KNTT - Bài 2. Phản ứng hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng
Ngày gửi: 04h:27' 08-09-2026
Dung lượng: 45.7 MB
Số lượt tải: 801
Nguồn:
Người gửi: Lê Hoàng
Ngày gửi: 04h:27' 08-09-2026
Dung lượng: 45.7 MB
Số lượt tải: 801
Số lượt thích:
1 người
(Phan Hieu Thien)
B
ài
2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
MỞ ĐẦU
?
Em hãy dự
đoán
Khi đốt nến:
- một phần nến
chảy lỏng;
- một phần nến bị
cháy.
Vậy phần nến nào
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
Bài 2
I. BIẾN ĐỔI VẬT LÍ VÀ BIẾN ĐỔI
HOÁ
HỌC về biến
Thí nghiệm
đổi vật lí
Nước đá → nước lỏng → hơi
nước.
Chất chỉ chuyển từ
trạng thái này sang
trạng thái khác.
Không tạo thành chất
mới.
a
b
Nước đá
(rắn)
Nước
lỏng
c
Hơi nước
(khí)
Nước có biến đổi thành chất
khác không?
Biến đổi vật lí:
không tạo chất
mới.
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
Bài 2
THÍ NGHIỆM VỀ SỰ CHUYỂN THỂ CỦA
NƯỚC
CHUẨN
BỊ
YÊU
CẦU
– Xác định nhiệt độ
ở mỗi bước a, b, c.
nước đá
viên
cốc thủy
tinh
– Hơi nước ngưng tụ
thành nước lỏng;
nước lỏng đông đặc
thành nước đá.
nhiệt
kế
đèn
cồn
kiếng
sắt
A
Bắt
đầu
(nước
đá)
B
Đun
nóng
(nước
lỏng)
C
Tiếp tục
đun
(hơi
nước)
– Trong quá trình
chuyển thể, có tạo
chất mới không?
CHUYỂN THỂ CỦA NƯỚC KHÔNG TẠO THÀNH
CHẤT MỚI.
Bài Bài
2 2
PHẢN
ỨNG HOÁ
HOÁ
PHẢN
ỨNG
HỌC
HỌC
PHÂN BIỆT HAI LOẠI
BIẾN ĐỔI VẬT LÍ BIẾN ĐỔI BIẾN ĐỔI HOÁ HỌC
Nóng
chảy
S
ôi
• Không tạo chất mới.
Hoà
tan
• Chỉ thay đổi trạng thái hoặc hình
dạng.
• Ví dụ: nóng chảy, đông đặc, hoà
tan.
• Có tạo chất mới.
• Chất ban đầu biến đổi thành
chất khác.
• Ví dụ: đốt cháy, phân hủy,
phản ứng giữa sắt và lưu
huỳnh.
Hãy nêu thêm ví dụ trong đời
Bài 2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
II. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
1. Khái niệm
Chất phản ứng
(chất tham gia)
Sản
phẩm
Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác được gọi là
phản ứng hoá học.
– Chất ban đầu trong phản ứng gọi là chất phản ứng (chất
tham
– Chấtgia).
mới sinh ra được gọi là sản
phẩm.
Bài 2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
Ví dụ: sắt tác dụng với lưu huỳnh
+
Bột sắt
(Fe)
Bột lưu huỳnh
(S)
Iron +
Sulfur
Sắt
tác dụng với lưu huỳnh tạo thành
Sản phẩm: Iron(II) sulfide
(FeS)
Iron(II)
sulfide
iron(II)
Ironsulfide.
và sulfur là chất
phản ứng.
Iron(II)
sulfide là sản
phẩm.
Lượng chất phản ứng giảm dần, lượng sản
phẩm tăng dần.
Bài 2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
VÍ DỤ: THAN CHÁY TRONG KHÔNG KHÍ
+
Carbon
Oxygen
Trong phản ứng: Lượng chất nào giảm
dẫn?
Lượng chất nào tăng dần?
Trong phản ứng: Chất nào là chất phản
ứng?
Chât nào là chất tạo thành?
Carbon
dioxide
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
Bài 2
DIỄN BIẾN PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
+
Hydrog
en
Oxyg
en
Liên kết cũ bị phá vỡ,
liên kết mới được hình
thành.
Nướ
c
Số nguyên tử H
và O
có thay đổi
Chươn
gI
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
ĐIỀU KIỆN ĐỂ
PHẢN ỨNG XẢY
RA
Tiếp
xúc
Các chất
tiếp xúc với
nhau.
Đun
nóng
Cung cấp
nhiệt
cho phản
ứng.
Chất xúc
tác
Chất
xúc
tác
Chất xúc tác giúp
phản ứng xảy ra
nhanh hơn.
Vì sao có phản ứng cần
đun nóng?
Nhiều phản ứng chỉ
xảy ra
khi có điều kiện
Bài 2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
DẤU HIỆU PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
1
Khí thoát
ra
2
Chất kết
tủa
3
Đổi
màu
4
Toả
nhiệt
Có thể nhận biết phản ứng
hoá học
5
Phát
sáng
Bài 2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
NĂNG LƯỢNG CỦA
PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Phản ứng toả
nhiệt
Phản ứng thu
nhiệt
Giải
phóng
nhiệt ra
môi
trường
Đốt cồn là phản ứng
toả nhiệt hay thu
nhiệt?
Nhận nhiệt
từ môi
trường
Bài 2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
ỨNG DUNG CỦA
PHẢN ỨNG TOẢ NHIỆT
Đun
nấu
Giao
thông
Sản
xuất
Nhiên liệu hoá thạch có vai trò gì trong
đời sống?
Các phản ứng toả
nhiệt
cung cấp năng
lượng
cho đời sống và sản
xuất.
Bài 2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
EM ĐÃ HỌC
B
ài
Biến đổi hoá học tạo
chất mới.
Biến đổi vật lí không tạo
chất mới.
Phản ứng hoá học gồm chất phản ứng
và sản phẩm.
Có thể nhận biết phản ứng qua một
số dấu hiệu.
Phản ứng có thể toả nhiệt hoặc thu
nhiệt.
Chươn
gI
Bà
i
2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
EM CÓ
THỂ
Hoá học có mặt khắp nơi
quanh ta!
Nến
cháy
Nấu ăn bằng
gas
Viên sủi tan trong
nước
Nhận biết biến
Sử dụng nhiệt của
đổi hoá học
phản ứng đốt cháy
trong đời sống
nhiên liệu để
hằng ngày.
đun nấu, sưởi ấm,...
ài
2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
MỞ ĐẦU
?
Em hãy dự
đoán
Khi đốt nến:
- một phần nến
chảy lỏng;
- một phần nến bị
cháy.
Vậy phần nến nào
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
Bài 2
I. BIẾN ĐỔI VẬT LÍ VÀ BIẾN ĐỔI
HOÁ
HỌC về biến
Thí nghiệm
đổi vật lí
Nước đá → nước lỏng → hơi
nước.
Chất chỉ chuyển từ
trạng thái này sang
trạng thái khác.
Không tạo thành chất
mới.
a
b
Nước đá
(rắn)
Nước
lỏng
c
Hơi nước
(khí)
Nước có biến đổi thành chất
khác không?
Biến đổi vật lí:
không tạo chất
mới.
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
Bài 2
THÍ NGHIỆM VỀ SỰ CHUYỂN THỂ CỦA
NƯỚC
CHUẨN
BỊ
YÊU
CẦU
– Xác định nhiệt độ
ở mỗi bước a, b, c.
nước đá
viên
cốc thủy
tinh
– Hơi nước ngưng tụ
thành nước lỏng;
nước lỏng đông đặc
thành nước đá.
nhiệt
kế
đèn
cồn
kiếng
sắt
A
Bắt
đầu
(nước
đá)
B
Đun
nóng
(nước
lỏng)
C
Tiếp tục
đun
(hơi
nước)
– Trong quá trình
chuyển thể, có tạo
chất mới không?
CHUYỂN THỂ CỦA NƯỚC KHÔNG TẠO THÀNH
CHẤT MỚI.
Bài Bài
2 2
PHẢN
ỨNG HOÁ
HOÁ
PHẢN
ỨNG
HỌC
HỌC
PHÂN BIỆT HAI LOẠI
BIẾN ĐỔI VẬT LÍ BIẾN ĐỔI BIẾN ĐỔI HOÁ HỌC
Nóng
chảy
S
ôi
• Không tạo chất mới.
Hoà
tan
• Chỉ thay đổi trạng thái hoặc hình
dạng.
• Ví dụ: nóng chảy, đông đặc, hoà
tan.
• Có tạo chất mới.
• Chất ban đầu biến đổi thành
chất khác.
• Ví dụ: đốt cháy, phân hủy,
phản ứng giữa sắt và lưu
huỳnh.
Hãy nêu thêm ví dụ trong đời
Bài 2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
II. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
1. Khái niệm
Chất phản ứng
(chất tham gia)
Sản
phẩm
Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác được gọi là
phản ứng hoá học.
– Chất ban đầu trong phản ứng gọi là chất phản ứng (chất
tham
– Chấtgia).
mới sinh ra được gọi là sản
phẩm.
Bài 2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
Ví dụ: sắt tác dụng với lưu huỳnh
+
Bột sắt
(Fe)
Bột lưu huỳnh
(S)
Iron +
Sulfur
Sắt
tác dụng với lưu huỳnh tạo thành
Sản phẩm: Iron(II) sulfide
(FeS)
Iron(II)
sulfide
iron(II)
Ironsulfide.
và sulfur là chất
phản ứng.
Iron(II)
sulfide là sản
phẩm.
Lượng chất phản ứng giảm dần, lượng sản
phẩm tăng dần.
Bài 2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
VÍ DỤ: THAN CHÁY TRONG KHÔNG KHÍ
+
Carbon
Oxygen
Trong phản ứng: Lượng chất nào giảm
dẫn?
Lượng chất nào tăng dần?
Trong phản ứng: Chất nào là chất phản
ứng?
Chât nào là chất tạo thành?
Carbon
dioxide
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
Bài 2
DIỄN BIẾN PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
+
Hydrog
en
Oxyg
en
Liên kết cũ bị phá vỡ,
liên kết mới được hình
thành.
Nướ
c
Số nguyên tử H
và O
có thay đổi
Chươn
gI
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
ĐIỀU KIỆN ĐỂ
PHẢN ỨNG XẢY
RA
Tiếp
xúc
Các chất
tiếp xúc với
nhau.
Đun
nóng
Cung cấp
nhiệt
cho phản
ứng.
Chất xúc
tác
Chất
xúc
tác
Chất xúc tác giúp
phản ứng xảy ra
nhanh hơn.
Vì sao có phản ứng cần
đun nóng?
Nhiều phản ứng chỉ
xảy ra
khi có điều kiện
Bài 2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
DẤU HIỆU PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
1
Khí thoát
ra
2
Chất kết
tủa
3
Đổi
màu
4
Toả
nhiệt
Có thể nhận biết phản ứng
hoá học
5
Phát
sáng
Bài 2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
NĂNG LƯỢNG CỦA
PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Phản ứng toả
nhiệt
Phản ứng thu
nhiệt
Giải
phóng
nhiệt ra
môi
trường
Đốt cồn là phản ứng
toả nhiệt hay thu
nhiệt?
Nhận nhiệt
từ môi
trường
Bài 2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
ỨNG DUNG CỦA
PHẢN ỨNG TOẢ NHIỆT
Đun
nấu
Giao
thông
Sản
xuất
Nhiên liệu hoá thạch có vai trò gì trong
đời sống?
Các phản ứng toả
nhiệt
cung cấp năng
lượng
cho đời sống và sản
xuất.
Bài 2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
EM ĐÃ HỌC
B
ài
Biến đổi hoá học tạo
chất mới.
Biến đổi vật lí không tạo
chất mới.
Phản ứng hoá học gồm chất phản ứng
và sản phẩm.
Có thể nhận biết phản ứng qua một
số dấu hiệu.
Phản ứng có thể toả nhiệt hoặc thu
nhiệt.
Chươn
gI
Bà
i
2
PHẢN ỨNG HOÁ
HỌC
EM CÓ
THỂ
Hoá học có mặt khắp nơi
quanh ta!
Nến
cháy
Nấu ăn bằng
gas
Viên sủi tan trong
nước
Nhận biết biến
Sử dụng nhiệt của
đổi hoá học
phản ứng đốt cháy
trong đời sống
nhiên liệu để
hằng ngày.
đun nấu, sưởi ấm,...
 







Các ý kiến mới nhất