10 điểm.
a)
Bài tập 3: Tìm số đo x trong mỗi hình sau:
b)
K
A
H
x
28°
U
B
25°
1
O
1
x
2
D
V
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
3 phuù
t
HÕt
giê
C
A
Bài tập 3: Tìm số đo x trong mỗi hình sau:
25°
K
H
Bài làm
a)
Bài làm
1
b)
x
Xét tứ giác UKHV, ta có:
O
KH = UV (gt)
28°
2
1
V )
KH // UV( K
1
11
U
V
Þ Tứ giác UKHV là hình bình hành
: 2 ( gt )
Mà : V1 V2 UVH
Þ Tứ giác UKHV là hình thoi
Þ KV UH
KUO
900
OKU
900 KUO
900 280 620
x OKU
0
Vậy x = 62
Xét tứ giác ABCD,
ta có: AB = DC (gt)
AD = BC (gt) D
Þ Tứ giác ABCD là hình bình
hành
Mà :
ADC 900 ( gt )
Þ Tứ giác ABCD là hình chữ
nhật
ABC 900
BAC
9000
BCA
900 BAC
900 250 650
x BCA
0
Vậy x = 65
B
x
C
CÁCH TÍNH ĐIỂM VÀ THỂ LỆ VÒNG THI
* Các
tìm một
ra MỘT
SỰ KIỆN
LỚN
gồm tấm
5 TỪ.ảnh gợi ý từ
Mỗi đội
độiphải
sẽ giải
bài toán
để mở
ra một
* Trả lời đúng sau khi mở 1 tấm ảnh gợi ý được 100 điểm.
khóa.
* Trả lời đúng đáp
sau khi
mở 2 vòng
tấm ảnh
được80
90điểm.
điểm.
án trong
15s gợi
đầuýđược
sau khi
mở 3 vòng
tấm ảnh
được
80 điểm.
* Trả lời đúng đáp
án trong
16s gợi
đếný30s
được
60 điểm.
sau khi
mở 4 vòng
tấm ảnh
được
70 điểm.
* Trả lời đúng đáp
án trong
31s gợi
đếný45s
được
40 điểm.
* Trả lời đúng đáp
sau khi
mở tấm
ảnh
thứ
5 được
50 điểm.
án trong
vòng
46s
đến
60s được
20 điểm.
Mỗi 60s
độinếu
sẽ giải
mộtcóbài
để đúng
mở ra
ảnh gợi
ý từ
* Sau
không
câutoán
trả lời
thìmột
mộttấm
đội khác
sẽ được
khóa.
1
3
2
4
Đội Đỏ
0
Đội Xanh
0
Đội Vàng
0
Đội Tím
0
Bài 4: Tìm số đo x trong mỗi hình
t
sau:
Q
P
134 °
a)
x
M
T
R
x
b)
x
N
123°
L
S
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M bất kì trên cạnh BC. Gọi D và
E theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ M đến AB và AC. Chứng minh:
AM = DE.
Bài 6: Cho tam giác ABC có MA = MB = MC = BC:2, gọi N là điểm đối
xứng của A qua M.
a/ Chứng minh tứ giác ABNC là hình chữ nhật
b/ Tìm thêm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ABNC là hình vuông.
* Xem và làm lại các bài tập đã giải
* Làm bài 4,5,6 trong đề cương ôn thi cuối kì 1
Chúc các em học tập tốt!
Chúc quý thầy cô thật
nhiều sức khỏe!
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có: độ dài
cạnh mặt đáy BC = 8cm, chiều cao mặt bên SM =
10cm. Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABC
2
là bao nhiêu?
S xq
10c
m
8cm
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
1 phuù
t
HÕt
giê
120c
?
m
3
SM BC
2
3
2
10 8 120cm
2
Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính x là độ dài
trung tuyến AM, biết AB = 8cm, AC = 15 cm
Do ∆ABC vuông tại A (gt)
Nên BC2 = AB2 + AC2
= 82 + 152 = 289
Þ BC = 17cm
Ta có, ∆ABC vuông tại A (gt)
Mà BM = MC = BC:2 (gt)
Þ AM = BC:2
Hay x = 17:2 = 8,5 cm
x =?8,5cm
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
1 phuù
t
HÕt
giê
Một kim tự tháp có dạng là hình chóp tứ giác
đều với chiều cao 15m và độ dài cạnh mặt đáy
20m. Thể tích của kim tự tháp ấy là bao nhiêu?
S
3
2000m
?
V=
A
15m
D
H
B
20m
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
1
V SH BC 2
3
1 phuù
t
HÕt
giê
C
1
2
3
15 20 2000m
3
Cho tứ giác ABCD (hình dưới), số đo của góc C
bằng bao nhiêu? C
0
6x
B
^
?
=
𝐶
60
Trong tứ giác ABCD, ta
có:
0
A B C D 360
0
Hay 11x 9 x 6 x 10 x 360
9x
11x
A
10x
D
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
1 phuù
t
HÕt
giê
0
36 x 360
0
0
x 360 : 36 10
0
0
C 6 x 6.10 60
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, khẳng định nào đúng?
B
A AB2 = BC2 + AC2
*
B AC2 = BC2 - AB2
*
C AC2 = BC2 + AB2
A
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
C
2
2
2
*
AB
=
AC
BC
D
Câu 2: Tính số đo góc ngoài tại đỉnh D ở hình sau.
C
B
115°
A 720
95°
B 820
A
78°
C
D
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
980
*
*
D 1080 *
0
Câu 3: Hình thang cân ABCD (AB// CD) có A 70 . Khẳng
định nào dưới đây là đúng?
D
0
A C 110
C
*
1100
B B
70°
A
B
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
*0
C C 70
D
0
*
D 70
Câu 4: Giá treo đồ (hình dưới) có dạng hình gì?
A Hình bình hành
*
B Hình chữ nhật
*
C Hình thang cân
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
*
D Hình thoi
Phát biểu nào sau đây
đúng?
Câu 5:
A
Hình bình hành có các cặp cạnh
đối song song và bằng nhau.
*
B
Hình bình hành có bốn cạnh
bằng nhau.
*
C
Hình bình hành và hình thoi đều
có bốn góc bằng nhau.
D
*
Hình bình hành có hai đường
chéo bằng nhau.
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 6: Hình nào sau đây nếu có thêm hai đường chéo
vuông góc sẽ thành hình vuông?
A Hình bình hành
*
C Hình chữ nhật
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
B Hình thang cân
*
D Hình thoi
Câu 7: Các cạnh bên của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là:
S
A AB, BC, CD, DA
*
A
D
H
C
K
B
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
B SA, SB, SC, SD
*
C SA, SB, SC, SD, SH, SK
* SCD, SDA
D SAB, SBC,
Câu 8: Bạn A định gấp một hộp quà từ tấm bìa
như hình dưới. Bạn A định gấp hình gì?
A Hình lập phương
*
B Hình lăng trụ
*
C Hình chóp tam giác đều
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
*
D Hình chóp
tứ giác đều
PHÒNG GD & ĐT PHAN THIẾT
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
Gv thực hiện: Trương Thị Đông Xuân
Cđ lau
bảng 1
tuần
10 0
K
CHÚC
MAY
MẮN
K
0
20
20K
NG
RÀ Ỗ
1 T ÁO V
PH TAY
30K
t
thụ
Cđ 10
dầu
cái
C
đ
tr
nh ực
ậ
t
1
t
u
ầ
n
Y
10 CÂ
ÚT
M
O
Ẹ
K
QUAY
t
á
h
Cđ bài
một
May
Cđ m
sin
ắ
n
v
tiế h s ệ
t h au
ọc
PHẠT
C
n đ
h
ả
y
QUAY
THƯỞ
NG
I
Ó
G
1 SI
O
M
50 K
CĐ bắt
tay với
GV
ÚC N
CH MẮ
AY
Đội Đỏ
Đội Xanh
Đội Vàng
Đội Tím
0
0
0
0
1 KHỞI ĐỘNG
*
*
3 TĂNG TỐC
2 TIẾP SỨC
*
4 VỀ ĐÍCH
CÁCH TÍNH ĐIỂM VÀ THỂ LỆ VÒNG THI
* Có 8 câu hỏi trắc nghiệm 4 đáp A, B, C, D.
* Người tham gia trả lời của mỗi đội sẽ được chọn ngẫu nhiên. Đội
lựa chọn câu hỏi nếu trả lời đúng trong vòng 10 giây sẽ được 20
điểm, nếu trả lời sai thì quyền trả lời sẽ thuộc về một đội khác duy
nhất.
* Đội dành quyền trả lời nếu trả lời đúng sẽ được 20 điểm, trả lời
sai sẽ bị trừ 10 điểm.
4 1 10 6 1 8 9 7 2 5 4 3 10 8 3
20 20 20 20 20
-10 -10 -10 -10 -10
5 20
20
20
3 20
20
20
20
9 20
20
20
2 -10
-10
-10
-10
7 -10
-10
-10
-10
6 -10
-10
-10 -10 -10 -10 -10
8 20 20 20 20 20
4 6 8 10
5 7 9 3 1
1
2
5
6
3
7
4
8
1
10
9
4
2
6
7
5
2
CÁCH TÍNH ĐIỂM VÀ THỂ LỆ VÒNG THI
* Mỗi đội sẽ giải một bài toán trong vòng 3 phút.
* Mỗi đội sẽ có 1 người lên bảng giải bài. Cứ sau 1 phút mỗi đội sẽ
có 1 người lên tiếp sức, người lên trước nếu không cần tiếp sức thì
người lên sau sẽ quay về, nếu cần tiếp sức thì người lên trước sẽ
quay về. Tất cả những người lên bảng giải bài sẽ được lựa chọn
ngẫu nhiên.
* Mỗi bước giải đúng theo đáp án của giáo viên được 10 điểm.
Bài tập 1: Tính chiều
dài cần cẩu AB trong
hình dưới.
Bài tập 2: Tính độ cao
của con diều so với mặt
đất trong hình dưới.
34m
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
3
7
5 4 5 6
1m
16m
3 phuù
t
HÕt
giê
5 9 5 3 5 9
Bài tập 1: Tính chiều dài
cần cẩu
AB trong
hình dưới.
Bài làm
Ta có: AC = AD – CD = 9 - 3 = 6m
Do ∆ABC vuông tại C
Nên AB2 = AC2 + BC2(Pythagor
= 62 + 82 =e)
100
Þ AB = 10m
Vậy độ dài cần cẩu AB là 10m
Bài tập 2: Tính
độ cao của con
diều so
34m
với mặt đất
trong hình dưới.
Bài làm
16m
1m
Do ∆ABC vuông tại A
Nên: AC2 = BC2 - AB2 (Pythagor
e)900
= 342 - 162 =
Þ AC = 30m
Vậy độ cao của con diều so với
mặt đất là:
AC + 1 = 30 + 1 = 31m
CÁCH TÍNH ĐIỂM VÀ THỂ LỆ VÒNG THI
* Mỗi đội sẽ giải một bài toán trong vòng 3 phút.
* Tất cả các thành viên trong đội cùng thảo luận sắp
xếp các bước giải để hoàn thành một bài giải đúng
trên bảng nhóm.
* Mỗi bước sắp xếp đúng theo đáp án của giáo viên
sẽ được 10 điểm.
a)
Bài tập 3: Tìm số đo x trong mỗi hình sau:
b)
K
A
H
x
28°
U
B
25°
1
O
1
x
2
D
V
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
3 phuù
t
HÕt
giê
C
A
Bài tập 3: Tìm số đo x trong mỗi hình sau:
25°
K
H
Bài làm
a)
Bài làm
1
b)
x
Xét tứ giác UKHV, ta có:
O
KH = UV (gt)
28°
2
1
V )
KH // UV( K
1
11
U
V
Þ Tứ giác UKHV là hình bình hành
: 2 ( gt )
Mà : V1 V2 UVH
Þ Tứ giác UKHV là hình thoi
Þ KV UH
KUO
900
OKU
900 KUO
900 280 620
x OKU
0
Vậy x = 62
Xét tứ giác ABCD,
ta có: AB = DC (gt)
AD = BC (gt) D
Þ Tứ giác ABCD là hình bình
hành
Mà :
ADC 900 ( gt )
Þ Tứ giác ABCD là hình chữ
nhật
ABC 900
BAC
9000
BCA
900 BAC
900 250 650
x BCA
0
Vậy x = 65
B
x
C
CÁCH TÍNH ĐIỂM VÀ THỂ LỆ VÒNG THI
* Các
tìm một
ra MỘT
SỰ KIỆN
LỚN
gồm tấm
5 TỪ.ảnh gợi ý từ
Mỗi đội
độiphải
sẽ giải
bài toán
để mở
ra một
* Trả lời đúng sau khi mở 1 tấm ảnh gợi ý được 100 điểm.
khóa.
* Trả lời đúng đáp
sau khi
mở 2 vòng
tấm ảnh
được80
90điểm.
điểm.
án trong
15s gợi
đầuýđược
sau khi
mở 3 vòng
tấm ảnh
được
80 điểm.
* Trả lời đúng đáp
án trong
16s gợi
đếný30s
được
60 điểm.
sau khi
mở 4 vòng
tấm ảnh
được
70 điểm.
* Trả lời đúng đáp
án trong
31s gợi
đếný45s
được
40 điểm.
* Trả lời đúng đáp
sau khi
mở tấm
ảnh
thứ
5 được
50 điểm.
án trong
vòng
46s
đến
60s được
20 điểm.
Mỗi 60s
độinếu
sẽ giải
mộtcóbài
để đúng
mở ra
ảnh gợi
ý từ
* Sau
không
câutoán
trả lời
thìmột
mộttấm
đội khác
sẽ được
khóa.
1
3
2
4
Đội Đỏ
0
Đội Xanh
0
Đội Vàng
0
Đội Tím
0
Bài 4: Tìm số đo x trong mỗi hình
t
sau:
Q
P
134 °
a)
x
M
T
R
x
b)
x
N
123°
L
S
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M bất kì trên cạnh BC. Gọi D và
E theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ M đến AB và AC. Chứng minh:
AM = DE.
Bài 6: Cho tam giác ABC có MA = MB = MC = BC:2, gọi N là điểm đối
xứng của A qua M.
a/ Chứng minh tứ giác ABNC là hình chữ nhật
b/ Tìm thêm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ABNC là hình vuông.
* Xem và làm lại các bài tập đã giải
* Làm bài 4,5,6 trong đề cương ôn thi cuối kì 1
Chúc các em học tập tốt!
Chúc quý thầy cô thật
nhiều sức khỏe!
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có: độ dài
cạnh mặt đáy BC = 8cm, chiều cao mặt bên SM =
10cm. Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABC
2
là bao nhiêu?
S xq
10c
m
8cm
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
1 phuù
t
HÕt
giê
120c
?
m
3
SM BC
2
3
2
10 8 120cm
2
Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính x là độ dài
trung tuyến AM, biết AB = 8cm, AC = 15 cm
Do ∆ABC vuông tại A (gt)
Nên BC2 = AB2 + AC2
= 82 + 152 = 289
Þ BC = 17cm
Ta có, ∆ABC vuông tại A (gt)
Mà BM = MC = BC:2 (gt)
Þ AM = BC:2
Hay x = 17:2 = 8,5 cm
x =?8,5cm
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
1 phuù
t
HÕt
giê
Một kim tự tháp có dạng là hình chóp tứ giác
đều với chiều cao 15m và độ dài cạnh mặt đáy
20m. Thể tích của kim tự tháp ấy là bao nhiêu?
S
3
2000m
?
V=
A
15m
D
H
B
20m
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
1
V SH BC 2
3
1 phuù
t
HÕt
giê
C
1
2
3
15 20 2000m
3
Cho tứ giác ABCD (hình dưới), số đo của góc C
bằng bao nhiêu? C
0
6x
B
^
?
=
𝐶
60
Trong tứ giác ABCD, ta
có:
0
A B C D 360
0
Hay 11x 9 x 6 x 10 x 360
9x
11x
A
10x
D
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
1 phuù
t
HÕt
giê
0
36 x 360
0
0
x 360 : 36 10
0
0
C 6 x 6.10 60
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, khẳng định nào đúng?
B
A AB2 = BC2 + AC2
*
B AC2 = BC2 - AB2
*
C AC2 = BC2 + AB2
A
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
C
2
2
2
*
AB
=
AC
BC
D
Câu 2: Tính số đo góc ngoài tại đỉnh D ở hình sau.
C
B
115°
A 720
95°
B 820
A
78°
C
D
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
980
*
*
D 1080 *
0
Câu 3: Hình thang cân ABCD (AB// CD) có A 70 . Khẳng
định nào dưới đây là đúng?
D
0
A C 110
C
*
1100
B B
70°
A
B
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
*0
C C 70
D
0
*
D 70
Câu 4: Giá treo đồ (hình dưới) có dạng hình gì?
A Hình bình hành
*
B Hình chữ nhật
*
C Hình thang cân
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
*
D Hình thoi
Phát biểu nào sau đây
đúng?
Câu 5:
A
Hình bình hành có các cặp cạnh
đối song song và bằng nhau.
*
B
Hình bình hành có bốn cạnh
bằng nhau.
*
C
Hình bình hành và hình thoi đều
có bốn góc bằng nhau.
D
*
Hình bình hành có hai đường
chéo bằng nhau.
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 6: Hình nào sau đây nếu có thêm hai đường chéo
vuông góc sẽ thành hình vuông?
A Hình bình hành
*
C Hình chữ nhật
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
B Hình thang cân
*
D Hình thoi
Câu 7: Các cạnh bên của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là:
S
A AB, BC, CD, DA
*
A
D
H
C
K
B
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
B SA, SB, SC, SD
*
C SA, SB, SC, SD, SH, SK
* SCD, SDA
D SAB, SBC,
Câu 8: Bạn A định gấp một hộp quà từ tấm bìa
như hình dưới. Bạn A định gấp hình gì?
A Hình lập phương
*
B Hình lăng trụ
*
C Hình chóp tam giác đều
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
*
D Hình chóp
tứ giác đều
 







Các ý kiến mới nhất