Bài 2. Hạt nhân nguyên tử - Nguyên tố hoá học - Đồng vị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Hùng
Ngày gửi: 08h:33' 02-01-2025
Dung lượng: 13.6 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Hùng
Ngày gửi: 08h:33' 02-01-2025
Dung lượng: 13.6 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Bài giảng Hóa học
Sách: Cánh diều
10
Bài 3: Hạt nhân nguyên tử
Nguyên tố Hóa học – Đồng
Sách : Cánh diều
vị
NỘI DUNG
I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ, SỐ
KHỐI,
KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ
III. ĐỒNG VỊ, NGUYÊN TỬ KHỐI
TRUNG BÌNH
I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Cho biết số hạt proton trong các mô hình nguyên tử
dưới đây và nhận xét.
Số hạt proton = 1
Số hạt proton = 1
Số hạt proton = 1
Nguyên tố Hydrogen
Cho biết số hạt proton trong các mô hình
nguyên tử dưới đây và nhận xét.
Nguyên tố
Carbon
Cùng có số hạt proton = 6
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt proton.
II. SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ, SỐ KHỐI, KÍ HIỆU
NGUYÊN TỬ
1. SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ (Z)
• Số proton trong một hạt nhân nguyên tử được gọi là số hiệu nguyên tử (Z).
Số proton = số hiệu nguyên tử (Z)
• Hạt nhân nguyên tử Carbon có 6 proton.
• Số hiệu nguyên tử: ZC= 6.
Nguyên tử Oxygen
Nguyên tử Carbon
• Hạt nhân nguyên tử Oxygen có 8 proton.
• Số hiệu nguyên tử: ZO= 8
2. SỐ KHỐI A
Tổng số proton (Z) và
neutron (N) trong một
hạt nhân nguyên tử được
gọi là số khối, kí hiệu là
A.
Số khối giá trị
khối lượng
nguyên tử.
Ví dụ 1: Hạt nhân nguyên tử Aluminium có
13 proton và 14 neutron. Tính số khối của
Aluminium.
A = Z + N = 13 + 14 = 27
A=Z+N
Ví dụ 2: Hạt nhân nguyên tử Sodium có 11 proton và 12
neutron. Tính số khối của Sodium.
A = Z + N = 11 + 12 = 23
Ví dụ 3: Nguyên tử Chloride có số khối là 35 và có 17
proton trong hạt nhân. Cho biết số neutron của Chloride?
A = 35 , Z = 17, N = ?
A = Z + N ⇒N = A – Z
= 35 – 17 = 18 (hạt)
3. KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ
Kí hiệu nguyên tử cho biết kí hiệu
hóa học của nguyên tố (X), số hiệu
nguyên tử (Z) và số khối (A).
Kí hiệu nguyên tử
Kí hiệu hóa
học của
nguyên tố
Ví dụ: Quan sát kí hiệu nguyên tử
của Mg, điền từ vào dấu ……..
Ví dụ: Nguyên tử Lithium có
3proton, 4 neutron. Viết kí hiệu
nguyên tử của nguyên tố này.
• Số hiệu nguyên tử: Z = p = 3
• N=4
Số khối: A = Z + N = 3 + 4 = 7
12
• Số hiệu nguyên tử:……
24
• Số khối:……………….
Mg
• Kí hiệu hóa học:..……..
Kí
hiệu
nguyên tử
của Lithium
III. ĐỒNG VỊ, NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
1. ĐỒNG VỊ.
Cho biết số hạt proton, neutron, electron trong mô hình nguyên tử
Hydrogen dưới đây và nhận xét.
Nguyên tử
Hydrogen
p=1
e=1
n=0
p=1
e=1
n=1
p=1
e=1
n=2
1. ĐỒNG VỊ
Các nguyên tử của cùng
một nguyên tố hóa học có
số neutron khác nhau là
đồng vị của nhau.
Cùng số proton
Đồng vị của
cùng một
nguyên tố
hóa học
Khác số neutron
Các đồng vị của nguyên tố Hydrogen
Cho các nguyên tử sau, nguyên tử nào
32
là đồng vị của nhau? 168 𝑋 , 73𝑌 , 16
𝑍 , 178𝑇
X, T có số hiệu nguyên tử = số proton = 8.
Vậy X, Y là đồng vị của nhau.
2. NGUYÊN TỬ
KHỐI TRUNG
BÌNH
•Nguyên tử khối là khối lượng
tương đối của một nguyên tử, cho
biết khối lượng của một nguyên tử
nặng gấp bao nhiêu lần 1 amu.
Ví dụ: Nguyên tử khối của 12C là 12.
Công thức tính nguyên tử khối
trung bình
A.b B.b ... C.c
A.
.
a bc
• A, B, C,…..lần lượt là số khối của các đồng vị.
• a, b, c,…… lần lượt là phần trăm số nguyên tử
các đồng vị tương ứng.
Ví dụ: Chlorine là hỗn hợp của hai đồng vị bền là 35Cl chiếm 75,77% và 37Cl
chiếm 24,23% về số nguyên tử. Tính nguyên tử khối trung bình của Chlorine.
A.b B.b ... C.c
A.
.
a bc
75, 77.35 24, 23.37
A
35,5
75, 77 24, 23
Nguyên tử khối của 1 NTHH ghi trong bảng tuần hoàn là nguyên tử khối
trung bình của các đồng vị trong tự nhiên.
TỔNG KẾT
Số p = Z
Số hiệu
nguyên tử (Z)
+ Cùng số proton
+ Khác số neutron
Số khối (A)
A= Z + N
Nguyên tố hóa học
(cùng proton)
Đồng vị
Nguyên tử khối trung bình
A.b B.b ... C.c
A.
.
a bc
Kí hiệu nguyên tử
LUYỆN TẬP
Câu 1: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng….
A. số proton
B. số neutron
C. số khối
D. số proton và neutron
LUYỆN TẬP
Câu 2: Số hạt neutron trong nguyên tử
A. 9
B. 10
C. 19
D. 28
Hướng dẫn:
A = 19, Z = 9
N = A – Z = 19 – 9 = 10
19
9
𝐹 là:
LUYỆN TẬP
12
6
Câu 3: Carbon trong tự nhiên có hai đồng vị :
C chiếm 98,89%
13
; 6 C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của C là
A. 12,5
B. 12,055
C. 12,022
D. 12,011
98,89.12 1,11.13
A
12, 011
98,89 1,11
Câu 4: Hoàn thành
Số hiệu
Số
Số
neutron
electron
Số khối
Số proton
108
47
…………
61
…………
47
33
…………
75
…………
33
42
33
…………
35
80
…………
35
…………
45
35
…………
79
179
79
…………
100
…………
79
…………
50
…………
119
…………
50
…………
69
50
các thông tin còn nguyên tử
thiếu trong bảng sau …………
47
Xin chào và hẹn gặp
lại
Sách: Cánh diều
10
Bài 3: Hạt nhân nguyên tử
Nguyên tố Hóa học – Đồng
Sách : Cánh diều
vị
NỘI DUNG
I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ, SỐ
KHỐI,
KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ
III. ĐỒNG VỊ, NGUYÊN TỬ KHỐI
TRUNG BÌNH
I. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Cho biết số hạt proton trong các mô hình nguyên tử
dưới đây và nhận xét.
Số hạt proton = 1
Số hạt proton = 1
Số hạt proton = 1
Nguyên tố Hydrogen
Cho biết số hạt proton trong các mô hình
nguyên tử dưới đây và nhận xét.
Nguyên tố
Carbon
Cùng có số hạt proton = 6
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt proton.
II. SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ, SỐ KHỐI, KÍ HIỆU
NGUYÊN TỬ
1. SỐ HIỆU NGUYÊN TỬ (Z)
• Số proton trong một hạt nhân nguyên tử được gọi là số hiệu nguyên tử (Z).
Số proton = số hiệu nguyên tử (Z)
• Hạt nhân nguyên tử Carbon có 6 proton.
• Số hiệu nguyên tử: ZC= 6.
Nguyên tử Oxygen
Nguyên tử Carbon
• Hạt nhân nguyên tử Oxygen có 8 proton.
• Số hiệu nguyên tử: ZO= 8
2. SỐ KHỐI A
Tổng số proton (Z) và
neutron (N) trong một
hạt nhân nguyên tử được
gọi là số khối, kí hiệu là
A.
Số khối giá trị
khối lượng
nguyên tử.
Ví dụ 1: Hạt nhân nguyên tử Aluminium có
13 proton và 14 neutron. Tính số khối của
Aluminium.
A = Z + N = 13 + 14 = 27
A=Z+N
Ví dụ 2: Hạt nhân nguyên tử Sodium có 11 proton và 12
neutron. Tính số khối của Sodium.
A = Z + N = 11 + 12 = 23
Ví dụ 3: Nguyên tử Chloride có số khối là 35 và có 17
proton trong hạt nhân. Cho biết số neutron của Chloride?
A = 35 , Z = 17, N = ?
A = Z + N ⇒N = A – Z
= 35 – 17 = 18 (hạt)
3. KÍ HIỆU NGUYÊN TỬ
Kí hiệu nguyên tử cho biết kí hiệu
hóa học của nguyên tố (X), số hiệu
nguyên tử (Z) và số khối (A).
Kí hiệu nguyên tử
Kí hiệu hóa
học của
nguyên tố
Ví dụ: Quan sát kí hiệu nguyên tử
của Mg, điền từ vào dấu ……..
Ví dụ: Nguyên tử Lithium có
3proton, 4 neutron. Viết kí hiệu
nguyên tử của nguyên tố này.
• Số hiệu nguyên tử: Z = p = 3
• N=4
Số khối: A = Z + N = 3 + 4 = 7
12
• Số hiệu nguyên tử:……
24
• Số khối:……………….
Mg
• Kí hiệu hóa học:..……..
Kí
hiệu
nguyên tử
của Lithium
III. ĐỒNG VỊ, NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
1. ĐỒNG VỊ.
Cho biết số hạt proton, neutron, electron trong mô hình nguyên tử
Hydrogen dưới đây và nhận xét.
Nguyên tử
Hydrogen
p=1
e=1
n=0
p=1
e=1
n=1
p=1
e=1
n=2
1. ĐỒNG VỊ
Các nguyên tử của cùng
một nguyên tố hóa học có
số neutron khác nhau là
đồng vị của nhau.
Cùng số proton
Đồng vị của
cùng một
nguyên tố
hóa học
Khác số neutron
Các đồng vị của nguyên tố Hydrogen
Cho các nguyên tử sau, nguyên tử nào
32
là đồng vị của nhau? 168 𝑋 , 73𝑌 , 16
𝑍 , 178𝑇
X, T có số hiệu nguyên tử = số proton = 8.
Vậy X, Y là đồng vị của nhau.
2. NGUYÊN TỬ
KHỐI TRUNG
BÌNH
•Nguyên tử khối là khối lượng
tương đối của một nguyên tử, cho
biết khối lượng của một nguyên tử
nặng gấp bao nhiêu lần 1 amu.
Ví dụ: Nguyên tử khối của 12C là 12.
Công thức tính nguyên tử khối
trung bình
A.b B.b ... C.c
A.
.
a bc
• A, B, C,…..lần lượt là số khối của các đồng vị.
• a, b, c,…… lần lượt là phần trăm số nguyên tử
các đồng vị tương ứng.
Ví dụ: Chlorine là hỗn hợp của hai đồng vị bền là 35Cl chiếm 75,77% và 37Cl
chiếm 24,23% về số nguyên tử. Tính nguyên tử khối trung bình của Chlorine.
A.b B.b ... C.c
A.
.
a bc
75, 77.35 24, 23.37
A
35,5
75, 77 24, 23
Nguyên tử khối của 1 NTHH ghi trong bảng tuần hoàn là nguyên tử khối
trung bình của các đồng vị trong tự nhiên.
TỔNG KẾT
Số p = Z
Số hiệu
nguyên tử (Z)
+ Cùng số proton
+ Khác số neutron
Số khối (A)
A= Z + N
Nguyên tố hóa học
(cùng proton)
Đồng vị
Nguyên tử khối trung bình
A.b B.b ... C.c
A.
.
a bc
Kí hiệu nguyên tử
LUYỆN TẬP
Câu 1: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng….
A. số proton
B. số neutron
C. số khối
D. số proton và neutron
LUYỆN TẬP
Câu 2: Số hạt neutron trong nguyên tử
A. 9
B. 10
C. 19
D. 28
Hướng dẫn:
A = 19, Z = 9
N = A – Z = 19 – 9 = 10
19
9
𝐹 là:
LUYỆN TẬP
12
6
Câu 3: Carbon trong tự nhiên có hai đồng vị :
C chiếm 98,89%
13
; 6 C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của C là
A. 12,5
B. 12,055
C. 12,022
D. 12,011
98,89.12 1,11.13
A
12, 011
98,89 1,11
Câu 4: Hoàn thành
Số hiệu
Số
Số
neutron
electron
Số khối
Số proton
108
47
…………
61
…………
47
33
…………
75
…………
33
42
33
…………
35
80
…………
35
…………
45
35
…………
79
179
79
…………
100
…………
79
…………
50
…………
119
…………
50
…………
69
50
các thông tin còn nguyên tử
thiếu trong bảng sau …………
47
Xin chào và hẹn gặp
lại
 








Các ý kiến mới nhất