Bài 2 các phép toán với đa thức nhiều biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Minh Hoàng
Ngày gửi: 15h:07' 28-08-2025
Dung lượng: 13.7 MB
Số lượt tải: 191
Nguồn:
Người gửi: Cao Minh Hoàng
Ngày gửi: 15h:07' 28-08-2025
Dung lượng: 13.7 MB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích:
0 người
1. CỘNG, TRỪ HAI ĐA THỨC
1
Lời giải:
a) Giá tiền của tấm kính chống nắng loại A là: a.SA = a.(x.x) = ax2 (đồng).
Giá tiền của tấm kính chống nắng loại B là: a.SB = a.(x.1) = ax (đồng).
Giá tiền của tấm kính chống nắng loại C là: a.SC = a.(x.y) = axy (đồng).
Số tiền mua kính của lần 1 là: 2ax2 + 4ax + 5axy (đồng).
Số tiền mua kính của lần 2 là: 4ax2 + 3ax + 6axy (đồng).
Tổng số tiền mua kính của cả hai lần là:
(2ax2 + 4ax + 5axy) + (4ax2 + 3ax + 6axy)
= 2ax2 + 4ax + 5axy + 4ax2 + 3ax + 6axy
= (2ax2 + 4ax2) + (4ax + 3ax) + (5axy + 6axy)
= 6ax2 + 7ax + 11axy (đồng).
Vậy tổng số tiền mua kính của cả hai lần là 6ax2 + 7ax + 11axy (đồng).
1. CỘNG, TRỪ HAI ĐA THỨC
1
Lời giải:
b) Số tiền lần 2 nhiều hơn lần 1 là:
(4ax2 + 3ax + 6axy) – (2ax2 + 4ax + 5axy)
= 4ax2 + 3ax + 6axy – 2ax2 – 4ax – 5axy
= (4ax2 – 2ax2) + (3ax – 4ax) + (6axy – 5axy)
= 2ax2 – ax + axy (đồng).
Vậy số tiền lần 2 nhiều hơn lần 1 là 2ax2 – ax + axy (đồng).
1. CỘNG, TRỪ HAI ĐA THỨC
Thực hành 1 (Trang 13):
Cho hai đa thức M = 1 + 3xy – 2x2y2 và N = x – xy + 2x2y2.
Tính M + N và M – N.
2. NHÂN HAI ĐA THỨC
a. Nhân hai đơn thức:
2
Hình hộp chữ nhật A có chiều rộng 2x, chiều dài và chiều cao đều gấp k
lần chiều rộng (Hình 2)
a) Tính diện tích đáy của A.
b) Tính thể tích của A.
2. NHÂN HAI ĐA THỨC
a. Nhân hai đơn thức:
Thực hành 2 (Trang 14):
Thực hiện các phép nhân đơn thức sau:
a) (4x3).(–6x3y);
b) (–2y).(–5xy2); c) (–2a)3.(2ab)2.
2. NHÂN HAI ĐA THỨC
a. Nhân hai đơn thức:
b. Nhân hai đa thức:
Thực hành 3 (Trang 15): Viết các biểu thức sau thành đa thức:
a) (–5a4)(a2b – ab2);
b) (x + 2y)(xy2 – 2y3).
3. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Chia đơn thức cho đơn thức:
Thực hành 4. Thực hiện phép chia 8x4y5z3 cho 2x3y4z
1
Lời giải:
a) Giá tiền của tấm kính chống nắng loại A là: a.SA = a.(x.x) = ax2 (đồng).
Giá tiền của tấm kính chống nắng loại B là: a.SB = a.(x.1) = ax (đồng).
Giá tiền của tấm kính chống nắng loại C là: a.SC = a.(x.y) = axy (đồng).
Số tiền mua kính của lần 1 là: 2ax2 + 4ax + 5axy (đồng).
Số tiền mua kính của lần 2 là: 4ax2 + 3ax + 6axy (đồng).
Tổng số tiền mua kính của cả hai lần là:
(2ax2 + 4ax + 5axy) + (4ax2 + 3ax + 6axy)
= 2ax2 + 4ax + 5axy + 4ax2 + 3ax + 6axy
= (2ax2 + 4ax2) + (4ax + 3ax) + (5axy + 6axy)
= 6ax2 + 7ax + 11axy (đồng).
Vậy tổng số tiền mua kính của cả hai lần là 6ax2 + 7ax + 11axy (đồng).
1. CỘNG, TRỪ HAI ĐA THỨC
1
Lời giải:
b) Số tiền lần 2 nhiều hơn lần 1 là:
(4ax2 + 3ax + 6axy) – (2ax2 + 4ax + 5axy)
= 4ax2 + 3ax + 6axy – 2ax2 – 4ax – 5axy
= (4ax2 – 2ax2) + (3ax – 4ax) + (6axy – 5axy)
= 2ax2 – ax + axy (đồng).
Vậy số tiền lần 2 nhiều hơn lần 1 là 2ax2 – ax + axy (đồng).
1. CỘNG, TRỪ HAI ĐA THỨC
Thực hành 1 (Trang 13):
Cho hai đa thức M = 1 + 3xy – 2x2y2 và N = x – xy + 2x2y2.
Tính M + N và M – N.
2. NHÂN HAI ĐA THỨC
a. Nhân hai đơn thức:
2
Hình hộp chữ nhật A có chiều rộng 2x, chiều dài và chiều cao đều gấp k
lần chiều rộng (Hình 2)
a) Tính diện tích đáy của A.
b) Tính thể tích của A.
2. NHÂN HAI ĐA THỨC
a. Nhân hai đơn thức:
Thực hành 2 (Trang 14):
Thực hiện các phép nhân đơn thức sau:
a) (4x3).(–6x3y);
b) (–2y).(–5xy2); c) (–2a)3.(2ab)2.
2. NHÂN HAI ĐA THỨC
a. Nhân hai đơn thức:
b. Nhân hai đa thức:
Thực hành 3 (Trang 15): Viết các biểu thức sau thành đa thức:
a) (–5a4)(a2b – ab2);
b) (x + 2y)(xy2 – 2y3).
3. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Chia đơn thức cho đơn thức:
Thực hành 4. Thực hiện phép chia 8x4y5z3 cho 2x3y4z
 







Các ý kiến mới nhất