Chương III. §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Tư
Ngày gửi: 18h:46' 23-02-2026
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Tư
Ngày gửi: 18h:46' 23-02-2026
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Chương 8: HÌNH ĐỒNG DẠNG
Chương 8: HÌNH ĐỒNG DẠNG
Bài 1:HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Nêu nhận xét về
hình dạng, kích
thước của các hình
Hai tam giác có ba cạnh bằng nhau thì bằng nhau. Còn hai tam
1a và 1b; 1c và 1d;
giác
có
ba
góc
bằng
nhau
thì
có
bằng
nhau
hay
không?
1e và 1g!
Các hình: 1a và 1b; 1c
và 1d; 1e và 1g.
giống nhau về hình
dạng, khác nhau về
kích thước
Bài 1: HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Các hình 1a và 1b;
1c và 1d; 1e và 1g.
gọi là các hình đồng
dạng và ở hình 1a và
hình 1b gọi là hai
tam giác đồng dạng
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1. Tam giác đồng dạng
A'
A
Khi nào tam giác A'B'C'
đồng dạng với tam giác ABC ?
5
4
B
6
7,5
6
C
B'
9
=
N
Ký hiệu:
(𝐶 á𝑐 đỉ 𝑛h đượ 𝑐𝑣𝑖ế 𝑡 𝑡h𝑒𝑜 𝑡h ứ 𝑡 ự 𝑡 ươ 𝑛𝑔 ứ 𝑛𝑔)
C'
Bài 1: HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1. Tam giác đồng dạng
=k là tỉ số đồng dạng
ở hình 2: tam giác A'B'C' và tam
ABC
giác
đồng
dạng
theo
=
giác
ABC
đồng
dạng
theo
tỉ tỉ
sốknào?
Bài 1:HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1. Tam giác đồng dạng
Bài tập 1:
Cho biết tam giác MNP đồng dạng
với tam giác ABC, MN=2cm,
AB=4cm.
a) Hãy viết các cặp góc bằng nhau
b) Hãy tính tỉ số
N
2cm
B
P
M
4cm
A
C
Bài 1: HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1. Tam giác đồng dạng
Bài làm:
vì
Luyện tập 1: Biết Tam giác ABC và Tam giác ADE đồng dạng với nhau
a) Tính số đo góc ADE
b) Hãy viết tỉ số của các cạnh tương ứng và Tính tỉ số đồng dạng của
hai tam giác trên
A
D
B
650
?
4cm
12cm
Hình 3
E
C
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1. Tam giác đồng dạng
A
Bài làm:
Vì
D
0
^
^
𝐴𝐵𝐶= 𝐴𝐷𝐸=65
b)
B
65 0
?
4cm
12cm
Hình 3
E
C
2) Tính chất
Bài 1: HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
HĐTTKP 2:
Nếu có thì tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?
theo tỉ số k=1
b)
t
Nếu theo tỉ số k thì
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
2) Tính chất
TC1:
theo tỉ số k=1
TC2: Nếu theo tỉ số k
thì
TC3: Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó theo tỉ số k=1
TC4: Nếu thì
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bài luyện tập 2: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng,
khẳng định nào sai tại sao?
CÁC KHẲNG ĐỊNH
a) Hai tam giác bằng
nhau thì đồng
dạng
b) Hai tam giác đồng
dạng thì bằng nhau
ĐÁP ÁN
GIẢI THÍCH
Đ
Hai tam giác bằng nhau thì :
- các góc tương ứng bằng nhau.
- Các cạnh tương ứng bằng nhau => k = 1
S
Hai tam giác đồng dạng => các cạnh tương ứng
có thể không bằng nhau( k ≠ 1) => hai tam giác
có thể không bằng nhau.
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
2) Tính chất
Bài luyện tập 2:
Cho biết
Tính số đo góc A''
B
nên
suy ra =
Bài thực hành 2
Quan sát hình 4, cho biết ∆ADE
∆AMN, ∆AMN ∆ ABC
DE là đường trung bình của tam giác MN, MN là đường trung bình
của tam giác ABC.
Tam giác ADE đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng là
bao nhiêu?
Bài làm:
suy ra
vì DE là đường trung bình của tam giác AMN nên
ED= (1)
Vì MN là đường trung bình của tam giác ABC nên
MN= (2)
từ (1) và (2) suy ra DE= hay
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
2) Tính chất
Bài làm:
suy ra
vì DE là đường trung bình của tam giác AMN nên
DE = (1)
Vì MN là đường trung bình của tam giác ABC nên
MN = (2)
từ (1) và (2) suy ra DE = hay
Vậy tam giác ADE đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng k=.
Hướng dẫn học ở nhà:
về nhà làm các bài tập 1; bài tập 2, bài tập 3 và bài tập 4 SGK
xem trước mục 3) Định Lý để tiết sau chúng ta hoàn thành bài
học
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (Tiết 2)
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (Tiết 2)
Vì MN//BC nên:
=
A là góc chung
cmt)
=
Do đó
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (Tiết 2)
3) Định lý:
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh
thứ ba thì nó tạo ra tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (Tiết 2)
3) Định lý:
Bài luyện tập 3:
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (Tiết 2)
3) Định lý:
Bài thực hành 3:
Bài 1: HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (Tiết 2)
3) Định lý:
Bài thực hành 3:
Bài làm:
a) Vì EF// MQ nên (1)
Vì DC//MP nên (2)
Từ (1) và (2) suy ra
b) Vì EF//MQ, I và D lần lượt nằm trên EF và MQ nên IF//DQ
do đó
Từ (2) và (3) suy ra
Vận dụng :
Bài 1: HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (Tiết 2)
Chứng minh:
a) Vì ABCD là hình bình hành nên AD//BC, mặt khác E thuộc BC nên BE//AD
Trong tam giác ADI có: BE cắt AI và DI mặt khác BE//AD do đó .
suy ra IB= 3cm, DC=12cm
Hướng dẫn học ở nhà:
xem lại lý thuyết của bài học.
vận dụng lý thuyết để giái các bài tập 4; 5;6 SGK
Bài 1: HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Lấy ví dụ hình ảnh về hình
đồng dạng!
Chương 8: HÌNH ĐỒNG DẠNG
Bài 1:HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Nêu nhận xét về
hình dạng, kích
thước của các hình
Hai tam giác có ba cạnh bằng nhau thì bằng nhau. Còn hai tam
1a và 1b; 1c và 1d;
giác
có
ba
góc
bằng
nhau
thì
có
bằng
nhau
hay
không?
1e và 1g!
Các hình: 1a và 1b; 1c
và 1d; 1e và 1g.
giống nhau về hình
dạng, khác nhau về
kích thước
Bài 1: HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Các hình 1a và 1b;
1c và 1d; 1e và 1g.
gọi là các hình đồng
dạng và ở hình 1a và
hình 1b gọi là hai
tam giác đồng dạng
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1. Tam giác đồng dạng
A'
A
Khi nào tam giác A'B'C'
đồng dạng với tam giác ABC ?
5
4
B
6
7,5
6
C
B'
9
=
N
Ký hiệu:
(𝐶 á𝑐 đỉ 𝑛h đượ 𝑐𝑣𝑖ế 𝑡 𝑡h𝑒𝑜 𝑡h ứ 𝑡 ự 𝑡 ươ 𝑛𝑔 ứ 𝑛𝑔)
C'
Bài 1: HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1. Tam giác đồng dạng
=k là tỉ số đồng dạng
ở hình 2: tam giác A'B'C' và tam
ABC
giác
đồng
dạng
theo
=
giác
ABC
đồng
dạng
theo
tỉ tỉ
sốknào?
Bài 1:HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1. Tam giác đồng dạng
Bài tập 1:
Cho biết tam giác MNP đồng dạng
với tam giác ABC, MN=2cm,
AB=4cm.
a) Hãy viết các cặp góc bằng nhau
b) Hãy tính tỉ số
N
2cm
B
P
M
4cm
A
C
Bài 1: HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1. Tam giác đồng dạng
Bài làm:
vì
Luyện tập 1: Biết Tam giác ABC và Tam giác ADE đồng dạng với nhau
a) Tính số đo góc ADE
b) Hãy viết tỉ số của các cạnh tương ứng và Tính tỉ số đồng dạng của
hai tam giác trên
A
D
B
650
?
4cm
12cm
Hình 3
E
C
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1. Tam giác đồng dạng
A
Bài làm:
Vì
D
0
^
^
𝐴𝐵𝐶= 𝐴𝐷𝐸=65
b)
B
65 0
?
4cm
12cm
Hình 3
E
C
2) Tính chất
Bài 1: HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
HĐTTKP 2:
Nếu có thì tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?
theo tỉ số k=1
b)
t
Nếu theo tỉ số k thì
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
2) Tính chất
TC1:
theo tỉ số k=1
TC2: Nếu theo tỉ số k
thì
TC3: Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó theo tỉ số k=1
TC4: Nếu thì
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bài luyện tập 2: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng,
khẳng định nào sai tại sao?
CÁC KHẲNG ĐỊNH
a) Hai tam giác bằng
nhau thì đồng
dạng
b) Hai tam giác đồng
dạng thì bằng nhau
ĐÁP ÁN
GIẢI THÍCH
Đ
Hai tam giác bằng nhau thì :
- các góc tương ứng bằng nhau.
- Các cạnh tương ứng bằng nhau => k = 1
S
Hai tam giác đồng dạng => các cạnh tương ứng
có thể không bằng nhau( k ≠ 1) => hai tam giác
có thể không bằng nhau.
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
2) Tính chất
Bài luyện tập 2:
Cho biết
Tính số đo góc A''
B
nên
suy ra =
Bài thực hành 2
Quan sát hình 4, cho biết ∆ADE
∆AMN, ∆AMN ∆ ABC
DE là đường trung bình của tam giác MN, MN là đường trung bình
của tam giác ABC.
Tam giác ADE đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng là
bao nhiêu?
Bài làm:
suy ra
vì DE là đường trung bình của tam giác AMN nên
ED= (1)
Vì MN là đường trung bình của tam giác ABC nên
MN= (2)
từ (1) và (2) suy ra DE= hay
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
2) Tính chất
Bài làm:
suy ra
vì DE là đường trung bình của tam giác AMN nên
DE = (1)
Vì MN là đường trung bình của tam giác ABC nên
MN = (2)
từ (1) và (2) suy ra DE = hay
Vậy tam giác ADE đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng k=.
Hướng dẫn học ở nhà:
về nhà làm các bài tập 1; bài tập 2, bài tập 3 và bài tập 4 SGK
xem trước mục 3) Định Lý để tiết sau chúng ta hoàn thành bài
học
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (Tiết 2)
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (Tiết 2)
Vì MN//BC nên:
=
A là góc chung
cmt)
=
Do đó
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (Tiết 2)
3) Định lý:
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh
thứ ba thì nó tạo ra tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (Tiết 2)
3) Định lý:
Bài luyện tập 3:
Bài 1: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (Tiết 2)
3) Định lý:
Bài thực hành 3:
Bài 1: HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (Tiết 2)
3) Định lý:
Bài thực hành 3:
Bài làm:
a) Vì EF// MQ nên (1)
Vì DC//MP nên (2)
Từ (1) và (2) suy ra
b) Vì EF//MQ, I và D lần lượt nằm trên EF và MQ nên IF//DQ
do đó
Từ (2) và (3) suy ra
Vận dụng :
Bài 1: HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (Tiết 2)
Chứng minh:
a) Vì ABCD là hình bình hành nên AD//BC, mặt khác E thuộc BC nên BE//AD
Trong tam giác ADI có: BE cắt AI và DI mặt khác BE//AD do đó .
suy ra IB= 3cm, DC=12cm
Hướng dẫn học ở nhà:
xem lại lý thuyết của bài học.
vận dụng lý thuyết để giái các bài tập 4; 5;6 SGK
Bài 1: HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Lấy ví dụ hình ảnh về hình
đồng dạng!
 








Các ý kiến mới nhất