Bài 11 - Tỉ số lượng giác của góc nhọn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Bài giảng của thầy Đỗ Anh Tuấn
Người gửi: Diễm Linh
Ngày gửi: 15h:42' 09-08-2026
Dung lượng: 59.6 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn: Bài giảng của thầy Đỗ Anh Tuấn
Người gửi: Diễm Linh
Ngày gửi: 15h:42' 09-08-2026
Dung lượng: 59.6 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
11
( TIẾT 1 )
GIÁO ÁN CÓ
ỨNG DỤNG AI
1 . KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN .
Cho tam giác ABC vuông tại A (H. 4.2)
Xét góc nhọn B.
Cạnh AC gọi là cạnh đối của góc B
Cạnh AB gọi là cạnh kề của góc B
1 . KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN .
Xét góc C của tam giác ABC vuông tại A (H.4.3)
Hãy chỉ ra cạnh đối và cạnh kề của góc C.
B
Góc C có cạnh đối là AB và cạnh kề là AC.
A
Hình 4.3
C
1 . KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN .
Khái niệm sin, côsin, tang, côtang của góc nhọn
Cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác A'B'C' vuông A' có .
Chứng minh rằng :
a) ABC A'B'C'
AC
A 'C ' AB A 'B ' AC A 'C ' AB A 'B '
b)
;
;
;
BC B 'C ' BC B 'C ' AB A 'B ' AC A 'C '
C'
a) Xét ∆ABC và ∆A'B'C' có:
C
Do đó ∆ABC ∆A'B'C'
b) Từ ∆ABC ∆A'B'C' , suy ra :
AC A 'C ' AB A 'B ' AC A 'C ' AB A 'B '
b) ; ; ;
BC B 'C ' BC B 'C ' AB A 'B ' AC A 'C '
B'
B
α
A
A'
1 . KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN .
Khái niệm sin, côsin, tang, côtang của góc nhọn
Cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác A'B'C' vuông A' có .
Chứng minh rằng :
a) ABC A'B'C'
AC
A 'C ' AB A 'B ' AC A 'C ' AB A 'B '
b)
;
;
;
BC B 'C ' BC B 'C ' AB A 'B ' AC A 'C '
Ta có :
AB
AC
A 'B ' A 'C '
AC
BC
A 'C ' B 'C '
AB
BC
A 'B ' B 'C '
AB A 'B '
AC A 'C '
AC
A 'C '
BC
B 'C '
AB A 'B '
BC B 'C '
C'
C
B'
B
α
A
A'
1 . KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN .
Khái niệm sin, côsin, tang, côtang của góc nhọn
Cạnh đối
Cạ
nh
hu
yề
n
C
α
B
Cạnh kề
Hình 4.5
Cho góc nhọn 𝜶 . Xét tam giác ABC vuông tại A
có góc nhọn B bằng 𝜶 (H.4.5) . Ta có :
• Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền gọi là sin
của 𝜶 , kí hiệu là sin𝜶
•
Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền gọi là côsin
của 𝜶, kí hiệu là cos𝜶
•
Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc 𝜶 gọi là
tang của 𝜶, kí hiệu là tan𝜶
•
Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối của góc 𝜶
gọi là côtang của 𝜶, kí hiệu là cot𝜶
A
1 . KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN .
Khái niệm sin, côsin, tang, côtang của góc nhọn
•
•
;
;
cot α
=
1
tan α
• sin𝜶 , cos𝜶, tan𝜶, cot𝜶 gọi là các tỉ số lượng giác của
góc nhọn 𝜶 .
Nhận xét : sin , côsin của góc nhọn luôn dương và bé hơn 1
(vì trong tam giác vuông cạnh huyền là dài nhất.
1 . KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN .
1
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm , AC = 4cm (H.4.6)
Hãy tìm các tỉ số lượng giác sin𝜶 , sin𝜶 , sin𝜶 với
C
Xét ABC vuông tại A, . Theo định lí
Pythagore , ta có :
2
2
2
2
4cm
2
BC AC AB 4 3 25
Nên BC = 5 (cm)
Theo định nghĩa , ta có :
AB 3
AC
4
sin
;cos
BC
5
BC
5
α
B
3cm
Hình 4.6
AC
4
;tan
AB 3
A
1 . KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN .
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm , AC = 12cm
1
Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc B.
B
Xét ∆ABC vuông tại A, ta có:
2
2
2
2
2
BC AB AC 15 12 169
BC 13(cm)
5cm
A
12cm
C
Theo định nghĩa của tỉ số lượng giác sin, côsin, tang, côtang ta có:
AC 12
AB
5
sin B
; cosB
BC 13
BC 13
AC 12
AB
5
tan B
; cot B
AB
5
AC 12
M
N
P
Giải thích :
B
BC AB 2 AC 2
42 32
AB
cosB
BC
4
A
3
C
5
4
5
Giáo án Ppt có ứng dụng AI sẽ có :
- AI mở bài , dẫn dắt vào bài học
- AI tự động đọc câu hỏi trong phần Game trắc nghiệm
- AI tổng kết kiến thức bài học
Thầy cô có thể tham khảo các bản Demo của các tiết bài giảng từ lớp 6 đến lớp 12, có ứng dụng AI ,
bằng cách follow trang facebook sau :
https://www.facebook.com/DoAnhTuan66/
4.1
Cho tam giác ABC vuông tại A . Tính các tỉ số lượng giác
sin, côsin, tang, côtang của các góc nhọn B và C , biết :
a) AB 8cm, BC 17cm
b) AC 9cm, AB 1,2cm
B
a) Xét tam giác ABC vuông tại A, ta có :
AC 2 BC 2 AB 2 172 82 225
AC 15(cm)
8cm
A
Ta có các tỉ số lượng giác :
AC 15
sin B cosC
BC 17
AB
8
; cosB sinC
BC 17
AC 15
tan B cotC
AB
8
AB
8
; cot B tanC
AC 15
17cm
C
4.1
Cho tam giác ABC vuông tại A . Tính các tỉ số lượng giác
sin, côsin, tang, côtang của các góc nhọn B và C , biết :
a) AB 8cm, BC 17cm
b) AC 9cm, AB 1,2cm
B
a) Xét tam giác ABC vuông tại A, ta có :
BC 2 AB 2 AC 2 1,22 0,92 2,25
1,2cm
BC 1,5(cm)
Ta có các tỉ số lượng giác :
A
AC 0,9 3
AB 1,2 4
sin B cosC
; cosB sinC
BC
1, 5 5
BC 1,5 5
AC
0,9 3
AB 1,2 4
tan B cotC
; cot B tanC
AB 1, 2 4
AC 0,9 3
0,9cm
C
4.2
Cho tam giác vuông có một góc nhọn 600 và cạnh kề
với góc 600 bằng 3cm. Hãy tính cạnh đối của góc này.
B
Ta có tỉ số lượng giác :
AC
tan B
AB
AC AB .tan B 3tan600 3 3 (cm)
Vậy cạnh đối của góc nhọn 60° là
600
3cm
A
C
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Hoàn thành bài tập : …
Chuẩn bị bài sau “……..”.
( TIẾT 1 )
GIÁO ÁN CÓ
ỨNG DỤNG AI
1 . KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN .
Cho tam giác ABC vuông tại A (H. 4.2)
Xét góc nhọn B.
Cạnh AC gọi là cạnh đối của góc B
Cạnh AB gọi là cạnh kề của góc B
1 . KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN .
Xét góc C của tam giác ABC vuông tại A (H.4.3)
Hãy chỉ ra cạnh đối và cạnh kề của góc C.
B
Góc C có cạnh đối là AB và cạnh kề là AC.
A
Hình 4.3
C
1 . KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN .
Khái niệm sin, côsin, tang, côtang của góc nhọn
Cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác A'B'C' vuông A' có .
Chứng minh rằng :
a) ABC A'B'C'
AC
A 'C ' AB A 'B ' AC A 'C ' AB A 'B '
b)
;
;
;
BC B 'C ' BC B 'C ' AB A 'B ' AC A 'C '
C'
a) Xét ∆ABC và ∆A'B'C' có:
C
Do đó ∆ABC ∆A'B'C'
b) Từ ∆ABC ∆A'B'C' , suy ra :
AC A 'C ' AB A 'B ' AC A 'C ' AB A 'B '
b) ; ; ;
BC B 'C ' BC B 'C ' AB A 'B ' AC A 'C '
B'
B
α
A
A'
1 . KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN .
Khái niệm sin, côsin, tang, côtang của góc nhọn
Cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác A'B'C' vuông A' có .
Chứng minh rằng :
a) ABC A'B'C'
AC
A 'C ' AB A 'B ' AC A 'C ' AB A 'B '
b)
;
;
;
BC B 'C ' BC B 'C ' AB A 'B ' AC A 'C '
Ta có :
AB
AC
A 'B ' A 'C '
AC
BC
A 'C ' B 'C '
AB
BC
A 'B ' B 'C '
AB A 'B '
AC A 'C '
AC
A 'C '
BC
B 'C '
AB A 'B '
BC B 'C '
C'
C
B'
B
α
A
A'
1 . KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN .
Khái niệm sin, côsin, tang, côtang của góc nhọn
Cạnh đối
Cạ
nh
hu
yề
n
C
α
B
Cạnh kề
Hình 4.5
Cho góc nhọn 𝜶 . Xét tam giác ABC vuông tại A
có góc nhọn B bằng 𝜶 (H.4.5) . Ta có :
• Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền gọi là sin
của 𝜶 , kí hiệu là sin𝜶
•
Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền gọi là côsin
của 𝜶, kí hiệu là cos𝜶
•
Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc 𝜶 gọi là
tang của 𝜶, kí hiệu là tan𝜶
•
Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối của góc 𝜶
gọi là côtang của 𝜶, kí hiệu là cot𝜶
A
1 . KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN .
Khái niệm sin, côsin, tang, côtang của góc nhọn
•
•
;
;
cot α
=
1
tan α
• sin𝜶 , cos𝜶, tan𝜶, cot𝜶 gọi là các tỉ số lượng giác của
góc nhọn 𝜶 .
Nhận xét : sin , côsin của góc nhọn luôn dương và bé hơn 1
(vì trong tam giác vuông cạnh huyền là dài nhất.
1 . KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN .
1
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm , AC = 4cm (H.4.6)
Hãy tìm các tỉ số lượng giác sin𝜶 , sin𝜶 , sin𝜶 với
C
Xét ABC vuông tại A, . Theo định lí
Pythagore , ta có :
2
2
2
2
4cm
2
BC AC AB 4 3 25
Nên BC = 5 (cm)
Theo định nghĩa , ta có :
AB 3
AC
4
sin
;cos
BC
5
BC
5
α
B
3cm
Hình 4.6
AC
4
;tan
AB 3
A
1 . KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN .
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm , AC = 12cm
1
Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc B.
B
Xét ∆ABC vuông tại A, ta có:
2
2
2
2
2
BC AB AC 15 12 169
BC 13(cm)
5cm
A
12cm
C
Theo định nghĩa của tỉ số lượng giác sin, côsin, tang, côtang ta có:
AC 12
AB
5
sin B
; cosB
BC 13
BC 13
AC 12
AB
5
tan B
; cot B
AB
5
AC 12
M
N
P
Giải thích :
B
BC AB 2 AC 2
42 32
AB
cosB
BC
4
A
3
C
5
4
5
Giáo án Ppt có ứng dụng AI sẽ có :
- AI mở bài , dẫn dắt vào bài học
- AI tự động đọc câu hỏi trong phần Game trắc nghiệm
- AI tổng kết kiến thức bài học
Thầy cô có thể tham khảo các bản Demo của các tiết bài giảng từ lớp 6 đến lớp 12, có ứng dụng AI ,
bằng cách follow trang facebook sau :
https://www.facebook.com/DoAnhTuan66/
4.1
Cho tam giác ABC vuông tại A . Tính các tỉ số lượng giác
sin, côsin, tang, côtang của các góc nhọn B và C , biết :
a) AB 8cm, BC 17cm
b) AC 9cm, AB 1,2cm
B
a) Xét tam giác ABC vuông tại A, ta có :
AC 2 BC 2 AB 2 172 82 225
AC 15(cm)
8cm
A
Ta có các tỉ số lượng giác :
AC 15
sin B cosC
BC 17
AB
8
; cosB sinC
BC 17
AC 15
tan B cotC
AB
8
AB
8
; cot B tanC
AC 15
17cm
C
4.1
Cho tam giác ABC vuông tại A . Tính các tỉ số lượng giác
sin, côsin, tang, côtang của các góc nhọn B và C , biết :
a) AB 8cm, BC 17cm
b) AC 9cm, AB 1,2cm
B
a) Xét tam giác ABC vuông tại A, ta có :
BC 2 AB 2 AC 2 1,22 0,92 2,25
1,2cm
BC 1,5(cm)
Ta có các tỉ số lượng giác :
A
AC 0,9 3
AB 1,2 4
sin B cosC
; cosB sinC
BC
1, 5 5
BC 1,5 5
AC
0,9 3
AB 1,2 4
tan B cotC
; cot B tanC
AB 1, 2 4
AC 0,9 3
0,9cm
C
4.2
Cho tam giác vuông có một góc nhọn 600 và cạnh kề
với góc 600 bằng 3cm. Hãy tính cạnh đối của góc này.
B
Ta có tỉ số lượng giác :
AC
tan B
AB
AC AB .tan B 3tan600 3 3 (cm)
Vậy cạnh đối của góc nhọn 60° là
600
3cm
A
C
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Hoàn thành bài tập : …
Chuẩn bị bài sau “……..”.
 








Các ý kiến mới nhất