PP khám phá KH về MTXQ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Tố Loan
Người gửi: Nguyễn Tố Loan
Ngày gửi: 10h:01' 19-05-2026
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn: Nguyễn Thị Tố Loan
Người gửi: Nguyễn Tố Loan
Ngày gửi: 10h:01' 19-05-2026
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG II:
NỘI DUNG
CHO TRẺ KHÁM PHÁ KHOA HỌC
VỀ MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH
(9 tiết)
Giảng viên: Nguyễn Thị Tố Loan
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Hiểu và trình bày được yêu cầu và nội dung cho trẻ khám phá
khoa học về môi trường xung quanh ở từng đối tượng và chủ
đề cụ thể.
2. Kỹ năng
Phân tích và đánh giá được việc xác định nội dung dạy trẻ
khám phá khoa học về môi trường xung quanh.
3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm
Áp dụng kiến thức trong chương để tìm hiểu các vấn đề liên
quan đến cách thức tổ chức phương pháp khám phá khoa học
cho trẻ mầm non, linh hoạt, sáng tạo trong các hoạt động giúp
trẻ khám phá môi trường xung quanh.
B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ, TÀI LIỆU
Máy tính, máy chiếu
Tập bài giảng: Phương pháp Giáo dục âm nhạc(tài liệu
lưu hành nội bộ)
Tuyển tập: Trò chơi, thơ truyện, bài hát (4 quyển 4 độ
tuổi)
Phát triển và tổ chức thực hiện chương trình GDMN (4
quyển 4 độ tuổi)
YÊU CẦU CẦN CHUẨN BỊ CỦA NGƯỜI HỌC
Nghiên cứu trước tài liệu
Tích cực trong các hoạt động trên lớp
Làm bài tập đầy đủ
Chuẩn bị học liệu trước khi đến lớp
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Yêu cầu cho trẻ ở các lứa tuổi khám phá
khoa học về MTXQ
2. Nội dung khám phá khoa học về môi trường
xung quanh.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.1. Lứa tuổi nhà trẻ
2.1.1.1.Trẻ từ 0-12 tháng
- Biết biểu lộ CX với người thân, bắt chước một số động tác của
người lớn. Biết nhìn theo các ĐV chuyển động.
- Nghe và có phản ứng với âm thanh. Nghe và hiểu các âm thanh
phát ra từ người, con vật, đồ vật gần gũi.
- Biết biểu đạt mong muốn, nhu cầu bằng các âm bập bẹ, động tác,
cử chỉ, điệu bộ và một số từ đơn giản.
- Nhận biết tên của mình và tên gọi của một số ĐD, ĐC, con vật
gần gũi, thích nhìn đồ vật, tranh ảnh.
- Biết cầm, lắc gõ… đồ chơi ở các tư thế khác nhau. Có thể nhặt đồ
chơi bỏ vào thùng, hộp và lấy ra theo yêu cầu
- Biết chuyển ĐC từ tay này sang tay khác khi được hướng dẫn.
Biết xếp chồng, lồng hai vật lên nhau, tháo lắp những ĐC đơn giản.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.1. Lứa tuổi nhà trẻ
2.1.1.2. Trẻ từ 12-24 tháng: Nhận biết và gọi tên một số thành viên
trong GĐ và một số ĐD, ĐC, con vật, hoa, quả gần gũi, quen thuộc,
tên của một số bộ phận trên cơ thể. Nhận biết, gọi tên màu sắc
(xanh, đỏ), kích thước (to, nhỏ) của một số ĐD, ĐC, hoa, quả. Biết
gọi tên một số hành động của mọi người và các con vật gần gũi.
- Thực hiện một số thao tác đơn giản với ĐD, ĐC như: Tháo lắp,
xếp chồng, Xâu hạt, xếp lồng các vòng tròn vào que, cọc; vò, xe
giấy, lá; lật, giở các trang sách….
- Tập sử dụng một số ĐD, ĐC trong SH theo công dụng của chúng;
xúc ăn bằng thìa, uống nước bằng ca…Thực hiện một số hành
động chơi đơn giản (bế, ru, cho búp bê ăn uống…)
- Nhận biết và biểu lộ các cảm xúc khác nhau. Gần gũi với mọi
người XQ, yêu thích các con vật nuôi, ĐD, ĐC
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.1. Lứa tuổi nhà trẻ
2.1.1.3.Trẻ từ 24-36 tháng:
- Biết tên gọi và một vài ĐĐ nổi bật của một số ĐD, rau, hoa, quả,
con vật, PTGT và HTTN. Biết tên và một số chức năng của một số
bộ phận trên cơ thể. Biết tên gọi của người thân trong gia đình và
một vài hành động của họ.
- Biết phối hợp các giác quan: để nhận biết SVHT
- Thực hiện được 1 số thao tác đơn giản với đồ vật như: Chọn đồ
vật theo yêu cầu; Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách nhua theo chủ
đề (đường đi, ô tô, đoàn tàu, ngôi nhà.... Thực hiện một vài hành
động chơi và dùng đồ vật thay thế trong các đồ chơi đơn giản. Bắt
chước một vài hành động của người lớn và biết sử dụng một số
ĐD, ĐC theo đúng chức năng của nó.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.1. Lứa tuổi nhà trẻ
2.1.1.3.Trẻ từ 24-36 tháng:
- Trò chuyện và trao đổi với cô giáo, bạn bè trong lớp. Trả lời và
đặt ra câu hỏi: Cái gì? Làm gì? Ở đâu? Tại sao? Như thế nào? Để
làm gì?
- Gần gũi với những người thân, mạnh dạn trong giao tiếp, không
tranh giành đồ chơi, yêu thích cây cối, hoa quả, con vật nuôi và đồ
dùng, đồ chơi. Bước đầu cảm nhận vẻ đẹp của cảnh vật XQ
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.1.Trẻ mẫu giáo bé (từ 3-4 tuổi)
* Kiến thức:
- Trẻ biết tên, một số đặc điểm, dấu hiệu đặc trưng rõ nét của các sự
vật, hiện tượng gần gũi, quen thuộc trong tự nhiên và xã hội.
- Trẻ biết tên, chức năng của một số bộ phận trên cơ thể, hiểu được
việc cần thiết phải chăm sóc, giữ gìn vệ sinh cá nhân.
- Trẻ biết tên, công việc của các thành viên trong gia đình, mối quan
hệ của họ và nhu cầu của gia đình.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.1.Trẻ mẫu giáo bé (từ 3-4 tuổi)
* Kĩ năng:
- Có khả năng sử dụng phối hợp các giác quan (thị giác, thính
giác, xúc giác, vị giác, khứu giác) để quan sát, nhận biết cá sự vật,
hiện tượng.
- Có khả năng phân biệt, so sánh một số đặc điểm khác, giống
nhau rõ nét giữa các sự vật, hiện tượng đơn giản dựa trên vốn
kinh nghiệm của bản thân mình.
- Có khả năng chú ý trong một thời gian nhất định.
- Hiểu và trả lời các câu hỏi của cô giáo và bạn bè; Biết đặt câu
hỏi về các sự vật, hiện tượng mà mình quan tâm.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.1.Trẻ Trẻ mẫu giáo bé (từ 3-4 tuổi)
* Thái độ:
- Thích tiếp xúc, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh
trong thiên nhiên và trong xã hội.
- Có thói quen vệ sinh;
- Lễ phép trong giáo tiếp;
- Có các hành vi văn hoá nơi công cộng.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.2.Trẻ mẫu giáo nhỡ (từ 4-5 tuổi)
* Kiến thức:
- Tiếp tục cho trẻ biết tên và một số đặc điểm của các sự vật, hiện
tượng xung quanh.
- Nhận biết và giải thích một số mối quan hệ đơn giản của sự vật,
hiện tượng.
- Trẻ biết sự phong phú, đa dạng của các sự vật, hiện tượng theo
công dụng và chất liệu.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.2. Trẻ mẫu giáo nhỡ (từ 4-5 tuổi)
* Kĩ năng:
- Có khả năng quan sát 2 hay nhiều đối tượng cùng một lúc.
- Biết so sánh đặc điểm giống và khác nhau của hai đối tượng. Bước
đầu biết phân nhóm các sự vật, hiện tượng theo các dấu hiệu đơn
giản, rõ nét.
- Có khả năng dự đoán và suy đoán hợp lí.
- Có khả năng tập trung chú ý và ghi nhớ có chủ đích.
- Có khả năng thoả thuận, hợp tác với bạn bè trong học tập cũng như
trong vui chơi.
- Biết sử dụng ngôn ngữ mạch lạc để nhận biết các sự vật, hiện tượng
xung quanh. Biết đặt câu hỏi cho mọi người xung quanh.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.2. Trẻ mẫu giáo nhỡ (từ 4-5 tuổi)
* Thái độ:
- Cảm nhận và yêu quý cái hay, cái đẹp trong tự nhiên và trong xã
hội
- Có thái độ trân trọng, nâng niu và giữ gìn các hiện tượng xung
quanh.
- Có thói quen vệ sinh tốt và hành vi văn hoá văn minh trong giao
tiếp, sinh hoạt nơi công cộng và khi cùng người lớn tham gia giao
thông.
- Biết hợp tác và chia sẻ với bạn bè trong vui chơi và trong sinh hoạt.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.3. Trẻ mẫu giáo lớn (từ 5-6 tuổi)
* Kiến thức:
- Trẻ biết các đặc điểm đặc trưng của các sự vật, hiện tượng
phổ biến trong thiên nhiên và trong xã hội.
- Biết sự đa dạng, phong phú của các sự vật, hiện tượng xung
quanh.
- Biết sự thay đổi, sự phát triển của các mối liên hệ - quan hệ
đơn giản giữa các sự vật, hiện tượng.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.3. Trẻ mẫu giáo lớn (từ 5-6 tuổi)
* Kĩ năng:
- Có KN QS nhiều đối tượng cùng một lúc, biết sử dụng các hình
thức khám phá, tìm hiểu MTXQ.
- Có KN SS sự giống và khác nhau của 2 hoặc nhiều đối tượng.
- Có KN phân nhóm các ĐT theo 1 và một vài dấu hiệu tiêu biểu.
- Có KN phán đoán, suy luận dựa trên vốn KT và Kno đã có.
- Bước đầu nắm được các bước tiến hành KPKH: Dự đoán, đề
xuất và thực hiện cách thức KPKH để thu thập thông tin, vẽ, lập
biểu đồ và khái quát hoá.
- Sử dụng thành thạo ngôn ngữ mạch lạc để thể hiện kết quả
khám phá, trao đổi và giải thích các SV,HTXQ
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.3. Trẻ mẫu giáo lớn (từ 5-6 tuổi)
* Thái độ:
- Biết phát hiện và yêu quý cái hay, cái đẹp, cái mới trong
MTXQ
- Có thái độ BV và CS con vật, cây cối trong MT gần gũi XQ;
- Biết quý trọng các sản phẩm của người lao động có thói quen
tốt trong vệ sinh.
- Có các hành vi văn hoá văn minh trong SH nơi công cộng,
trong việc bảo vệ MT, trong tham gia giao thông.
- Có kĩ năng làm việc trong nhóm bạn bè, có thái độ hợp tác
chia sẻ, hợp tác, thoả thuận với các bạn trong học tập, vui chơi
và lao động.
2.2. Nội dung cho trẻ KPKH về MTXQ
MÔI TRƯỜNG
XUNG QUANH
MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
Thiên
nhiên
hữu
sinh:
Động
vật,
thực
vật
Thiên
nhiên
vô
sinh:
Đất,
cát,
sỏi,
nước...
Các hiện
tượng
thiên
nhiên:
Nắng, mưa,
gió,
Mặt Trời,
Mặt Trăng,
các vì
Sao...
MÔI TRƯỜNG XÃ HỘI
Cuộc sống
xã
hội:
Bản thân,
gia đình,
trường MN,
quê hương
đất nước.
Đồ vật và
PTGT:
Đồ dùng,
đồ chơi,
phương
tiện
giao
thông
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
Hãy nghiên cứu và trình bày các nội
dung cho trẻ khám phá
Nhóm 1: Động vật
Nhóm 2: Thực vật
Nhóm 3: Thiên nhiên vô sinh
Nhóm 4: Các hiện tượng tự
nhiên
Nhóm 5: Thế giới đồ vật
Nhóm 6: Cuộc sống xã hội
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.1. Nội dung KP MT tự nhiên
2.2.1.1. Động vật
- Khám phá các đặc điểm đặc trưng: Tên,
m/s, các bộ phận (tên, m/s, chức năng, cấu
tạo ngoài), tiếng kêu, vận động, thức ăn,
sinh sản, nơi sống, ích lợi.
- Khám phá sự đa dạng cùng loài, khác
loài, cùng môi trường sống và khác môi
trường sống, cho trẻ phân nhóm động vật
theo các dấu hiệu chung
- KP MQH giữa cấu tạo của động vật với
chức năng của chúng
- KP MQH của động vật với các yếu tố môi
trường như: ánh sáng, nước...
- KP MQH của động vật với con người.
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.1. Nội dung KP MT thiên nhiên
2.2.1.2. Thực vật
- Khám phá các đặc điểm của thực vât:
cây, hoa, quả , rau...
- Khám phá sự đa dạng cùng loài, khác
loài, cùng MT sống và khác môi trường
sống, cho trẻ phân nhóm thực vật theo
các dấu hiệu chung
- KP MQH giữa cấu tạo của TV với chức
năng sử dụng và ích lợi của chúng...
- KP MQH của thực vật với các yếu tố
môi trường như: ánh sáng, nước,
ĐV...việc chăm sóc cây chính là để thỏa
mãn nhu cầu đó
- KP các loại cây sinh sống ở nhiều MT.
- KP sự thay đổi và phát triển của cây
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.1. Nội dung KP MT thiên nhiên
2.2.1.3. Thiên nhiên vô sinh
Khám phá một số đặc điểm, tính chất, công dụng của các
nguyên liệu thiên nhiên vô sinh
- Nước: Không màu, không mùi;thể rắn, lỏng, khí; ý nghĩa của
nước với đời sống con người...
- Không khí: Tính chất, ích lợi, các đồ dùng tạo ra gió
- Đất và đá: Đặc điểm các loại đất, tính chất và ích lợi của đất
- Các vật liệu tự nhiên: Các loại đá...
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.1. Nội dung khám phá
môi trường thiên nhiên
2.2.1.4. Hiện tượng tự nhiên
- Bầu trời, mặt trời, mặt trăng và
các vì sao
- Mưa
- Gió
- Các mùa trong năm
- Cầu vồng...
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.2. Nội dung KP thế giới đồ vật
2.2.2.1. Đồ dùng đồ chơi
- Khám phá về tên gọi, đặc điểm, cách sử dụng của chúng
- Khám phá sự phong phú, đa dạng về chất liệu, màu sắc, kích thước,
hình dạng. So sánh và phân nhóm đồ dùng.
- KP MQH giữa cấu tạo, chất liệu với chức năng và cách sử dụng
- KP về tính chất của chất liệu làm nên đồ dùng, đồ chơi phổ biến
- Khám phá quá khứ, hiện tại và tương lai của đồ dùng
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.2. Nội dung KP thế giới đồ vật
2.2.2.2. Phương tiện giao thông
- Khám phá đặc điểm: Tên gọi, cấu tạo, tiếng kêu, tốc độ, công
dụng, môi trường hoạt động.
- Khám phá sự phong phú đa dạng của PTGT trong cùng loại.
- Dạy trẻ phân biệt, so sánh, phân nhóm PTGT.
- Khám phá mối quan hệgiữa cấu tạo của PTGT với chức năng,
cách sử dụng và môi trường hoạt động.
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.3. Nội dung khám
phá cuộc sống xã hội
2.2.3.1.Bản thân:
- KP về cơ thể trẻ
- KP về khả năng của
bản thân
- Khám phá vị trí của trẻ trong
gia đình, mối quan hệ của trẻ
với những người thân trong gia
đình và những người họ hàng
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.3. Nội dung khám phá cuộc sống xã hội
2.2.3.2. Gia đình
- Hình thành và củng cố “khái niệm” gia đình; vị trí, vai trò
và mối quan hệ của các thành viên trong gia đình.
- Khám phá các mô hình gia đình (đông con, ít con, mở
rộng). Khám phá các mối quan hệ giữa những người họ
hàng (về huyết thống, tình cảm, trách nhiệm, nghĩa vụ...).
GD tình cảm, nghĩa vụ của trẻ với gia đình và họ hàng.
- Khám phá nhu cầu (nhà ở, dinh
dưỡng, nghỉ ngơi, tiện nghi..) sinh
hoạt, sở thích, thói quen của gia
đình và của các thành viên, các
hoạt động chung của gia đình và
nghề nghiệp của họ.
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.3. Nội dung khám phá cuộc
sống xã hội
2.2.3.3. Trường mầm non:
- Cho trẻ biết tên, vị trí,địa chỉ của
trường
- Khám phá môi trường vật chất trong
trường Mầm non
- Khám phá công việc của người lớn
trong trường mầm non
- Cho trẻ biết trong trường có nhiều
bạn trai, bạn gái, có bạn bè, anh chị và
các em nhỏ
- Khám phá MQH và hoạt động của trẻ
trong trường MN, hoạt động nào là thú
vị và ý nghĩa nhất đối với trẻ.
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.3. Nội dung khám phá cuộc sống xã hội
2.2.3.4. Nghề nghiệp của người lớn:
- Khám phá các dấu hiệu đặc trưng: Tên gọi, nơi làm việc,
trang phục, công việc, dụng cụ lao động, sản phẩm, thái độ
làm việc, ý nghĩa xã hội của những nghề phổ biến
- Khám phá sự hình thành các nghề
- Khám phá chất lượng lao động
- Khám phá mối quan hệ giữa các nghề
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.3. Nội dung khám phá cuộc sống xã hội
2.2.3.5. Quê hương, đất nước, Bác Hồ, văn hóa dân
tộc và các hành tinh:
- Khám phá địa danh nơi mình sinh sống
- Khám phá về hàng xóm, láng giềng và các MQH của họ
- Bước đầu tìm hiểu về đất nước của mình
- Bước đầu tìm hiểu về lãnh tụ (Bác Hồ)
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.3. Nội dung khám phá cuộc
sống xã hội
2.2.3.5. Quê hương, đất nước, Bác
Hồ, văn hóa dân tộc và các hành
tinh:
- Tìm hiểu về những ngày hội, ngày
lễ của đất nước
- Bước đầu tìm hiểu về trái đất: Biết
trái đất tròn...KP về những con người
sống trên hành tinh, sự khác nhau
của họ qua màu da, màu tóc, mắt...
- Bước đầu tìm hiểu về một số quốc
gia gần gũi
- Giáo dục tình cảm thân thiện, tôn
trọng với các dân tộc.
BÀI TẬP THẢO LUẬN
1. Nêu các chủ đề, xác định chủ đề nhánh ở
trường Mầm non
2. Viết thật nhanh các nội dung có thể dạy ở
từng chủ đề (tối thiểu 3 tên đề tài ở mỗi chủ
đề nhánh)
D. CỦNG CỐ, BÀI TẬP
Câu 1. Lập bảng so sánh yêu cầu về kĩ năng của các
lứa tuổi: Nhà trẻ, mẫu giáo bé, mẫu giáo nhớ, mẫu
giáo lớn về 2 nội dung cụ thể, tùy chọn?
Câu 2. Sưu tầm nội dung dạy trẻ mẫu giáo bé, nhỡ
lớn (theo nhóm)?
Câu 3. Thảo luận: Những nội dung gây chú ý đối với
trẻ là gì? Tại sao?
Câu 4. Thảo luận: Những nội dung thiết yếu cần bồi
dưỡng cho trẻ trong xã hội hiện nay là gì? Phân tích
sự cần thiết của những nội dung đó?
NỘI DUNG
CHO TRẺ KHÁM PHÁ KHOA HỌC
VỀ MÔI TRƯỜNG XUNG QUANH
(9 tiết)
Giảng viên: Nguyễn Thị Tố Loan
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Hiểu và trình bày được yêu cầu và nội dung cho trẻ khám phá
khoa học về môi trường xung quanh ở từng đối tượng và chủ
đề cụ thể.
2. Kỹ năng
Phân tích và đánh giá được việc xác định nội dung dạy trẻ
khám phá khoa học về môi trường xung quanh.
3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm
Áp dụng kiến thức trong chương để tìm hiểu các vấn đề liên
quan đến cách thức tổ chức phương pháp khám phá khoa học
cho trẻ mầm non, linh hoạt, sáng tạo trong các hoạt động giúp
trẻ khám phá môi trường xung quanh.
B. ĐỒ DÙNG, THIẾT BỊ, TÀI LIỆU
Máy tính, máy chiếu
Tập bài giảng: Phương pháp Giáo dục âm nhạc(tài liệu
lưu hành nội bộ)
Tuyển tập: Trò chơi, thơ truyện, bài hát (4 quyển 4 độ
tuổi)
Phát triển và tổ chức thực hiện chương trình GDMN (4
quyển 4 độ tuổi)
YÊU CẦU CẦN CHUẨN BỊ CỦA NGƯỜI HỌC
Nghiên cứu trước tài liệu
Tích cực trong các hoạt động trên lớp
Làm bài tập đầy đủ
Chuẩn bị học liệu trước khi đến lớp
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1. Yêu cầu cho trẻ ở các lứa tuổi khám phá
khoa học về MTXQ
2. Nội dung khám phá khoa học về môi trường
xung quanh.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.1. Lứa tuổi nhà trẻ
2.1.1.1.Trẻ từ 0-12 tháng
- Biết biểu lộ CX với người thân, bắt chước một số động tác của
người lớn. Biết nhìn theo các ĐV chuyển động.
- Nghe và có phản ứng với âm thanh. Nghe và hiểu các âm thanh
phát ra từ người, con vật, đồ vật gần gũi.
- Biết biểu đạt mong muốn, nhu cầu bằng các âm bập bẹ, động tác,
cử chỉ, điệu bộ và một số từ đơn giản.
- Nhận biết tên của mình và tên gọi của một số ĐD, ĐC, con vật
gần gũi, thích nhìn đồ vật, tranh ảnh.
- Biết cầm, lắc gõ… đồ chơi ở các tư thế khác nhau. Có thể nhặt đồ
chơi bỏ vào thùng, hộp và lấy ra theo yêu cầu
- Biết chuyển ĐC từ tay này sang tay khác khi được hướng dẫn.
Biết xếp chồng, lồng hai vật lên nhau, tháo lắp những ĐC đơn giản.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.1. Lứa tuổi nhà trẻ
2.1.1.2. Trẻ từ 12-24 tháng: Nhận biết và gọi tên một số thành viên
trong GĐ và một số ĐD, ĐC, con vật, hoa, quả gần gũi, quen thuộc,
tên của một số bộ phận trên cơ thể. Nhận biết, gọi tên màu sắc
(xanh, đỏ), kích thước (to, nhỏ) của một số ĐD, ĐC, hoa, quả. Biết
gọi tên một số hành động của mọi người và các con vật gần gũi.
- Thực hiện một số thao tác đơn giản với ĐD, ĐC như: Tháo lắp,
xếp chồng, Xâu hạt, xếp lồng các vòng tròn vào que, cọc; vò, xe
giấy, lá; lật, giở các trang sách….
- Tập sử dụng một số ĐD, ĐC trong SH theo công dụng của chúng;
xúc ăn bằng thìa, uống nước bằng ca…Thực hiện một số hành
động chơi đơn giản (bế, ru, cho búp bê ăn uống…)
- Nhận biết và biểu lộ các cảm xúc khác nhau. Gần gũi với mọi
người XQ, yêu thích các con vật nuôi, ĐD, ĐC
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.1. Lứa tuổi nhà trẻ
2.1.1.3.Trẻ từ 24-36 tháng:
- Biết tên gọi và một vài ĐĐ nổi bật của một số ĐD, rau, hoa, quả,
con vật, PTGT và HTTN. Biết tên và một số chức năng của một số
bộ phận trên cơ thể. Biết tên gọi của người thân trong gia đình và
một vài hành động của họ.
- Biết phối hợp các giác quan: để nhận biết SVHT
- Thực hiện được 1 số thao tác đơn giản với đồ vật như: Chọn đồ
vật theo yêu cầu; Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách nhua theo chủ
đề (đường đi, ô tô, đoàn tàu, ngôi nhà.... Thực hiện một vài hành
động chơi và dùng đồ vật thay thế trong các đồ chơi đơn giản. Bắt
chước một vài hành động của người lớn và biết sử dụng một số
ĐD, ĐC theo đúng chức năng của nó.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.1. Lứa tuổi nhà trẻ
2.1.1.3.Trẻ từ 24-36 tháng:
- Trò chuyện và trao đổi với cô giáo, bạn bè trong lớp. Trả lời và
đặt ra câu hỏi: Cái gì? Làm gì? Ở đâu? Tại sao? Như thế nào? Để
làm gì?
- Gần gũi với những người thân, mạnh dạn trong giao tiếp, không
tranh giành đồ chơi, yêu thích cây cối, hoa quả, con vật nuôi và đồ
dùng, đồ chơi. Bước đầu cảm nhận vẻ đẹp của cảnh vật XQ
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.1.Trẻ mẫu giáo bé (từ 3-4 tuổi)
* Kiến thức:
- Trẻ biết tên, một số đặc điểm, dấu hiệu đặc trưng rõ nét của các sự
vật, hiện tượng gần gũi, quen thuộc trong tự nhiên và xã hội.
- Trẻ biết tên, chức năng của một số bộ phận trên cơ thể, hiểu được
việc cần thiết phải chăm sóc, giữ gìn vệ sinh cá nhân.
- Trẻ biết tên, công việc của các thành viên trong gia đình, mối quan
hệ của họ và nhu cầu của gia đình.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.1.Trẻ mẫu giáo bé (từ 3-4 tuổi)
* Kĩ năng:
- Có khả năng sử dụng phối hợp các giác quan (thị giác, thính
giác, xúc giác, vị giác, khứu giác) để quan sát, nhận biết cá sự vật,
hiện tượng.
- Có khả năng phân biệt, so sánh một số đặc điểm khác, giống
nhau rõ nét giữa các sự vật, hiện tượng đơn giản dựa trên vốn
kinh nghiệm của bản thân mình.
- Có khả năng chú ý trong một thời gian nhất định.
- Hiểu và trả lời các câu hỏi của cô giáo và bạn bè; Biết đặt câu
hỏi về các sự vật, hiện tượng mà mình quan tâm.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.1.Trẻ Trẻ mẫu giáo bé (từ 3-4 tuổi)
* Thái độ:
- Thích tiếp xúc, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh
trong thiên nhiên và trong xã hội.
- Có thói quen vệ sinh;
- Lễ phép trong giáo tiếp;
- Có các hành vi văn hoá nơi công cộng.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.2.Trẻ mẫu giáo nhỡ (từ 4-5 tuổi)
* Kiến thức:
- Tiếp tục cho trẻ biết tên và một số đặc điểm của các sự vật, hiện
tượng xung quanh.
- Nhận biết và giải thích một số mối quan hệ đơn giản của sự vật,
hiện tượng.
- Trẻ biết sự phong phú, đa dạng của các sự vật, hiện tượng theo
công dụng và chất liệu.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.2. Trẻ mẫu giáo nhỡ (từ 4-5 tuổi)
* Kĩ năng:
- Có khả năng quan sát 2 hay nhiều đối tượng cùng một lúc.
- Biết so sánh đặc điểm giống và khác nhau của hai đối tượng. Bước
đầu biết phân nhóm các sự vật, hiện tượng theo các dấu hiệu đơn
giản, rõ nét.
- Có khả năng dự đoán và suy đoán hợp lí.
- Có khả năng tập trung chú ý và ghi nhớ có chủ đích.
- Có khả năng thoả thuận, hợp tác với bạn bè trong học tập cũng như
trong vui chơi.
- Biết sử dụng ngôn ngữ mạch lạc để nhận biết các sự vật, hiện tượng
xung quanh. Biết đặt câu hỏi cho mọi người xung quanh.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.2. Trẻ mẫu giáo nhỡ (từ 4-5 tuổi)
* Thái độ:
- Cảm nhận và yêu quý cái hay, cái đẹp trong tự nhiên và trong xã
hội
- Có thái độ trân trọng, nâng niu và giữ gìn các hiện tượng xung
quanh.
- Có thói quen vệ sinh tốt và hành vi văn hoá văn minh trong giao
tiếp, sinh hoạt nơi công cộng và khi cùng người lớn tham gia giao
thông.
- Biết hợp tác và chia sẻ với bạn bè trong vui chơi và trong sinh hoạt.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.3. Trẻ mẫu giáo lớn (từ 5-6 tuổi)
* Kiến thức:
- Trẻ biết các đặc điểm đặc trưng của các sự vật, hiện tượng
phổ biến trong thiên nhiên và trong xã hội.
- Biết sự đa dạng, phong phú của các sự vật, hiện tượng xung
quanh.
- Biết sự thay đổi, sự phát triển của các mối liên hệ - quan hệ
đơn giản giữa các sự vật, hiện tượng.
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.3. Trẻ mẫu giáo lớn (từ 5-6 tuổi)
* Kĩ năng:
- Có KN QS nhiều đối tượng cùng một lúc, biết sử dụng các hình
thức khám phá, tìm hiểu MTXQ.
- Có KN SS sự giống và khác nhau của 2 hoặc nhiều đối tượng.
- Có KN phân nhóm các ĐT theo 1 và một vài dấu hiệu tiêu biểu.
- Có KN phán đoán, suy luận dựa trên vốn KT và Kno đã có.
- Bước đầu nắm được các bước tiến hành KPKH: Dự đoán, đề
xuất và thực hiện cách thức KPKH để thu thập thông tin, vẽ, lập
biểu đồ và khái quát hoá.
- Sử dụng thành thạo ngôn ngữ mạch lạc để thể hiện kết quả
khám phá, trao đổi và giải thích các SV,HTXQ
C. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
2.1. Yêu cầu cho trẻ các lứa tuổi Khám phá khoa học
2.1.2. Lứa tuổi mẫu giáo
2.1.2.3. Trẻ mẫu giáo lớn (từ 5-6 tuổi)
* Thái độ:
- Biết phát hiện và yêu quý cái hay, cái đẹp, cái mới trong
MTXQ
- Có thái độ BV và CS con vật, cây cối trong MT gần gũi XQ;
- Biết quý trọng các sản phẩm của người lao động có thói quen
tốt trong vệ sinh.
- Có các hành vi văn hoá văn minh trong SH nơi công cộng,
trong việc bảo vệ MT, trong tham gia giao thông.
- Có kĩ năng làm việc trong nhóm bạn bè, có thái độ hợp tác
chia sẻ, hợp tác, thoả thuận với các bạn trong học tập, vui chơi
và lao động.
2.2. Nội dung cho trẻ KPKH về MTXQ
MÔI TRƯỜNG
XUNG QUANH
MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
Thiên
nhiên
hữu
sinh:
Động
vật,
thực
vật
Thiên
nhiên
vô
sinh:
Đất,
cát,
sỏi,
nước...
Các hiện
tượng
thiên
nhiên:
Nắng, mưa,
gió,
Mặt Trời,
Mặt Trăng,
các vì
Sao...
MÔI TRƯỜNG XÃ HỘI
Cuộc sống
xã
hội:
Bản thân,
gia đình,
trường MN,
quê hương
đất nước.
Đồ vật và
PTGT:
Đồ dùng,
đồ chơi,
phương
tiện
giao
thông
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
Hãy nghiên cứu và trình bày các nội
dung cho trẻ khám phá
Nhóm 1: Động vật
Nhóm 2: Thực vật
Nhóm 3: Thiên nhiên vô sinh
Nhóm 4: Các hiện tượng tự
nhiên
Nhóm 5: Thế giới đồ vật
Nhóm 6: Cuộc sống xã hội
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.1. Nội dung KP MT tự nhiên
2.2.1.1. Động vật
- Khám phá các đặc điểm đặc trưng: Tên,
m/s, các bộ phận (tên, m/s, chức năng, cấu
tạo ngoài), tiếng kêu, vận động, thức ăn,
sinh sản, nơi sống, ích lợi.
- Khám phá sự đa dạng cùng loài, khác
loài, cùng môi trường sống và khác môi
trường sống, cho trẻ phân nhóm động vật
theo các dấu hiệu chung
- KP MQH giữa cấu tạo của động vật với
chức năng của chúng
- KP MQH của động vật với các yếu tố môi
trường như: ánh sáng, nước...
- KP MQH của động vật với con người.
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.1. Nội dung KP MT thiên nhiên
2.2.1.2. Thực vật
- Khám phá các đặc điểm của thực vât:
cây, hoa, quả , rau...
- Khám phá sự đa dạng cùng loài, khác
loài, cùng MT sống và khác môi trường
sống, cho trẻ phân nhóm thực vật theo
các dấu hiệu chung
- KP MQH giữa cấu tạo của TV với chức
năng sử dụng và ích lợi của chúng...
- KP MQH của thực vật với các yếu tố
môi trường như: ánh sáng, nước,
ĐV...việc chăm sóc cây chính là để thỏa
mãn nhu cầu đó
- KP các loại cây sinh sống ở nhiều MT.
- KP sự thay đổi và phát triển của cây
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.1. Nội dung KP MT thiên nhiên
2.2.1.3. Thiên nhiên vô sinh
Khám phá một số đặc điểm, tính chất, công dụng của các
nguyên liệu thiên nhiên vô sinh
- Nước: Không màu, không mùi;thể rắn, lỏng, khí; ý nghĩa của
nước với đời sống con người...
- Không khí: Tính chất, ích lợi, các đồ dùng tạo ra gió
- Đất và đá: Đặc điểm các loại đất, tính chất và ích lợi của đất
- Các vật liệu tự nhiên: Các loại đá...
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.1. Nội dung khám phá
môi trường thiên nhiên
2.2.1.4. Hiện tượng tự nhiên
- Bầu trời, mặt trời, mặt trăng và
các vì sao
- Mưa
- Gió
- Các mùa trong năm
- Cầu vồng...
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.2. Nội dung KP thế giới đồ vật
2.2.2.1. Đồ dùng đồ chơi
- Khám phá về tên gọi, đặc điểm, cách sử dụng của chúng
- Khám phá sự phong phú, đa dạng về chất liệu, màu sắc, kích thước,
hình dạng. So sánh và phân nhóm đồ dùng.
- KP MQH giữa cấu tạo, chất liệu với chức năng và cách sử dụng
- KP về tính chất của chất liệu làm nên đồ dùng, đồ chơi phổ biến
- Khám phá quá khứ, hiện tại và tương lai của đồ dùng
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.2. Nội dung KP thế giới đồ vật
2.2.2.2. Phương tiện giao thông
- Khám phá đặc điểm: Tên gọi, cấu tạo, tiếng kêu, tốc độ, công
dụng, môi trường hoạt động.
- Khám phá sự phong phú đa dạng của PTGT trong cùng loại.
- Dạy trẻ phân biệt, so sánh, phân nhóm PTGT.
- Khám phá mối quan hệgiữa cấu tạo của PTGT với chức năng,
cách sử dụng và môi trường hoạt động.
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.3. Nội dung khám
phá cuộc sống xã hội
2.2.3.1.Bản thân:
- KP về cơ thể trẻ
- KP về khả năng của
bản thân
- Khám phá vị trí của trẻ trong
gia đình, mối quan hệ của trẻ
với những người thân trong gia
đình và những người họ hàng
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.3. Nội dung khám phá cuộc sống xã hội
2.2.3.2. Gia đình
- Hình thành và củng cố “khái niệm” gia đình; vị trí, vai trò
và mối quan hệ của các thành viên trong gia đình.
- Khám phá các mô hình gia đình (đông con, ít con, mở
rộng). Khám phá các mối quan hệ giữa những người họ
hàng (về huyết thống, tình cảm, trách nhiệm, nghĩa vụ...).
GD tình cảm, nghĩa vụ của trẻ với gia đình và họ hàng.
- Khám phá nhu cầu (nhà ở, dinh
dưỡng, nghỉ ngơi, tiện nghi..) sinh
hoạt, sở thích, thói quen của gia
đình và của các thành viên, các
hoạt động chung của gia đình và
nghề nghiệp của họ.
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.3. Nội dung khám phá cuộc
sống xã hội
2.2.3.3. Trường mầm non:
- Cho trẻ biết tên, vị trí,địa chỉ của
trường
- Khám phá môi trường vật chất trong
trường Mầm non
- Khám phá công việc của người lớn
trong trường mầm non
- Cho trẻ biết trong trường có nhiều
bạn trai, bạn gái, có bạn bè, anh chị và
các em nhỏ
- Khám phá MQH và hoạt động của trẻ
trong trường MN, hoạt động nào là thú
vị và ý nghĩa nhất đối với trẻ.
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.3. Nội dung khám phá cuộc sống xã hội
2.2.3.4. Nghề nghiệp của người lớn:
- Khám phá các dấu hiệu đặc trưng: Tên gọi, nơi làm việc,
trang phục, công việc, dụng cụ lao động, sản phẩm, thái độ
làm việc, ý nghĩa xã hội của những nghề phổ biến
- Khám phá sự hình thành các nghề
- Khám phá chất lượng lao động
- Khám phá mối quan hệ giữa các nghề
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.3. Nội dung khám phá cuộc sống xã hội
2.2.3.5. Quê hương, đất nước, Bác Hồ, văn hóa dân
tộc và các hành tinh:
- Khám phá địa danh nơi mình sinh sống
- Khám phá về hàng xóm, láng giềng và các MQH của họ
- Bước đầu tìm hiểu về đất nước của mình
- Bước đầu tìm hiểu về lãnh tụ (Bác Hồ)
2.2. Nội dung cho trẻ khám phá khoa học về MTXQ
2.2.3. Nội dung khám phá cuộc
sống xã hội
2.2.3.5. Quê hương, đất nước, Bác
Hồ, văn hóa dân tộc và các hành
tinh:
- Tìm hiểu về những ngày hội, ngày
lễ của đất nước
- Bước đầu tìm hiểu về trái đất: Biết
trái đất tròn...KP về những con người
sống trên hành tinh, sự khác nhau
của họ qua màu da, màu tóc, mắt...
- Bước đầu tìm hiểu về một số quốc
gia gần gũi
- Giáo dục tình cảm thân thiện, tôn
trọng với các dân tộc.
BÀI TẬP THẢO LUẬN
1. Nêu các chủ đề, xác định chủ đề nhánh ở
trường Mầm non
2. Viết thật nhanh các nội dung có thể dạy ở
từng chủ đề (tối thiểu 3 tên đề tài ở mỗi chủ
đề nhánh)
D. CỦNG CỐ, BÀI TẬP
Câu 1. Lập bảng so sánh yêu cầu về kĩ năng của các
lứa tuổi: Nhà trẻ, mẫu giáo bé, mẫu giáo nhớ, mẫu
giáo lớn về 2 nội dung cụ thể, tùy chọn?
Câu 2. Sưu tầm nội dung dạy trẻ mẫu giáo bé, nhỡ
lớn (theo nhóm)?
Câu 3. Thảo luận: Những nội dung gây chú ý đối với
trẻ là gì? Tại sao?
Câu 4. Thảo luận: Những nội dung thiết yếu cần bồi
dưỡng cho trẻ trong xã hội hiện nay là gì? Phân tích
sự cần thiết của những nội dung đó?
 







Các ý kiến mới nhất