Tuần 11 - Bài 31. Luyện tập - Tiết 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng
Ngày gửi: 20h:16' 28-10-2024
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng
Ngày gửi: 20h:16' 28-10-2024
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 5
Tập 1
Tuần 11
Bài 31: Luyện tập - Tiết 1
Trò chơi “Truyền điện”
Cách chơi:
• HS1: 308,96 0,01
• HS2: Nêu câu trả lời, nếu trả lời đúng được tiếp tục đặt câu hỏi và
“truyền điện” cho HS khác.
01
a) Đặt tính rồi tính:
b) Tính nhẩm:
0,53 16
1,32 1,5
3,14 30
0,96 0,35
7,3 0,18
30,4 0,27
01
Bài giải
a) 0,53 16
0,53
x
16
318
53
8,48
3,14 30
x
3,14
30
000
942
94,20
7,3 0,18
7,3
x
0,18
584
73
00
1,314
01
Bài giải
a) 1,32 1,5
1,32
x
1,5
660
132
1,980
0,96 0,35
0,96
x
0,35
480
288
000
0,3360
30,4 0,27
30,4
x
0,27
2128
608
000
8,208
01
b) Tính nhẩm:
473
43= 11
84,04 10 = 840,4
0,25 0,1 = 0,025
84,04 100 = 8 404
0,25 0,01= 0,0025
4,3 1,1
84,04 1 000 = 84 040
0,25 0,001= 0,00025
0,43 0,11 = 0,0473
= 4,73
02
Tìm lỗi sai rồi sửa lại cho đúng:
02
a) Kết quả viết sai vị trí dấu phẩy.
x
2,13
1,5
1065
213
3,195
02
b) Phép tính trình bày sai các bước, kết quả đánh sai vị trí dấu phẩy.
x
2,03
0,02
406
000
000
0,0406
02
Các lỗi sai thường gặp khi thực hiện các phép tính nhân hai số thập phân.
• Đặt kết quả tính từng phần chưa thẳng hàng.
• Đếm sai chữ số phần thập phân, đánh sai dấu phẩy.
• Thực hiện thiếu các bước nhân.
• Nhân sai, quên nhớ,….
03
Trong một lần tham quan dã ngoại, Chi đã uống 5 cốc nước, mỗi cốc
có 0,2 và Quang đã uống 4 cốc nước, mỗi cốc có 0,25 . Hỏi cả hai bạn đã
uống bao nhiêu lít nước?
Các bước thực hiện:
• Tính số lít nước Chi uống.
• Tính số lít nước Quang uống.
• Tính số lít nước cả hai bạn uống.
03
Bài giải
Chi uống được số lít nước là:
0,2 5 = 1 ()
Quang uống được số lít nước là:
0,25 4 = 1 ()
Cả hai bạn uống được số lít nước là:
1 1 = 2 ()
Đáp số: 2 nước.
TRÒ CHƠI
HÁI CHANH
Câu hỏi 1: Kết quả của phép tính sau là:
0,015 10,2 = ?
A. 15,3
B. 0,153
C. 1,53
D. 0,0153
Câu hỏi 2: Thực hiện phép tính sau:
23,12 3,25 = ?
A. 52,16
B. 106,12
C. 75,14
D. 61,12
Câu hỏi 3: Thực hiện phép tính:
71,28 100 = ?
A. 7 128
B. 0,7128
C. 71,2800
D. 7,128
Câu hỏi 4: Kết quả của phép tính 13,7 4,5 là:
A. 61,65
B. 66,15
C. 65,15
D. 66,51
Câu hỏi 5: Kết quả của phép tính 24,5 3,2 là:
A. 74
B. 74,8
C. 78,4
D. 78,04
Qua bài học hôm nay, em biết thêm
được điều gì?
Khi đặt tính và tính, em nhắn bạn cần
lưu ý những gì?
Ôn tập kiến thức
đã học
Hoàn thành bài
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 32: Chia một số thập
phân cho 10, 100, 1 000,
…
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
Tập 1
Tuần 11
Bài 31: Luyện tập - Tiết 1
Trò chơi “Truyền điện”
Cách chơi:
• HS1: 308,96 0,01
• HS2: Nêu câu trả lời, nếu trả lời đúng được tiếp tục đặt câu hỏi và
“truyền điện” cho HS khác.
01
a) Đặt tính rồi tính:
b) Tính nhẩm:
0,53 16
1,32 1,5
3,14 30
0,96 0,35
7,3 0,18
30,4 0,27
01
Bài giải
a) 0,53 16
0,53
x
16
318
53
8,48
3,14 30
x
3,14
30
000
942
94,20
7,3 0,18
7,3
x
0,18
584
73
00
1,314
01
Bài giải
a) 1,32 1,5
1,32
x
1,5
660
132
1,980
0,96 0,35
0,96
x
0,35
480
288
000
0,3360
30,4 0,27
30,4
x
0,27
2128
608
000
8,208
01
b) Tính nhẩm:
473
43= 11
84,04 10 = 840,4
0,25 0,1 = 0,025
84,04 100 = 8 404
0,25 0,01= 0,0025
4,3 1,1
84,04 1 000 = 84 040
0,25 0,001= 0,00025
0,43 0,11 = 0,0473
= 4,73
02
Tìm lỗi sai rồi sửa lại cho đúng:
02
a) Kết quả viết sai vị trí dấu phẩy.
x
2,13
1,5
1065
213
3,195
02
b) Phép tính trình bày sai các bước, kết quả đánh sai vị trí dấu phẩy.
x
2,03
0,02
406
000
000
0,0406
02
Các lỗi sai thường gặp khi thực hiện các phép tính nhân hai số thập phân.
• Đặt kết quả tính từng phần chưa thẳng hàng.
• Đếm sai chữ số phần thập phân, đánh sai dấu phẩy.
• Thực hiện thiếu các bước nhân.
• Nhân sai, quên nhớ,….
03
Trong một lần tham quan dã ngoại, Chi đã uống 5 cốc nước, mỗi cốc
có 0,2 và Quang đã uống 4 cốc nước, mỗi cốc có 0,25 . Hỏi cả hai bạn đã
uống bao nhiêu lít nước?
Các bước thực hiện:
• Tính số lít nước Chi uống.
• Tính số lít nước Quang uống.
• Tính số lít nước cả hai bạn uống.
03
Bài giải
Chi uống được số lít nước là:
0,2 5 = 1 ()
Quang uống được số lít nước là:
0,25 4 = 1 ()
Cả hai bạn uống được số lít nước là:
1 1 = 2 ()
Đáp số: 2 nước.
TRÒ CHƠI
HÁI CHANH
Câu hỏi 1: Kết quả của phép tính sau là:
0,015 10,2 = ?
A. 15,3
B. 0,153
C. 1,53
D. 0,0153
Câu hỏi 2: Thực hiện phép tính sau:
23,12 3,25 = ?
A. 52,16
B. 106,12
C. 75,14
D. 61,12
Câu hỏi 3: Thực hiện phép tính:
71,28 100 = ?
A. 7 128
B. 0,7128
C. 71,2800
D. 7,128
Câu hỏi 4: Kết quả của phép tính 13,7 4,5 là:
A. 61,65
B. 66,15
C. 65,15
D. 66,51
Câu hỏi 5: Kết quả của phép tính 24,5 3,2 là:
A. 74
B. 74,8
C. 78,4
D. 78,04
Qua bài học hôm nay, em biết thêm
được điều gì?
Khi đặt tính và tính, em nhắn bạn cần
lưu ý những gì?
Ôn tập kiến thức
đã học
Hoàn thành bài
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 32: Chia một số thập
phân cho 10, 100, 1 000,
…
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
 







Các ý kiến mới nhất