Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bảng các số từ 1 đến 100

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tiểu học Hồng Thái
Người gửi: Phạm Quang Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:03' 12-01-2010
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy cô giáo đến dự giờ lớp 1C
Trường tiểu học Hồng thái
kiểm tra bài cũ
* Muốn tìm số liền sau ta làm thế nào ?
Muốn tìm số liền sau ta lấy số đó cộng thêm 1.
* Số liền sau của 69 là:
* Số liền sau của 98 là:
70
99
Số liền sau của 97 là:
100 đọc là:
Bảng các số từ 1 đến 100
98
một trăm
1
Số liền sau của 98 là:
99
Số liền sau của 99 là:
100

100: là số có 3 chữ số gồm một chữ số 1 và hai chữ số 0 đứng liền sau chữ số 1 kể từ trái sang phải
2. Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
82
84
86
88
90
93
95
97
99
100
Các số ở hàng ngang liền kề hơn kém nhau 1 đơn vị
Các số ở cột dọc liền kề hơn kém nhau 10 đơn vị
Trong bảng các số từ 1 đến 100:
3
a) Các số có một chữ số là :
1
2
3
4
5
6
7
8
9
b) Các số tròn chục là :
10
20
30
40
50
60
70
80
90
c) Số bé nhất có hai chữ số là :
10
d) Số lớn nhất có hai chữ số là :
99
đ) Các số có hai chữ số giống nhau:
11
22
33
44
55
66
77
88
99
Kết thúc
? Bài học hôm nay kết thúc tại đây .

? Xin trân thành cảm ơn các thầy cô giáo cùng toàn thể các em học sinh lớp 1C.
468x90
 
Gửi ý kiến