Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lớp 111

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn như khuê
Ngày gửi: 23h:16' 26-02-2025
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
CÂU HỎI TN ÔN TẬP KTGK 1
Câu 1 : Đâu là hệ điều hành thông dụng nhất cho PC?
A. Unix B. Linux C. Windows
D. MS - DOS
Câu 2 :Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành Windows được
Microsoft ra mắt
lần đầu tiên vào năm nào?
A. 1981
B. 1982
C. 1985
D. 1995

CÂU HỎI TN ÔN TẬP KTGK 1
Câu 3: Quá trình hình thành và phát triển của hệ điều hành
máy tính cá nhân có liên quan chặt chẽ đến tiêu chí nào sau
đây?
A. Có nhiều tiện ích nâng cao.
B. Sự thân thiện, dễ sử dụng.
C. Điều khiển một cách tự động.
D. Tất cả đáp án trên

CÂU HỎI TN ÔN TẬP KTGK 1
Câu 4: Cơ chế "plug & play" lần đầu tiên được sử dụng ở
phiên bản nào của Windows?
A. Windows 95
B. Phiên bản 1
C. Phiên bản 3
D. Windows XP
Câu 5: Hệ điều hành LINUX có nguồn gốc từ hệ điều
hành nào dưới đây?
B. Windows XP
B. UNIX
C. C. Android
D. iOS

CÂU HỎI TN ÔN TẬP KTGK 1
Câu 6. Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của
Windows để?
A. Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng
B. Quản lý tệp và thư mục
C. Quan sát trạng thái hiển thị
D. Đáp án khác
Câu 7. Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân
là?
A. Giao diện đồ họa
B. Giao diện dòng chữ
C. Giao diện dòng lệnh
D. Giao diện dòng lệnh

CÂU HỎI TN ÔN TẬP KTGK 1
Câu 8. Lựa chọn phương án sai.
A. Em có thể sử dụng phần mềm trực tuyến ở bất cứ đâu, bất
cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet.
B. Phần mềm miễn phí ngày càng phát triển thì thị trường
phần mềm thương mại ngày càng suy giảm.
C. Phần mềm thương mại đem lại nguồn tài nguyên chính
chủ yếu để duy trì các tổ chức làm phần mềm.
D. Chi phí sử dụng phần mềm chạy trên Internet rất rẻ hoặc
không mất phí.

CÂU HỎI TN ÔN TẬP KTGK 1
Câu 9. Loại phần mềm nào sau đây không bị phụ thuộc
vào nhà cung cấp về giải pháp và hỗ trợ kĩ thuật?
A. Phần mềm nguồn mở B. Phần mềm "đặt hàng"
C. Phần mềm "may đo" D. Phần mềm "đóng gói"
Câu 10. Thiết bị nào là thành phần quan trọng nhất của
máy tính?
A. Đĩa cứng B. CPU
C. RAM
D. ROM

Câu 11: Hãy cho biết câu nào sau đây là SAI?
A.Phần mềm thương mại là phần mềm phải trả tiền mua
để sử dụng
B.Phần mềm nguồn đóng được cung cấp dưới dạng các
mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy
C.Phần mềm nguồn đóng thì không miễn phí
D.Phần mềm hệ điều hành có cả loại nguồn mở và loại
nguồn đóng

Câu 12. Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử
dụng theo chiều hướng?
A. Mở dần
B. Đóng dần
C. Bí mật dần
D. Ngăn dần
Câu 13. Chọn phát biểu đúng về phần mềm nguồn
mở?
A. Khó kiểm soát những gì được cài cắm bên trong
B. Mất chi phí mua phần mềm và phí chuyển giao
C. Được cộng đồng phát triển theo chuẩn chung,
không phụ thuộc vào riêng ai
D. Có hỗ trợ kĩ thuật

Câu 14. Chọn phát biểu sai?
A. Phần mềm nguồn mở không thể thay thế cho
phần mềm đặt hàng
B. Phần mềm đặt hàng được thiết kế chính xác theo
yêu cầu riêng, được bảo hành theo hợp đồng
C. Phần mềm đóng gói được thiết kế theo yêu cầu
chung của nhiều người, được sửa chữa nâng cấp
theo yêu cầu của từng người dùng
D. Một số phần mềm nguồn mở có thể thay thế cho
phần mềm đóng gói

Câu 15. Lựa chọn phương án sai.
A. Phần mềm “đặt hàng” là phần mềm thương mại.
B. Phần mềm chạy trên Internet là phần mềm sử dụng
qua internet mà không cần cài đặt vào máy.
C. Người dùng phải trả chi phí cho phần mềm thương
mại để cài đặt trên máy và sử dụng.
D. Phần mềm mã nguồn mở ngày càng phát triển thì thị
trường phần mềm thương mại càng suy giảm

Câu 16. Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?
A. Màn hình B. Chuột
C. Loa D. Máy in
Câu 17. Tốc độ truy cập của thiết bị bộ nhớ
ngoài sau đây là nhanh nhất?
A. Đĩa cứng
B. Đĩa quang
C. Đĩa SSD D. Đáp án khác

Câu 18. Máy in nào sau đây có đặc điểm thích hợp để in
ảnh màu, phông bạt quảng cáo với kích thước đa dạng và
chi phí thấp?
A. Máy in phun
B. Máy in kim
C. Máu in laser
D. Máy in nhiệt
Câu 19. Em cần kết nối máy tính với máy chiếu, em sẽ sử
dụng cổng nào dưới đây?
B. Cổng COM
B. Cổng HDMI
C. C. Cổng USB
D. Đáp án khác.

Câu 20 Đơn vị nào dùng để đo tốc độ xung nhịp của
CPU?
A. Bit
B. Byte
C. GB
D.
Ghz
Câu 21 Màn hình của máy tính có thể kết nối với thân
máy thông qua cổng giao tiếp nào dưới đây?
A. USB
B. VGA
C. DVI
D. PS/2
Câu 22 Chuột máy tính, bàn phím, thiết bị nhớ di động
có thể kết nối với thân máy thông qua cổng giao tiếp
nào dưới đây?
A. USB B. VGA C. DVI
D. PS/2

Câu 23 (TH A.3) Khi kiểm tra thông số trên máy tính
của mình, thông số Memory: 6144MB RAM cho
em biết thông tin gì?
A. Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ ngoài là 6144 MB
B. Tốc độ xử lý của bộ nhớ ngoài là 6144 MB
C. Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ trong là 6144 MB
D. Tốc độ xử lý của bộ nhớ trong là 6144 MB

Câu 24. Phương án nào sau đây nêu đúng ví dụ
minh họa thông số kĩ thuật của CPU hiện nay?
A.Tốc độ của CPU là 3.2 MB
B.Tốc độ của CPU là 3.2 Hz
C.Tốc độ của CPU là 3.2 GHz
D.Tốc độ của CPU là 3.2 GB

Câu 25. Lựa chọn phương án sai?
A. Sơ đồ mạch logic AND, OR 2 rơle thường mở,
chỉ đóng mạch khi được cung cấp điện.
B. Sơ đồ mạch logic XOR được xây dựng dựa
vào các cổng AND, OR, NOT.
C. Không có mạch logic sẽ không có thiết bị số
trong đó có máy tính điện tử.
D. Sơ đồ mạch logic NOT dùng một rơ le thường
đóng, khi không cung cấp điện nó sẽ ngắt mạch
điện

Câu 26. Ngày nay có nhiều thiết bị được điểu khiển bởi các
bộ vi xử lý, các chương trình được?
A. Cài sẵn trong bộ nhớ RAM
B. Cài sẵn trong thẻ nhớ
C. Cài sẵn trong bộ nhớ ROM
D. Cài sẵn trên ổ đĩa cứng
Câu 27. Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên được viết bằng
ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?
A. Dòng Lệnh
B. Mã code
C. Mã máy
D. Mã nguồn

Câu 28. Chọn phát biểu đúng?
A. RAM chứa các dữ liệu hệ thống cố định, các
chương trình kiểm tra hay khởi động do nhà sản xuất
nạp sẵn.
B. Dung lượng của bộ nhớ trong tính theo MB hay GB
C. Khi khởi động máy tính, hệ điều hành lưu trên bộ
nhớ ngoài sẽ được nạp vào ROM
D. ROM có dung lượng nhỏ hơn RAM và thời gian
truy cập trung bình nhỏ hơn RAM

Câu 29: Tính và với bộ giá trị
của (x, y) là (0, 1) ?
A. = 0; = 0
B.= 1; = 0
C.= 1; = 1
D.= 0; = 1

Câu 30. Lựa chọn phương án sai khi nói về mạch logic?
A. Tất cả các thiết bị số trừ thiết bị máy tính đều được
chế tạo từ các mạch logic.
B. Mạch logic là một mạch thực hiện được các biến đổi
logic.
C. Mạch logic còn được gọi là mạch điện tử có đầu vào
và đầu ra thể hiện các giá trị logic.
D. Mọi mạch logic đều có thể xây dựng từ các cổng AND,
OR, NOT.

Câu 31: Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ RAM?
A. Là bộ nhớ có thể ghi được, dùng để ghi dữ liệu tạm thời
trong khi chạy chương trình.
B. Là bộ nhớ chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa.
C. Thường được dùng để lưu trữ các dữ liệu hệ thống cố
định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy
tính.
D. Lưu được dữ liệu lâu dài.
Câu 32. Đơn vị đo cơ bản của tần số xung nhịp là?
A.Hz
B.GHz
C. GB
D. MB

Câu 33: Khi em đang online trên Facebook thì nhận được
tin nhắn trúng giải thưởng lớn từ một tài khoản lạ, họ yêu
cầu em cung cấp thông tin cá nhân để làm hồ sơ nhận giải
thưởng. Em cần xử lý như thế nào trong tình huống trên?
A. Cung cấp đầy đủ thông tin theo hướng dẫn
B. Bỏ qua tin nhắn, bởi đây có thể là hình thức lừa đảo
C. Chia sẻ cho bạn bè để cùng nhận giải thưởng
D. Đăng lên trang cá nhân để bạn bè vào chúc mừng

Câu 34 . Đối với những email có nội dung như bài tập
nhóm với bạn cùng lớp, tài liệu đọc thêm mà cô giáo giao,
… thì em nên phân loại và gán nhãn gì cho những email
đó?
A. Học tập
B. Giải trí
C. Âm nhạc
D. Bài
tập
Câu 35 . Khi chỉnh sửa văn bản trên Google Docs, chức
năng nào cho phép người sử dụng khôi phục lại các phiên
bản?
A. Chia sẻ cho mọi người và nhóm
B. Lịch sử phiên bản
C. Tìm kiếm và thay thế
D. So sánh các tài liệu

Câu 36. Khi nào em được quyền thay đổi quyền truy cập
của một người dùng đối với một tệp tin, thư mục trên
Google Drive?
A. Khi em là chủ sở hữu.
B. Khi em là người có quyền chỉnh sửa.
C. Khi em là người có quyền xem.
D. Đáp án A và B.

Câu 37: Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?
A. Phân phối bán lẻ bộ nhớ
B. Cho người dùng thuê bộ nhớ
C. Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3
D. Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến.
Câu 38: Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?
A. Tất cả đều đúng
B. Google Drive
C. One Drive
D. iCloud và Dropbox

Câu 39: Các tính năng cơ bản của lưu trữ và chia sẻ
tập tin trên Internet?
A. Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến
B. Tạo mới và quản lí thư mục, tệp trên ổ đĩa trực
tuyến
C. Chia sẻ thư mục và tệp.
D.  Tất cả đều đúng

Câu 40: Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến
là?
A. Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác
B. Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người
dùng khác
C. Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền
D. Thích vào thư mục của ai cũng được

Câu 41: Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn
dung lượng hay không?
A. Không, nó là vô hạn
B. Có
C. Không kết luận được
D. Không, vì không gian thì không có dung lượng 
Câu 42: Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng
cần phải có?
A. Tài khoản nơi lưu trữ đó
B. Bộ xử lý thuật toán đám mây
C. Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng
D. Máy tính có cấu hình cao

Câu 43: Máy tìm kiếm là gì?
A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus
B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính
của bạn
C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet
D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm
kiếm thông tin trên Internet

Câu 44: Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm
kiếm là
A. danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa
tìm kiếm
B. danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa
từ khóa tìm kiếm
C. danh sách trang chủ của các website có liên quan
D. nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm
kiếm

Câu 45: Từ khóa là gì?
A. là từ mô tả chiếc chìa khóa
B. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần
tìm kiếm do người sử dụng cung cấp
C. là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
D. là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

Câu 46: Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm
A. Google  B. Word C. Windows Explorer  D. Excel
Câu 47: Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà
không biết địa chỉ là
A. hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa
chỉ vào thanh địa chỉ
B. nhờ người khác tìm hộ
C. di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web
D. sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

Câu 48: Muốn tìm kiếm lời bài hát nhanh và chuẩn xác
nhất, em nên nhập từ khóa tìm kiếm là:
A. “Tên bài hát”
B. “Tên bài hát” + “Karaoke”
C. “Tên bài hát” + “Lời bài hát”
D. Một đoạn trong lời bài hát

Câu 49: Website nào có chức năng chính là tìm kiếm
thông tin trên Internet?
A. https://vietnamnet.vn
B. https://google.com
C. https://www.24h.com.vn
D. https://shopee.vn

Câu 50: Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em
sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm
kiếm
A. Corona
B. Virus Corona
C. “Virus Corona”         
D. “Virus”+”Corona”

Câu 51: Phát biểu nào là đúng khi nói về thư
điện tử?
A. Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết
được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc
hay chưa
B. Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính
lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được
tệp đính kèm khi đã gửi thư
C. Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những
người quen biết
D. Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã

Câu 52: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử
sau khi sử dụng xong.
B. Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần
như ngay lập tức
C. Cần mở tất cả các tệp đính kèm được
gửi cho bạn
D. Chỉ mở tệp đình kèm từ
những người bạn biết và tin tưởng.

Câu 53: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Thư điện tử không thể gửi cho nhiều người
cùng lúc
B. Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi
cho bạn.
C. Hộp thư của bạn tuyệt đối riêng tư, không
ai có thể xâm phạm được
D. Thư điện tử có dòng tiêu đề mà thư tay
không có

Câu 54: Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư
điện tử?
A. www.nxbgd.vn     
B. thu_hoai.432$yahoo.com
C. Hoangth&hotmail.com             
D. Hoa675439@gmail.com

Câu 55: Để có thể bảo vệ máy tính của mình
khỏi virus, em không nên làm theo lời khuyên
nào?
A. Không bao giờ nháy chuột vào liên kết
trong hộp thư điện tử từ những người em
không biết.
B. Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến.
C. Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử
khi sử dụng xong.
D. Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những

Câu 56: Khi em nhận được thư điện tử có tệp đính
kèm nghi ngờ là virus từ người quen, em nên xử lí như
thế nào?
A. Mở tệp đính kèm và lưu tệp đó vào máy tính của
mình
B. Trước khi mở tệp đính kèm, em tìm cách nhắn tin
hoặc gửi một thư điện tử khác cho người đã gửi thư để
kiểm tra có đúng người đó gửi tệp đó cho em hay
không
C. Mở tệp đính kèm và xóa tệp đó ngay nếu nhận thấy
tệp bị nhiễm virus
D. Trước khi mở tệp đính kèm, em chuyển sang máy

Câu 57: Một số mạng xã hội quy định độ tuổi tối
thiểu được phép tham gia tối thiểu là bao nhiêu?  
A. Từ 13 tuổi trở lên.
B. Từ 15 tuổi trở lên
C. Từ 18 tuổi trở lên
D. Từ 10 tuổi trở lên
Câu 58: Là một học sinh, chúng ta nên làm gì trên
mạng xã hội? 
A. Xúc phạm, miệt thị người khác.
B. Kết nối với bạn bè thân thiết 1 cách an toàn.
C. Bản hàng kém chất lượng để kiếm lời.
D. Khoe mẽ sự giàu có của bản thân.

Câu 59: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các website đều là mạng xã hội.
B. Bất cứ tuổi nào cũng có thể tham gia mạng xã
hội.
C. Mạng xã hội được tạo ra để trao đổi thông tin,
tương tác,... do đó nó luôn tốt.
D. Mạng xã hội giúp mọi người tương tác với nhau

cần gặp
mặt
Câukhông
60: Cách
để giữ
an toàn trên mạng xã hội? 
A. Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.
B. Dùng nhiều tài khoản.
C. Kết bạn không chọn lọc.
D. Không cung cấp thông tin cho người lạ.

Câu 61: Có mấy nguyên tắc nhận biết và phòng
tránh lừa đảo trên không gian số
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 62: Quy tắc nào dưới đây không ứng xử trong
môi trường số
A. Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật
B. Quy tắc lành mạnh
C. Quy tắc trách nhiệm
D. Quy tắc giao tiếp

Câu 63: Những việc nào dưới đây nên làm khi tham gia
mạng xã hội
A. Chia sẻ thông tin chính thống, thông tin tích cực
B. Đăng tải nội dung vi phạm pháp luật
C. Sử dụng từ ngữ gây thù hận, kích động bạo lực
D. Quảng bá, kinh doanh dịch vụ trái phép

Câu 64: Những việc nào dưới đây không nên làm khi
tham gia mạng xã hội
A. Quảng bá hình ảnh tốt đẹp của con người Việt Nam
B. Sử dụng ngôn ngữ phản cảm, vô văn hóa
C. Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản quy định khi
tham gia mạng xã hội
D. Tuyên truyền và tham gia mạng xã hội an toàn, có
văn hóa

Câu 65. Em phát hiện ra có người giả mạo tài khoản
Facebook của em để đăng những video đồi trụy, bạo lực,
em sẽ:
A. Kệ vì đó chỉ là kẻ mạo danh.
B. Coi như không biết.
C. Đăng lên mạng để thanh minh đó không phải là
mình.
D. Cảnh báo người thân, bạn bè để tránh bị lừa đảo, sau
đó báo cáo tài khoản mạo danh để Facebook khóa tài
khoản mạo danh.

Câu 66: Những việc nào sau đây cần được khuyến
khích khi tham gia môi trường số?
A. Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản hướng dẫn
sử dụng của nhà cung cấp dịch vụ mạng xã hội trước
khi đăng kí tham gia mạng xã hội.
B. Chia sẻ thông tin từ mọi nguồn khác nhau.
C. Mạng xã hội là môi trưởng ảo, do vậy không cần
quá câu nệ về câu chữ.
D. Không cần sự đồng ý khi chia sẻ hình ảnh và
chuyện riêng tư của bạn bè.

Câu67. Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện
thường xuyên, mỗi khi có điểm đánh giá thường
xuyên, giữa kì hay cuối kì. Việc ghi chép này nhằm
mục đích nào?
A. lưu trữ dữ liệu.
B. cập nhật dữ liệu.
C. truy xuất dữ liệu.
D.
khai thác thông tin.

Câu 68. Lưu trữ dữ liệu là ...
A. quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.
B. quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu
theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.
C. quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong
một phương tiện lưu trữ.
D. quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã
có để được thông tin cần thiết.
 
Gửi ý kiến