KNTT BÀI 16. GIÁ TRỊ CỦA HÀM SỐ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 19h:11' 10-10-2026
Dung lượng: 75.1 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 19h:11' 10-10-2026
Dung lượng: 75.1 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
THẦY CÔ VÀ CÁC EM
ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH
OLYMPIA
VIDEO 1
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 5
NHÓM 6
NHÓM 3
NHÓM 4
KHỞI ĐỘNG
VIDEO 2
KHỞI ĐỘNG
Trong Thuyết tương đối của Einstein, khối lượng của vật
chuyển động với vận tốc v cho bởi công thức
Trong đó là khối lượng của vật khi nó đứng yên, là vận
tốc ánh sáng. Chuyện gì xảy ra với khối lượng của vật
khi vận tốc của vật gần với vận tốc ánh sáng?
CHƯƠNG V. GIỚI HẠN.
HÀM SỐ LIÊN TỤC
BÀI 16: GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
VIDEO 3
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM
SỐ TẠI MỘT ĐIỂM
2
GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM
SỐ TẠI VÔ CỰC
3
GIỚI HẠN VÔ CỰC CỦA HÀM
SỐ TẠI MỘT ĐIỂM
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
VIDEO 4
1. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA
HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM
p=q
HOẠT ĐỘNG NHÓM
ĐÔI
TOÁN 12-
VIDEO 5
HĐ1
Nhận biết khái niệm giới hạn tại một điểm
2
4−𝑥
(
)
𝑓
𝑥
=
Cho hàm số
𝑥−2
a) Tìm tập xác định của hàm số .
b) Cho dãy số
2𝑛+1
𝑥𝑛 =
𝑛 .
Rút gọn và tính giới hạn của dãy với .
c) Với dãy số bất kì sao cho và , tính và tìm .
HĐ1
Trả lời: a) Biểu thức có nghĩa khi
Do đó, tập xác định của hàm số là .
b) Ta có:
c) Ta có:
Vì và với mọi nên
Do đó, .
KHÁI NIỆM
Giả sử là một khoảng chứa điểm và hàm số
định trên khoảng có thể trừ điểm .
xác
Ta nói hàm số có
giới hạn là số L khi dần tới nếu với dãy số bất kì, , và
, ta có , kí hiệu hay khi .
Ví dụ 1
Cho hàm số
1
𝑥 −1
𝑙𝑖𝑚
𝑓
(
𝑥)=
.
𝑓 ( 𝑥 )=
2
𝑥 −1 . Chứng tỏ rằng
𝑛 →1
2
Giải:
Lấy dãy số bất kì sao cho và . Ta có
Do đó
Vậy
QUY TẮC
a) Nếu và thì:
b) Nếu với mọi và thì và .
Chú ý:
+) với là hằng số. +) với .
, nếu
Ví dụ 2
Cho và . Tính các giới hạn sau:
Giải:
Ta có . Mặt khác, ta thấy
a) Ta có
Ví dụ 2
Cho và . Tính các giới hạn sau:
Giải:
Ta có . Mặt khác, ta thấy
b) Ta có
Tính
𝑥+9− 3
√
𝑙𝑖𝑚
𝑛→ 0
𝑥
Ví dụ 3
Giải:
Do mẫu thức có giới hạn là 0 khi nên ta không thể áp dụng
ngay quy tắc tính giới hạn của thương hai hàm số.
Chú ý rằng
Do đó
HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
𝑥−1
Tính 𝑙𝑖𝑚
𝑥 →1
√𝑥 − 1
LUYỆN TẬP 1
Giải:
Do mẫu thức có giới hạn là 0 khi nên ta không thể áp dụng trực
tiếp quy tắc tính giới hạn của thương hai hàm số.
Ta có:
Do đó
𝑥− 1 ( √ 𝑥+1 )( √ 𝑥− 1 )
=
=√ 𝑥+1
√ 𝑥− 1
√ 𝑥− 1
𝑥 −1
𝑙𝑖𝑚
=𝑙𝑖𝑚 ( √ 𝑥 +1 ) =𝑙𝑖𝑚 √ 𝑥+𝑙𝑖𝑚 1=√ 1+1=2
𝑥 →1 √ 𝑥 −1 𝑥 →1
𝑥→ 1
𝑥→1
p=q
THẢO LUẬN NHÓM
TOÁN 12-
HĐ2
Nhận biết khái niệm giới hạn một bên
|𝑥 − 1|
Cho hàm số 𝑓 ( 𝑥 )= 𝑥 − 1
a) Cho và Tính và .
b) Tìm giới hạn của các dãy số và .
c) Cho các dãy số và bất kì sao cho và , tính và
HĐ2
Nhận biết khái niệm giới hạn một bên
Trả lời:
a) Ta có: với mọi với mọi .
Do đó,
Ta cũng có: với mọi
Do đó,
b) Ta có
với mọi .
HĐ2
Nhận biết khái niệm giới hạn một bên
Trả lời:
c) Ta có
Vì , suy ra và với mọi .
Do đó, và
Vậy và .
KHÁI NIỆM
Cho hàm số xác định trên khoảng . Ta nói số là giới hạn bên
phải của khi nếu với dãy số bất kì thỏa mãn và , ta có , kiếu
hiệu .
Cho hàm số xác định trên khoảng . Ta nói số là giới hạn bên
trái của khi nếu với dãy số bất kì thỏa mãn và , ta có , kí
hiệu .
Ví dụ 4
Cho hàm số
Tính và
Giải:
Với dãy số bất kì sao cho và , ta có
Do đó
Tương tự, với dãy số bất kì mà ta có , cho nên .
Chú ý
khi và chỉ khi
TRÒ CHƠI
BÀN TRÒN
TRI THỨC
CÁCH THỰC HIỆN
Chia lớp thành các nhóm.
Các nhóm thảo luận và hoàn thành luyện tập 2(sgk) .
Lượt 1: Suy nghĩ cá nhân và viết ra giấy note trong 3
phút
Lượt 2: Lần lượt mỗi cá nhân trình bày ý kiến của
mình cho nhóm nghe, nhóm trưởng tổng hợp ý kiến
và đưa ra câu trả lời chung
Hết thời gian, các nhóm trình bày kết quả và GV chốt
lại đáp án.
HỘI NHÓM TRI THỨC
THỬ THÁCH
CÁ NHÂN TỎA SÁNG
HỘI NHÓM TRI THỨC
THỬ THÁCH
TINH THẦN ĐỒNG ĐỘI
LUYỆN TẬP 2
Cho hàm số
Tính
Giải:
Với dãy số bất kì sao cho và , ta có
Do đó
Tương tự, với dãy số bất kì sao cho và ,
ta có
Do đó
Khi đó
Vậy
2. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA
HÀM SỐ TẠI VÔ CỰC
HĐ3
Nhận biết khái niệm giới hạn tại vô cực
Cho hàm số có đồ thị như Hình 5.4.
Giả sử là dãy số sao cho , . Tính và tìm .
HĐ3
Nhận biết khái niệm giới hạn tại vô cực
Trả lời:
Với là dãy số sao cho
Ta có:
Khi thì
Do đó
KHÁI NIỆM
Cho hàm số xác định trên khoảng . Ta nói hàm số có giới
hạn là số khi nếu với dãy số bất kì, và , ta có . Kí hiệu
hay khi
Cho hàm số xác định trên khoảng . Ta nói hàm số có giới
hạn là số khi nếu với dãy số bất kì, và , ta có , kí hiệu
hay khi .
Ví dụ 5
4
Cho𝑓 ( 𝑥 )=2+
. Sử dụng định nghĩa, tìm và
𝑥−1
Giải:
Lấy dãy bất kì sao cho và , ta có
4
𝑓 ( 𝑥𝑛 )=2+
𝑥 𝑛 −1
Do đó
Vậy Tương tự, ta cũng có
Quy tắc và công thức
Các quy tắc tính giới hạn hữu hạn tại một điểm
cũng đúng cho giới hạn hữu hạn tại vô cực.
Với là hằng số, ta có: .
Với là một số nguyên dương, ta có:
𝑥 +1
√
𝑙𝑖𝑚
Ví dụ 6
2
𝑥
Tìm 𝑥 → −∞
Giải:
Ta có
(√ ) √
𝑥 +1
√
𝑙𝑖𝑚
= 𝑙𝑖𝑚 −
2
2
𝑥 +1
1
=
−
𝑙𝑖𝑚
1+
2
2
𝑥 →−∞ 𝑥
𝑥→−∞
𝑥 →− ∞
𝑥
𝑥
1
1
¿ − 𝑙𝑖𝑚 1+ 2 =− 1+ 𝑙𝑖𝑚 2 =−1
𝑥→ − ∞
𝑥 →− ∞ 𝑥
𝑥
√
( )
√
HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
LUYỆN TẬP 3
𝑙𝑖𝑚
Tính
𝑥 →+∞
√𝑥
2
+2
𝑥 +1
Giải:
Ta có:
lim
√
x →+ ∞
√ x + 2 = lim
2
x +1
√
(
2
x 1− 2
x
2
( )
1
x
1+
2
x
lim 1+ lim 2
x→+ ∞
x √1
¿
= =1
1
1
lim 1+ lim
x→+ ∞
x →+∞ x
x →+∞
x →+ ∞
) = lim √
x→+ ∞
√
2
2
1+ 2 lim 1+ 2
x x →+ ∞
x
=
1
1
1+
lim 1+
x
x
x →+∞
( )
TRÒ CHƠI
BÀN TRÒN
TRI THỨC
CÁCH THỰC HIỆN
Chia lớp thành các nhóm.
Các nhóm thảo luận và hoàn thành luyện tập 2(sgk) .
Lượt 1: Suy nghĩ cá nhân và viết ra giấy note trong 3
phút
Lượt 2: Lần lượt mỗi cá nhân trình bày ý kiến của
mình cho nhóm nghe, nhóm trưởng tổng hợp ý kiến
và đưa ra câu trả lời chung
Hết thời gian, các nhóm trình bày kết quả và GV chốt
lại đáp án.
HỘI NHÓM TRI THỨC
THỬ THÁCH
CÁ NHÂN TỎA SÁNG
HỘI NHÓM TRI THỨC
THỬ THÁCH
TINH THẦN ĐỒNG ĐỘI
THẦY CÔ VÀ CÁC EM
ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH
OLYMPIA
VIDEO 1
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 5
NHÓM 6
NHÓM 3
NHÓM 4
KHỞI ĐỘNG
VIDEO 2
KHỞI ĐỘNG
Trong Thuyết tương đối của Einstein, khối lượng của vật
chuyển động với vận tốc v cho bởi công thức
Trong đó là khối lượng của vật khi nó đứng yên, là vận
tốc ánh sáng. Chuyện gì xảy ra với khối lượng của vật
khi vận tốc của vật gần với vận tốc ánh sáng?
CHƯƠNG V. GIỚI HẠN.
HÀM SỐ LIÊN TỤC
BÀI 16: GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
VIDEO 3
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM
SỐ TẠI MỘT ĐIỂM
2
GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM
SỐ TẠI VÔ CỰC
3
GIỚI HẠN VÔ CỰC CỦA HÀM
SỐ TẠI MỘT ĐIỂM
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
VIDEO 4
1. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA
HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM
p=q
HOẠT ĐỘNG NHÓM
ĐÔI
TOÁN 12-
VIDEO 5
HĐ1
Nhận biết khái niệm giới hạn tại một điểm
2
4−𝑥
(
)
𝑓
𝑥
=
Cho hàm số
𝑥−2
a) Tìm tập xác định của hàm số .
b) Cho dãy số
2𝑛+1
𝑥𝑛 =
𝑛 .
Rút gọn và tính giới hạn của dãy với .
c) Với dãy số bất kì sao cho và , tính và tìm .
HĐ1
Trả lời: a) Biểu thức có nghĩa khi
Do đó, tập xác định của hàm số là .
b) Ta có:
c) Ta có:
Vì và với mọi nên
Do đó, .
KHÁI NIỆM
Giả sử là một khoảng chứa điểm và hàm số
định trên khoảng có thể trừ điểm .
xác
Ta nói hàm số có
giới hạn là số L khi dần tới nếu với dãy số bất kì, , và
, ta có , kí hiệu hay khi .
Ví dụ 1
Cho hàm số
1
𝑥 −1
𝑙𝑖𝑚
𝑓
(
𝑥)=
.
𝑓 ( 𝑥 )=
2
𝑥 −1 . Chứng tỏ rằng
𝑛 →1
2
Giải:
Lấy dãy số bất kì sao cho và . Ta có
Do đó
Vậy
QUY TẮC
a) Nếu và thì:
b) Nếu với mọi và thì và .
Chú ý:
+) với là hằng số. +) với .
, nếu
Ví dụ 2
Cho và . Tính các giới hạn sau:
Giải:
Ta có . Mặt khác, ta thấy
a) Ta có
Ví dụ 2
Cho và . Tính các giới hạn sau:
Giải:
Ta có . Mặt khác, ta thấy
b) Ta có
Tính
𝑥+9− 3
√
𝑙𝑖𝑚
𝑛→ 0
𝑥
Ví dụ 3
Giải:
Do mẫu thức có giới hạn là 0 khi nên ta không thể áp dụng
ngay quy tắc tính giới hạn của thương hai hàm số.
Chú ý rằng
Do đó
HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
𝑥−1
Tính 𝑙𝑖𝑚
𝑥 →1
√𝑥 − 1
LUYỆN TẬP 1
Giải:
Do mẫu thức có giới hạn là 0 khi nên ta không thể áp dụng trực
tiếp quy tắc tính giới hạn của thương hai hàm số.
Ta có:
Do đó
𝑥− 1 ( √ 𝑥+1 )( √ 𝑥− 1 )
=
=√ 𝑥+1
√ 𝑥− 1
√ 𝑥− 1
𝑥 −1
𝑙𝑖𝑚
=𝑙𝑖𝑚 ( √ 𝑥 +1 ) =𝑙𝑖𝑚 √ 𝑥+𝑙𝑖𝑚 1=√ 1+1=2
𝑥 →1 √ 𝑥 −1 𝑥 →1
𝑥→ 1
𝑥→1
p=q
THẢO LUẬN NHÓM
TOÁN 12-
HĐ2
Nhận biết khái niệm giới hạn một bên
|𝑥 − 1|
Cho hàm số 𝑓 ( 𝑥 )= 𝑥 − 1
a) Cho và Tính và .
b) Tìm giới hạn của các dãy số và .
c) Cho các dãy số và bất kì sao cho và , tính và
HĐ2
Nhận biết khái niệm giới hạn một bên
Trả lời:
a) Ta có: với mọi với mọi .
Do đó,
Ta cũng có: với mọi
Do đó,
b) Ta có
với mọi .
HĐ2
Nhận biết khái niệm giới hạn một bên
Trả lời:
c) Ta có
Vì , suy ra và với mọi .
Do đó, và
Vậy và .
KHÁI NIỆM
Cho hàm số xác định trên khoảng . Ta nói số là giới hạn bên
phải của khi nếu với dãy số bất kì thỏa mãn và , ta có , kiếu
hiệu .
Cho hàm số xác định trên khoảng . Ta nói số là giới hạn bên
trái của khi nếu với dãy số bất kì thỏa mãn và , ta có , kí
hiệu .
Ví dụ 4
Cho hàm số
Tính và
Giải:
Với dãy số bất kì sao cho và , ta có
Do đó
Tương tự, với dãy số bất kì mà ta có , cho nên .
Chú ý
khi và chỉ khi
TRÒ CHƠI
BÀN TRÒN
TRI THỨC
CÁCH THỰC HIỆN
Chia lớp thành các nhóm.
Các nhóm thảo luận và hoàn thành luyện tập 2(sgk) .
Lượt 1: Suy nghĩ cá nhân và viết ra giấy note trong 3
phút
Lượt 2: Lần lượt mỗi cá nhân trình bày ý kiến của
mình cho nhóm nghe, nhóm trưởng tổng hợp ý kiến
và đưa ra câu trả lời chung
Hết thời gian, các nhóm trình bày kết quả và GV chốt
lại đáp án.
HỘI NHÓM TRI THỨC
THỬ THÁCH
CÁ NHÂN TỎA SÁNG
HỘI NHÓM TRI THỨC
THỬ THÁCH
TINH THẦN ĐỒNG ĐỘI
LUYỆN TẬP 2
Cho hàm số
Tính
Giải:
Với dãy số bất kì sao cho và , ta có
Do đó
Tương tự, với dãy số bất kì sao cho và ,
ta có
Do đó
Khi đó
Vậy
2. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA
HÀM SỐ TẠI VÔ CỰC
HĐ3
Nhận biết khái niệm giới hạn tại vô cực
Cho hàm số có đồ thị như Hình 5.4.
Giả sử là dãy số sao cho , . Tính và tìm .
HĐ3
Nhận biết khái niệm giới hạn tại vô cực
Trả lời:
Với là dãy số sao cho
Ta có:
Khi thì
Do đó
KHÁI NIỆM
Cho hàm số xác định trên khoảng . Ta nói hàm số có giới
hạn là số khi nếu với dãy số bất kì, và , ta có . Kí hiệu
hay khi
Cho hàm số xác định trên khoảng . Ta nói hàm số có giới
hạn là số khi nếu với dãy số bất kì, và , ta có , kí hiệu
hay khi .
Ví dụ 5
4
Cho𝑓 ( 𝑥 )=2+
. Sử dụng định nghĩa, tìm và
𝑥−1
Giải:
Lấy dãy bất kì sao cho và , ta có
4
𝑓 ( 𝑥𝑛 )=2+
𝑥 𝑛 −1
Do đó
Vậy Tương tự, ta cũng có
Quy tắc và công thức
Các quy tắc tính giới hạn hữu hạn tại một điểm
cũng đúng cho giới hạn hữu hạn tại vô cực.
Với là hằng số, ta có: .
Với là một số nguyên dương, ta có:
𝑥 +1
√
𝑙𝑖𝑚
Ví dụ 6
2
𝑥
Tìm 𝑥 → −∞
Giải:
Ta có
(√ ) √
𝑥 +1
√
𝑙𝑖𝑚
= 𝑙𝑖𝑚 −
2
2
𝑥 +1
1
=
−
𝑙𝑖𝑚
1+
2
2
𝑥 →−∞ 𝑥
𝑥→−∞
𝑥 →− ∞
𝑥
𝑥
1
1
¿ − 𝑙𝑖𝑚 1+ 2 =− 1+ 𝑙𝑖𝑚 2 =−1
𝑥→ − ∞
𝑥 →− ∞ 𝑥
𝑥
√
( )
√
HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
LUYỆN TẬP 3
𝑙𝑖𝑚
Tính
𝑥 →+∞
√𝑥
2
+2
𝑥 +1
Giải:
Ta có:
lim
√
x →+ ∞
√ x + 2 = lim
2
x +1
√
(
2
x 1− 2
x
2
( )
1
x
1+
2
x
lim 1+ lim 2
x→+ ∞
x √1
¿
= =1
1
1
lim 1+ lim
x→+ ∞
x →+∞ x
x →+∞
x →+ ∞
) = lim √
x→+ ∞
√
2
2
1+ 2 lim 1+ 2
x x →+ ∞
x
=
1
1
1+
lim 1+
x
x
x →+∞
( )
TRÒ CHƠI
BÀN TRÒN
TRI THỨC
CÁCH THỰC HIỆN
Chia lớp thành các nhóm.
Các nhóm thảo luận và hoàn thành luyện tập 2(sgk) .
Lượt 1: Suy nghĩ cá nhân và viết ra giấy note trong 3
phút
Lượt 2: Lần lượt mỗi cá nhân trình bày ý kiến của
mình cho nhóm nghe, nhóm trưởng tổng hợp ý kiến
và đưa ra câu trả lời chung
Hết thời gian, các nhóm trình bày kết quả và GV chốt
lại đáp án.
HỘI NHÓM TRI THỨC
THỬ THÁCH
CÁ NHÂN TỎA SÁNG
HỘI NHÓM TRI THỨC
THỬ THÁCH
TINH THẦN ĐỒNG ĐỘI
 







Các ý kiến mới nhất