KNTT - Bài 9. Sự đa dạng của chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:01' 27-09-2026
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 333
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:01' 27-09-2026
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 333
Số lượt thích:
0 người
1
KIỂM TRA 15 PHÚT
▸ Câu 1: Hãy cho biết đơn vị cơ bản để đo
khối lượng, đơn vị cơ bản đo nhiệt độ, đơn vị
cơ bản đo chiều dài là gì?
▸ Câu 2: Nêu các bước đo nhiệt độ bằng nhiệt
kế y tế thủy ngân?
2
CHƯƠNG II
CHẤT QUANH TA
BÀI 9: SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
4
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Chất quanh ta
II. Một số tính chất của chất
5
I. Chất quanh ta
▸ - Vật thể là những vật có hình dạng cụ
thể và tồn tại xung quanh chúng ta
▸ - Các vật thể được tạo thành từ một hoặc
nhiều chất khác nhau
▸ ? Vật thể có thể chia thành những
nhóm nào
6
Vật thể tự nhiên
Theo nguồn gốc
Vật thể
Theo đặc trưng
Vật thể nhân tạo
Vật thể sống
Vật thể không sống
7
? Quan sát hình và cho biết đâu là vật thể tự nhiên, đâu là vật thể nhân
tạo, vật không sống và vật sống
8
Vật thể tự
nhiên
Vật thể nhân
tạo
Vật sống
Vật không
sống
- Núi đá vôi
- Bánh mì
- Cây cao su
- Núi đá vôi
- Con sư tử
- Cầu Long
- Con sư tử.
- Bánh mì
- Cây cao su
Biên
- Cầu Long Biên,
- Chai (cốc)
- Chai (cốc) nước
nước ngọt có
ngọt có gas
gas
9
Hãy kể ra một số chất có
trong vật thể mà em biết?
- Con sư tử: protein, lipid, nước,...
- Cây cao su: mủ cao su, nước....
- Bánh mì: tinh bột, bột nở,...
- Cầu Long Biên: sắt,...
10
II. Một số tính chất của chất
- Nước ở thể lỏng không màu,
không mùi, không vị
- Dùng nhiệt kế đo được nhiệt độ
nóng chảy của nước đá.
=> Tính chất vật lí
11
Tính chất vật lý:
+ Trạng thái hay thể (rắn, lỏng, khí); màu, mùi,
vị.
+ Tính tan trong nước hay trong một số chất
lỏng khác.
+ Nhiệt độ nóng chảy; nhiệt độ sôi.
12
Tính chất hóa học
Đá vôi
Than đá
Cứng khi nung biến
Có màu đen, rắn chăc khi
thành chất mới là vôi
cháy biến thành chất mới là
sống mềm hơn, xốp.
khí carbon dioxide
13
Tính chất hóa học
Sự biến đổi của một chất tạo thành chất
mới thể hiện tính chất hóa học của chất đó
14
1. Sự biến đổi tạo ra chất mới là tính chất vật lí hay tính
chất hóa học?
Tính chất hóa học
2. Nhận xét nào sau đây nói về tính chất hóa học của sắt:
a) Đinh sắt cứng, màu trắng xám, bị nam châm hút.
b) Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến
thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp.
15
Tìm hiểu một số tính chất của đường và
muối ăn
* Tính chất vật lí
Hãy mô tả màu sắc, mùi vị, thể và tính tan của muối ăn?
Đường
Muối ăn
16
17
* Tính chất hóa học
Thí nghiệm đun nóng
đường và muối ăn
Khi đun nóng, chất trong ống nghiệm
nào đã biến đổi thành chất khác? Đây là
tính chất vật lí hay hóa học của chất?
18
Chất tạo nên vật thể. Ở đâu có vật thể ở đó có
chất.
Mỗi chất đều có các tính chất vật lí và tính chất
hóa học nhất định, đặc trưng cho chất.
TỔNG KẾT
Các tính chất của chất như thể ( rắn, lỏng, khí),
màu sắc, mùi vị, nhiệt độ sôi, tính dẫn điẹn, dẫn
nhiệt ...là tính chất vật lí của chất đó
Sự biến đổi của chất tạo ra chất mới thể hiện tính
chất hóa học của chất đó.
19
LUYỆN TẬP
Câu 1: Cho các chất sau: hoa đào, hoa mai, con người, cây cỏ,
quần áo…Hãy cho biết vật nào là nhân tạo?
A
Hoa đào.
B
Cây cỏ.
C
Quần áo.
D
Tất cả đáp án trên.
20
Câu 2: Tính chất nào sau đây có thể quan sát được mà
không cần đo hay làm thí nghiệm để biết?
A
Tính tan trong nước.
B
Khối lượng riêng.
C
Màu sắc.
D
Nhiệt độ nóng chảy.
22
Câu 3: Sắt được dùng để chế tạo ra vật thể nào dưới đây:
A
Cầu, máy móc, bóng đèn.
B
Cốc, chai, lưỡi dao.
C
Cốc, cầu, chai.
D
Cầu, máy móc, lưỡi dao.
23
Câu 2. Chỉ ra đâu là tính chất vật lí, đâu là tính chất hoá học của chất.
Đánh dấu x vào ô đúng trong bảng sau.
Tính chất Tính chất
vật lí
hóa học
a, Đường tan vào nước
b, Muối ăn khô hơn khi đun nóng
X
X
c, Nến cháy thành khí cacbon đioxit và hơi nước
d, Bơ chảy lỏng khi để ở nhiệt độ phòng
e, Cơm nếp lên men thành rượu
g, Nước hóa hơi
24
X
X
X
X
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Hoàn thành bài tập còn lại trong sách bài tập
- Chuẩn bị bài mới Bài 10: Các thể của chất và
sự chuyển thể
25
KIỂM TRA 15 PHÚT
▸ Câu 1: Hãy cho biết đơn vị cơ bản để đo
khối lượng, đơn vị cơ bản đo nhiệt độ, đơn vị
cơ bản đo chiều dài là gì?
▸ Câu 2: Nêu các bước đo nhiệt độ bằng nhiệt
kế y tế thủy ngân?
2
CHƯƠNG II
CHẤT QUANH TA
BÀI 9: SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
4
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Chất quanh ta
II. Một số tính chất của chất
5
I. Chất quanh ta
▸ - Vật thể là những vật có hình dạng cụ
thể và tồn tại xung quanh chúng ta
▸ - Các vật thể được tạo thành từ một hoặc
nhiều chất khác nhau
▸ ? Vật thể có thể chia thành những
nhóm nào
6
Vật thể tự nhiên
Theo nguồn gốc
Vật thể
Theo đặc trưng
Vật thể nhân tạo
Vật thể sống
Vật thể không sống
7
? Quan sát hình và cho biết đâu là vật thể tự nhiên, đâu là vật thể nhân
tạo, vật không sống và vật sống
8
Vật thể tự
nhiên
Vật thể nhân
tạo
Vật sống
Vật không
sống
- Núi đá vôi
- Bánh mì
- Cây cao su
- Núi đá vôi
- Con sư tử
- Cầu Long
- Con sư tử.
- Bánh mì
- Cây cao su
Biên
- Cầu Long Biên,
- Chai (cốc)
- Chai (cốc) nước
nước ngọt có
ngọt có gas
gas
9
Hãy kể ra một số chất có
trong vật thể mà em biết?
- Con sư tử: protein, lipid, nước,...
- Cây cao su: mủ cao su, nước....
- Bánh mì: tinh bột, bột nở,...
- Cầu Long Biên: sắt,...
10
II. Một số tính chất của chất
- Nước ở thể lỏng không màu,
không mùi, không vị
- Dùng nhiệt kế đo được nhiệt độ
nóng chảy của nước đá.
=> Tính chất vật lí
11
Tính chất vật lý:
+ Trạng thái hay thể (rắn, lỏng, khí); màu, mùi,
vị.
+ Tính tan trong nước hay trong một số chất
lỏng khác.
+ Nhiệt độ nóng chảy; nhiệt độ sôi.
12
Tính chất hóa học
Đá vôi
Than đá
Cứng khi nung biến
Có màu đen, rắn chăc khi
thành chất mới là vôi
cháy biến thành chất mới là
sống mềm hơn, xốp.
khí carbon dioxide
13
Tính chất hóa học
Sự biến đổi của một chất tạo thành chất
mới thể hiện tính chất hóa học của chất đó
14
1. Sự biến đổi tạo ra chất mới là tính chất vật lí hay tính
chất hóa học?
Tính chất hóa học
2. Nhận xét nào sau đây nói về tính chất hóa học của sắt:
a) Đinh sắt cứng, màu trắng xám, bị nam châm hút.
b) Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến
thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp.
15
Tìm hiểu một số tính chất của đường và
muối ăn
* Tính chất vật lí
Hãy mô tả màu sắc, mùi vị, thể và tính tan của muối ăn?
Đường
Muối ăn
16
17
* Tính chất hóa học
Thí nghiệm đun nóng
đường và muối ăn
Khi đun nóng, chất trong ống nghiệm
nào đã biến đổi thành chất khác? Đây là
tính chất vật lí hay hóa học của chất?
18
Chất tạo nên vật thể. Ở đâu có vật thể ở đó có
chất.
Mỗi chất đều có các tính chất vật lí và tính chất
hóa học nhất định, đặc trưng cho chất.
TỔNG KẾT
Các tính chất của chất như thể ( rắn, lỏng, khí),
màu sắc, mùi vị, nhiệt độ sôi, tính dẫn điẹn, dẫn
nhiệt ...là tính chất vật lí của chất đó
Sự biến đổi của chất tạo ra chất mới thể hiện tính
chất hóa học của chất đó.
19
LUYỆN TẬP
Câu 1: Cho các chất sau: hoa đào, hoa mai, con người, cây cỏ,
quần áo…Hãy cho biết vật nào là nhân tạo?
A
Hoa đào.
B
Cây cỏ.
C
Quần áo.
D
Tất cả đáp án trên.
20
Câu 2: Tính chất nào sau đây có thể quan sát được mà
không cần đo hay làm thí nghiệm để biết?
A
Tính tan trong nước.
B
Khối lượng riêng.
C
Màu sắc.
D
Nhiệt độ nóng chảy.
22
Câu 3: Sắt được dùng để chế tạo ra vật thể nào dưới đây:
A
Cầu, máy móc, bóng đèn.
B
Cốc, chai, lưỡi dao.
C
Cốc, cầu, chai.
D
Cầu, máy móc, lưỡi dao.
23
Câu 2. Chỉ ra đâu là tính chất vật lí, đâu là tính chất hoá học của chất.
Đánh dấu x vào ô đúng trong bảng sau.
Tính chất Tính chất
vật lí
hóa học
a, Đường tan vào nước
b, Muối ăn khô hơn khi đun nóng
X
X
c, Nến cháy thành khí cacbon đioxit và hơi nước
d, Bơ chảy lỏng khi để ở nhiệt độ phòng
e, Cơm nếp lên men thành rượu
g, Nước hóa hơi
24
X
X
X
X
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Hoàn thành bài tập còn lại trong sách bài tập
- Chuẩn bị bài mới Bài 10: Các thể của chất và
sự chuyển thể
25
 







Các ý kiến mới nhất