Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Thu
Ngày gửi: 20h:34' 13-12-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 255
Nguồn:
Người gửi: Minh Thu
Ngày gửi: 20h:34' 13-12-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích:
0 người
Thứ Năm, ngày 14 tháng 12 năm 2023.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Kiểm tra bài cũ:
1. Nêu những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc?
- Từ đồng nghĩa: sung sướng, may mắn, …
- Từ trái nghĩa: Bất hạnh, cực khổ, cơ cực, khốn khổ, …
2. Đặt một câu trong đó có từ hạnh phúc ?
Thứ Năm, ngày 14 tháng 12 năm 2023.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a. Chỉ những người thân trong gia đình. M: Cha, chú, dì…
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học:
M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: Công nhân, nông dân, hoạ
sĩ…
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Ba-na, Kinh…
Làm bài 5 phút vào vở bài tập tiếng việt /Trang 106
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a) Chỉ những
người thân trong
gia đình
Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu,
em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị
dâu…
b) Chỉ những
người gần gũi em
trong trường học
Cô hiệu trưởng, thầy phó hiệu
trưởng, cô giáo- thầy chủ nhiệm,
cô giáo - thầy giáo bộ môn, cô y
tá; các bạn bè, các em học sinh
lớp dưới, bác bảo vệ...
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
c) Chỉ các nghề
Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ,
nghiệp khác nhau. kĩ sư, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân,
phi công, tiếp viên hàng không, thợ
lặn, thợ dệt, thợ điện, bộ đội, công
an, học sinh, sinh viên...
d) Chỉ các dân tộc Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường,
anh em trên đất Dao, Hmông, Khơ-mú, Giáy, Bana, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi,
nước ta.
Khơ- me, Hoa, Chăm,…
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ
gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Trò chơi : Thi tìm nhanh giữa các nhóm
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ
gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
a.
-
Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
Chị ngã, em nâng;
- Máu chảy ruột mềm;
Môi hở răng lạnh;
- Con có cha như nhà có nóc.
Con hơn cha là nhà có phúc.
Chim có tổ người có tông.
Trẻ cậy cha già cậy con;
Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ...
*Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ
gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
b. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò
- Không thầy đố mày làm nên.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
-Trọng thầy mới được làm thầy,
- Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư .)
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ
gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
c. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn
- Học thầy không tày học bạn.
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
- Bạn bè con chấy cắn đôi.
- Bạn nối khố.
- Buôn có bạn bán có phường.
-
Bốn biển một nhà.
- Giàu vì bạn, sang vì vợ.
-
Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Bài 3/151: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
a) Miêu tả mái tóc.
M: đen nhánh, óng ả…
b) Miêu tả đôi mắt.
M: một mí, đen láy…
c) Miêu tả khuôn mặt.
M: trái xoan, vuông vức…
d) Miêu tả làn da.
M: trắng trẻo, nhăn nheo…
e) Miêu tả vóc người.
M: vạm vỡ, dong dỏng…
Thảo luận nhóm 4
trong thời gian 6 phút
Bài 3/151: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Miêu tả
mái tóc
Miêu tả
đôi mắt
Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh đen, óng ả,
thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt
ngắn,lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…
Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu
đen, xanh lơ, linh lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ
ngầu, mắt trắng dã, sáng long lanh, mờ đục, lim dim,
trầm buồn, mơ màng…
Bài 3/151: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Miêu tả
khuôn mặt.
Miêu tả làn
da.
Chữ điền,vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy
đặn, bánh đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang,
phúc hậu, cau có, hầm hầm, niềm nở…
trắng mịn, trắng hồng,trắng như trứng gà bóc, hồng
hào, nõn nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, đen đủi, thô
ráp, ngăm ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xanh
xao…
Miêu tả vóc Cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách,
người
thon thả, vừa vặn, lực lưỡng, nhỏ nhắn, mảnh mai, …
Bài 4: Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết
một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một
người thân hoặc một người em quen biết.
Gợi ý:
- Hình dáng của một người gồm có: dáng người, khuôn
mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da….
- Tả từ bao quát đến chi tiết.
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
Làm bài tập vào vở thực hành. (5 phút).
BÀI THAM KHẢO
Cô em có dáng người cân đối, nước da trắng, khuôn mặt
dịu hiền. Đôi mắt đen láy luôn nhìn chúng em yêu thương,
trìu mến. Mỗi lần cười, cô để lộ hàm răng trắng đều. Cô còn
đôi má lúm đồng tiền duyên dáng. Nụ cười của cô như đóa
hoa hồng nở trong ánh nắng ban mai. Ngày ngày, cô đến lớp
trong những trang phục giản dị.Giọng cô dịu dàng, trong trẻo
như tiếng hát của chim họa mi, cách giảng bài của cô rất dễ
hiểu. Đối với em, cô giáo như người mẹ hiền thứ hai vậy.
Dặn dò:
- Tìm thêm những từ ngữ thuộc chủ đề đã học.
- Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ
Mai Thị Thảo
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Kiểm tra bài cũ:
1. Nêu những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc?
- Từ đồng nghĩa: sung sướng, may mắn, …
- Từ trái nghĩa: Bất hạnh, cực khổ, cơ cực, khốn khổ, …
2. Đặt một câu trong đó có từ hạnh phúc ?
Thứ Năm, ngày 14 tháng 12 năm 2023.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a. Chỉ những người thân trong gia đình. M: Cha, chú, dì…
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học:
M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: Công nhân, nông dân, hoạ
sĩ…
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Ba-na, Kinh…
Làm bài 5 phút vào vở bài tập tiếng việt /Trang 106
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
a) Chỉ những
người thân trong
gia đình
Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu,
em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị
dâu…
b) Chỉ những
người gần gũi em
trong trường học
Cô hiệu trưởng, thầy phó hiệu
trưởng, cô giáo- thầy chủ nhiệm,
cô giáo - thầy giáo bộ môn, cô y
tá; các bạn bè, các em học sinh
lớp dưới, bác bảo vệ...
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
c) Chỉ các nghề
Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ,
nghiệp khác nhau. kĩ sư, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân,
phi công, tiếp viên hàng không, thợ
lặn, thợ dệt, thợ điện, bộ đội, công
an, học sinh, sinh viên...
d) Chỉ các dân tộc Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường,
anh em trên đất Dao, Hmông, Khơ-mú, Giáy, Bana, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi,
nước ta.
Khơ- me, Hoa, Chăm,…
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ
gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Trò chơi : Thi tìm nhanh giữa các nhóm
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ
gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
a.
-
Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
Chị ngã, em nâng;
- Máu chảy ruột mềm;
Môi hở răng lạnh;
- Con có cha như nhà có nóc.
Con hơn cha là nhà có phúc.
Chim có tổ người có tông.
Trẻ cậy cha già cậy con;
Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ...
*Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ
gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
b. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò
- Không thầy đố mày làm nên.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
-Trọng thầy mới được làm thầy,
- Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư .)
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ
gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
c. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn
- Học thầy không tày học bạn.
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
- Bạn bè con chấy cắn đôi.
- Bạn nối khố.
- Buôn có bạn bán có phường.
-
Bốn biển một nhà.
- Giàu vì bạn, sang vì vợ.
-
Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Bài 3/151: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
a) Miêu tả mái tóc.
M: đen nhánh, óng ả…
b) Miêu tả đôi mắt.
M: một mí, đen láy…
c) Miêu tả khuôn mặt.
M: trái xoan, vuông vức…
d) Miêu tả làn da.
M: trắng trẻo, nhăn nheo…
e) Miêu tả vóc người.
M: vạm vỡ, dong dỏng…
Thảo luận nhóm 4
trong thời gian 6 phút
Bài 3/151: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Miêu tả
mái tóc
Miêu tả
đôi mắt
Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh đen, óng ả,
thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt
ngắn,lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…
Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu
đen, xanh lơ, linh lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ
ngầu, mắt trắng dã, sáng long lanh, mờ đục, lim dim,
trầm buồn, mơ màng…
Bài 3/151: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Miêu tả
khuôn mặt.
Miêu tả làn
da.
Chữ điền,vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy
đặn, bánh đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang,
phúc hậu, cau có, hầm hầm, niềm nở…
trắng mịn, trắng hồng,trắng như trứng gà bóc, hồng
hào, nõn nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, đen đủi, thô
ráp, ngăm ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xanh
xao…
Miêu tả vóc Cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách,
người
thon thả, vừa vặn, lực lưỡng, nhỏ nhắn, mảnh mai, …
Bài 4: Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết
một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một
người thân hoặc một người em quen biết.
Gợi ý:
- Hình dáng của một người gồm có: dáng người, khuôn
mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da….
- Tả từ bao quát đến chi tiết.
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
Làm bài tập vào vở thực hành. (5 phút).
BÀI THAM KHẢO
Cô em có dáng người cân đối, nước da trắng, khuôn mặt
dịu hiền. Đôi mắt đen láy luôn nhìn chúng em yêu thương,
trìu mến. Mỗi lần cười, cô để lộ hàm răng trắng đều. Cô còn
đôi má lúm đồng tiền duyên dáng. Nụ cười của cô như đóa
hoa hồng nở trong ánh nắng ban mai. Ngày ngày, cô đến lớp
trong những trang phục giản dị.Giọng cô dịu dàng, trong trẻo
như tiếng hát của chim họa mi, cách giảng bài của cô rất dễ
hiểu. Đối với em, cô giáo như người mẹ hiền thứ hai vậy.
Dặn dò:
- Tìm thêm những từ ngữ thuộc chủ đề đã học.
- Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ
Mai Thị Thảo
 







Các ý kiến mới nhất