Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 16h:42' 22-11-2022
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích: 0 người
Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 23: Mở rộng vốn từ Bảo vệ môi trường

KHỞI ĐỘNG

Quan hệ từ

Cặp quan hệ từ

Một quan hệ từ

và, với, hay, hoặc,
nhưng, mà, thì, ở,…

- Vì…nên…; do…nên…; nhờ…mà…
- Nếu…thì…; hễ…thì…
- Tuy…nhưng…, mặc dù…nhưng…
- Không những…mà…

Tác dụng:
Nối những từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể
hiện mối quan hệ về nghĩa giữa những từ ngữ
hoặc những câu ấy với nhau.

Luyện từ và câu
Tiết 23: Mở rộng vốn từ Bảo vệ môi trường
Lời giải nghĩa nào dưới đây đúng nhất đối với từ
“môi trường”
a) Toàn bộ hoàn cảnh tự nhiên và xã hội tạo thành những
điều kiện sống bên ngoài con người.
b) Toàn bộ hoàn cảnh tự nhiên tạo thành những điều kiện
sống bên ngoài của sinh vật.
c) Toàn bộ hoàn cảnh tự nhiên và xã hội tạo thành những
điều kiện sống bên ngoài của con người hoặc sinh vật.

Luyện từ và câu
Tiết 23: Mở rộng vốn từ Bảo vệ môi trường
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở
bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành
môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh
sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các
hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo
tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử
và các hình thái vật chất khác.

a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:

- Khu dân cư
- Khu sản xuất
- Khu bảo tồn thiên nhiên

KHU DÂN CƯ

KHU DÂN CƯ

KHU DÂN CƯ

KHU DÂN CƯ

KHU SẢN XUẤT

KHU SẢN XUẤT

KHU SẢN XUẤT

KHU SẢN XUẤT

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

KHU DÂN CƯ

KHU SẢN XUẤT

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

KHU DÂN CƯ



Khu dân cư là: khu vực dành cho nhân
dân ăn ở, sinh hoạt.

KHU SẢN XUẤT

Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy,
xí nghiệp…

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các
loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo
vệ, giữ gìn lâu dài.

Phong Nha – Kẻ Bàng

Phong Nha – Kẻ Bàng

Hồ Ba Bể

Vườn quốc gia Cúc Phương

Đảo cò – Chi Lăng Nam
Thanh Miện

b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B.

A

B

sinh vật

quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.

sinh thái

tên gọi chung các vật sống, bao gồm
động vật, thực vật và vi sinh vật, có
sinh ra lớn lên và chết.

hình thái

hình thức biểu hiện ra bên ngoài của
sự vật, có thể quan sát được.

Vi sinh vật: Sinh vật rất nhỏ bé, thường phải dùng kính
hiển vi mới có thể nhìn thấy được.

b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B.

A

B

sinh vật

quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.

sinh thái

tên gọi chung các vật sống, bao gồm
động vật, thực vật và vi sinh vật, có
Sinh ra lớn lên và chết.

hình thái

hình thức biểu hiện ra bên ngoài của
sự vật, có thể quan sát được.

3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng
một từ đồng nghĩa với nó:
gìn
Chúng em giữ
bảogiữ
vệ môi trường sạch đẹp.
gìn
Bảo vệ: Chống
lại vệ
mọilà
sựgì?
xâm phạm để giữ cho
Bảo
nguyên vẹn.

Vận dụng, sáng tạo

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Bảo vệ môi trường
Tìm từ đúng

1. Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt. Khu dân cư

2. Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp. Khu sản xuất

3. Khu vực trong đó các loài cây, con vật và Khu bảo tồn
cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn thiên nhiên
lâu dài.

4. Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi
trường xung quanh.

Sinh thái

5. Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật,
thực vật và vi sinh vật, có sinh ra lớn lên và chết. Sinh vật

1
2
3
4

5
6

L Á P H Ổ I X A N H
T Ế T T R Ồ N G C Â Y
M Ư Ờ I N Ă M
B Ú P T R Ê N C À N H
V Ệ S I N H T R Ư Ờ N G L Ớ P
T U Y Ê N T R U Y Ề N
Một trong những hành động của chúng ta
Một phong
được
tổ chức
Vì Trẻ
lợi trào
ích

trồng
cây vào
em
như
….
Một
trong
những
để
giúp ta
mọi
người
hiểu
rõ với
hơnviệc
mộtlàm
phong
trào
Người
thường
ví
rừng
hình
ảnh
này.
mùa
xuân,
do
Bác
Hồ
khởilàxướng.
Vìăn,
lợi
ích trăm
năm
trồng
người.
Biết
ngủ,
biết
học
hành
ngoan.
hàng hay
ngàychủ
ở lớp
của
các
bạn
học sinh.
trương nào đó…
B Ả O V Ệ M Ô I T R Ư Ờ N G

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Bảo vệ môi trường
* Thành phần môi trường là gì ?

• Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành
môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh
sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật,
các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu
bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh
lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật
chất khác.

• Về nhà: Xem lại bài.
• Áp dụng những điều đã học, có ý thức bảo vệ môi trường.
• Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về quan hệ từ.
 
Gửi ý kiến