Sách giáo khoa toán 8 KNTT tuần 18

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: đại
Người gửi: Lê Thị Tuyết
Ngày gửi: 19h:10' 28-12-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn: đại
Người gửi: Lê Thị Tuyết
Ngày gửi: 19h:10' 28-12-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2023-2024
A/. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.2x(x-1)
B. -3x2yz
C. xy -7
D. 2x + 3y3
0 ˆ
0
ˆ
B
120
;
C
90
Câu 2: Tứ giác ABCD có Â = 60 ,
thì
0
A.Dˆ 1800
B.Dˆ 1100
0
ˆ
C.D 90
D.Dˆ 2700
Câu 3: Hình bình hành có tính chất nào sau đây?
A.Có hai đường chéo bằng nhau
C. Có bốn góc bằng nhau.
B.Có bốn cạnh bằng nhau D. Có 1 cặp cạnh đối song song và bằng nhau.
ˆ
DEF
Câu 4: Cho tam giác DEF có DG là đường phân giác trong của góc
. Khẳng định nào sau đây đúng?
GE DE
A.
GF EF
GE
DE
B.
GF
DF
C.
GE
DF
GF
DE
D.
GF
DE
GE
DF
Câu 5: Cho tam giác ABC có M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. MN là đườ đường trung tuyến của tam giác ABC
B. MN là đường trung bình của tam giác ABC
C. MN là đường cao của tam giác ABC
D. MN là đường phân giác của tam giác ABC
Câu 6: Một nhân viên kiểm soát vé ngồi đếm và ghi lại số lượng khách đến
xem phim tại một rạp chiếu phim từ 19 giờ 30 phút. Nhân viên này đã thực
hiện thu thập dữ liệu bằng cách :
A.Thu thập gián tiếp
B.Thu thập trực tiếp thông qua lập bảng hỏi
C. Thu thập trực tiếp thông qua quan sát
D.Thu thập trực tiếp thông qua làm thí nghiệm.
Câu 7: Với a ; b là hai số bất kì, trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào
không phải hằng đẳng thức?
A.a + b = b + a
B.( a – b)2 = a2 – 2ab + b2
C. a3 – b3 = ( a – b) (a2 + ab + b2)
D. a2 + b2 = ( a + b) ( a – b)
Câu 8: Biểu thức ( x – 2) ( x + 2) viết được dưới dạng hằnng đẳng thức nào?
A.Bình phương của một tổng
B.Bình phương của một hiệu
C. Lập phương của một tổng
D. Hiệu hai bình phương.
Câu 9: Biểu thức x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3 được viết gọn là:
A.(x + 2y)3
B. (2x + y)3
C. ( x + 8y)3
D. ( x + y)3
Câu 10: Hình vuông là tứ giác có:
B.bốn góc bằng nhau C. hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
C. bốn cạnh bằng nhau
D. bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
Câu 11: Khi chia đa thức – 6x2y2 + 2x3y cho đơn thức 2xy, ta được kết quả
là:
A.-3xy + x2y B. -3xy + x2 C. -4xy + x2
D. -4xy + x2y
Câu 12: Khi x = 1 và y = 2 thì giá trị của đa thức 5x + 2x3y – 3 bằng
B.6
B. 3
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
C. 5
D. 2
Bài 1: (0,5 điểm) Xác định bậc của từng hạng tử trong đa thức sau:
2x3 -
3 2 3
x y xy 5
2
Bài 2: ( 1 điểm) Rút gọn biểu thức : A =
1
2 xy x(2 x 4 y 4) x( x 2)
2
Bài 3: ( 0,5 điểm) Với A, B là hai biểu thức tùy ý, khai triển biểu thức sau
để được các hằng đẳng thức
a/. ( A + B)2
b/. ( A – B)3
Bài 4: ( 1 điểm) phân tích đa thức thành nhân tử
a/. x2 – 10x + 25 – y2
b/. x3 + y3 – 3x – 3y
Bài 5: ( 2 điểm) Cho hình bình hành ABCD. Trên tia đối của tia BA lấy điểm
M sao cho B là trung điểm của AM.
a/. Tứ giác BMCD có phải là hình bình hành không? Vì sao?
b/. Khi tam giác ABD vuông cân tại A, hãy tính số đo các góc của tứ giác
BMCD.
Bài 6: ( 1 điểm) Biểu đồ sau cho biết số trận môn bóng đá nam tại Sea Game
32 tại đại hội thể thao Đông Nam Á mà ba bạn Tâm, Bình, An đã xem.
Tâm : ® ® ®
Bình : ® ® ® ® ®
An: ® ® ® ® ® ® ® ( mỗi biểu tượng ® biểu diễn 1 trận)
a/. Lập bảng thống kê biểu diễn số trận đấu Tâm , Bình , An đã xem
b/. Vẽ biểu đồ cột biểu diêcn dữ liệu này.
Bài 7: ( 1 điểm) Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ( trong đó vị trí B
không tới được), người ta tiến hành chọn các vị trí A, C,D,E sao cho ba điểm
A, D,C thẳng hàng như hình vẽ và đo được DA = 30 cm, CE = 27 m, CD =
20 m. Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí B và E là bao nhiêu mét?
A/. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.2x(x-1)
B. -3x2yz
C. xy -7
D. 2x + 3y3
0 ˆ
0
ˆ
B
120
;
C
90
Câu 2: Tứ giác ABCD có Â = 60 ,
thì
0
A.Dˆ 1800
B.Dˆ 1100
0
ˆ
C.D 90
D.Dˆ 2700
Câu 3: Hình bình hành có tính chất nào sau đây?
A.Có hai đường chéo bằng nhau
C. Có bốn góc bằng nhau.
B.Có bốn cạnh bằng nhau D. Có 1 cặp cạnh đối song song và bằng nhau.
ˆ
DEF
Câu 4: Cho tam giác DEF có DG là đường phân giác trong của góc
. Khẳng định nào sau đây đúng?
GE DE
A.
GF EF
GE
DE
B.
GF
DF
C.
GE
DF
GF
DE
D.
GF
DE
GE
DF
Câu 5: Cho tam giác ABC có M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. MN là đườ đường trung tuyến của tam giác ABC
B. MN là đường trung bình của tam giác ABC
C. MN là đường cao của tam giác ABC
D. MN là đường phân giác của tam giác ABC
Câu 6: Một nhân viên kiểm soát vé ngồi đếm và ghi lại số lượng khách đến
xem phim tại một rạp chiếu phim từ 19 giờ 30 phút. Nhân viên này đã thực
hiện thu thập dữ liệu bằng cách :
A.Thu thập gián tiếp
B.Thu thập trực tiếp thông qua lập bảng hỏi
C. Thu thập trực tiếp thông qua quan sát
D.Thu thập trực tiếp thông qua làm thí nghiệm.
Câu 7: Với a ; b là hai số bất kì, trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào
không phải hằng đẳng thức?
A.a + b = b + a
B.( a – b)2 = a2 – 2ab + b2
C. a3 – b3 = ( a – b) (a2 + ab + b2)
D. a2 + b2 = ( a + b) ( a – b)
Câu 8: Biểu thức ( x – 2) ( x + 2) viết được dưới dạng hằnng đẳng thức nào?
A.Bình phương của một tổng
B.Bình phương của một hiệu
C. Lập phương của một tổng
D. Hiệu hai bình phương.
Câu 9: Biểu thức x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3 được viết gọn là:
A.(x + 2y)3
B. (2x + y)3
C. ( x + 8y)3
D. ( x + y)3
Câu 10: Hình vuông là tứ giác có:
B.bốn góc bằng nhau C. hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
C. bốn cạnh bằng nhau
D. bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
Câu 11: Khi chia đa thức – 6x2y2 + 2x3y cho đơn thức 2xy, ta được kết quả
là:
A.-3xy + x2y B. -3xy + x2 C. -4xy + x2
D. -4xy + x2y
Câu 12: Khi x = 1 và y = 2 thì giá trị của đa thức 5x + 2x3y – 3 bằng
B.6
B. 3
B. PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
C. 5
D. 2
Bài 1: (0,5 điểm) Xác định bậc của từng hạng tử trong đa thức sau:
2x3 -
3 2 3
x y xy 5
2
Bài 2: ( 1 điểm) Rút gọn biểu thức : A =
1
2 xy x(2 x 4 y 4) x( x 2)
2
Bài 3: ( 0,5 điểm) Với A, B là hai biểu thức tùy ý, khai triển biểu thức sau
để được các hằng đẳng thức
a/. ( A + B)2
b/. ( A – B)3
Bài 4: ( 1 điểm) phân tích đa thức thành nhân tử
a/. x2 – 10x + 25 – y2
b/. x3 + y3 – 3x – 3y
Bài 5: ( 2 điểm) Cho hình bình hành ABCD. Trên tia đối của tia BA lấy điểm
M sao cho B là trung điểm của AM.
a/. Tứ giác BMCD có phải là hình bình hành không? Vì sao?
b/. Khi tam giác ABD vuông cân tại A, hãy tính số đo các góc của tứ giác
BMCD.
Bài 6: ( 1 điểm) Biểu đồ sau cho biết số trận môn bóng đá nam tại Sea Game
32 tại đại hội thể thao Đông Nam Á mà ba bạn Tâm, Bình, An đã xem.
Tâm : ® ® ®
Bình : ® ® ® ® ®
An: ® ® ® ® ® ® ® ( mỗi biểu tượng ® biểu diễn 1 trận)
a/. Lập bảng thống kê biểu diễn số trận đấu Tâm , Bình , An đã xem
b/. Vẽ biểu đồ cột biểu diêcn dữ liệu này.
Bài 7: ( 1 điểm) Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ( trong đó vị trí B
không tới được), người ta tiến hành chọn các vị trí A, C,D,E sao cho ba điểm
A, D,C thẳng hàng như hình vẽ và đo được DA = 30 cm, CE = 27 m, CD =
20 m. Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí B và E là bao nhiêu mét?
 








Các ý kiến mới nhất