Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh hồng thanh
Ngày gửi: 08h:46' 21-09-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: trịnh hồng thanh
Ngày gửi: 08h:46' 21-09-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
TIẾT 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Câu 3. Kết quả phép tính x2y3.(-3xy2 ) là :
A. 3x3y6 B. –x3y5 C. –3x3y5 D. 9x3y6
Câu 4. Kết quả thu gọn của đa thức xy2 + 4xy2 - 2xy2 là:
A. 2xy2 B. 3xy2 C. 3x3y2 D. -2x3y2
C. a.b + a.c
Câu 5. Với 3 số a, b, c bất kì ta có biểu thức a(b+c) bằng
a(b + c) = ab + ac
Muốn nhân một số với một tổng ta nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả với nhau.
A. a.b - c
B. a.b + c
D. a.b – a.c
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
TIẾT 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Hãy viết một đơn thức và một đa thức tùy ý
- Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết.
- Hãy cộng các tích tìm được
?1
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
TIẾT 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
1.QUY TẮC
Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta làm thế nào?
1.QUY TẮC
Chẳng khác gì quy tắc nhân một số với một tổng!
A.(B + C) = A.B + A.C
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức
ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
QUY TẮC NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
(Xác định rõ đơn thức, các hạng tử của đa thức)
+B1: Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức
+B2: Cộng các tích lại với nhau
?3
Mảnh vườn hình thang có hai đáy bằng (5x + 3) mét
và (3x + y) mét, chiều cao bằng 2y mét.
a) Hãy viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn nói trên theo x và y.
b) Tính diện tích mảnh vườn nếu cho x = 3 (m)
và y = 2 (m).
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:35
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:06
0:05
0:04
0:03
0:02
0:01
End
2:00
1) x(2x + 1) = 2x2 + 1
2) xy(2x2 - 3y2) = 2x3y - 3xy2
3) 3x2(x – 4) = 3x3 – 12x2
4) (7x3 - 5)x2 = 7x5 – 5x2
5) -x(5x2 + 3y2) = -5x3 + 3xy2
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BÀI GIẢI SAU ĐÚNG HAY SAI?
1) x(2x + 1) = 2x2 + 1
2) xy(2x2 - 3y2) = 2x3y + 3xy2
3) 3x2(x – 4) = 3x3 – 12x2
4) (7x3 - 5)x2 = 7x5 – 5x2
5) -x(5x2 + 3y2) = -5x3 +3xy2
BÀI GIẢI SAU ĐÚNG HAY SAI?
S
Đ
Đ
S
S
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
TIẾT 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta làm thế nào nhỉ ?
Có lẽ ta sẽ đưa về thực hiện nhiều lần phép nhân đơn thức cho đa thức ạ.
Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Quy tắc nhân đa thức với đa thức
Bài 1;2;3/ Trang 5; Bài 7;8/ Trang 8
Khi tính giá trị của biểu thức cần lưu ý điều gì?
Cần rút gọn biểu thức trước khi thay các giá trị của biến (chú ý quy tắc dấu ngoặc)
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau
A= x(x-y)+ y (x- y)
B= x100 + x(y - x99) – (xy +1000)
b) B = x100 + x(y - x99) – (xy +1000)
= x100 + xy – x100 – xy – 1000
= 1000
A = x(x-y)+ y (x- y)
= x2 – xy + yx – y2
=x2 – y2
Giải
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau
A= x(x-y)+ y (x- y)
B= x100 + x(y - x99) – (xy +1000)
b) B= x100 + x(y - x99) – (xy +1000)
= x100 + xy – x100 – xy – 1000
= 1000
A= x(x-y)+ y (x- y)
= x2 – xy + yx – y2
=x2 – y2
Giải
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Giải
Ta có M= x.(3x –3y)+(y-x).3x + 2020
= x. 3x – x.3y + y. 3x – x. 3x +2020
= 3x2 – 3xy +3yx – 3x2 +2020
= 2020
Bài tập 4 : Chứng minh rằng giá trị của biểu thức M không phụ thuộc vào giá trị của x,y
M= x.(3x –3y)+(y - x).3x + 2020
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:35
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:06
0:05
0:04
0:03
0:02
0:01
End
2:00
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI – MỞ RỘNG
Học qui tắc nhân đơn thức với đa thức
Làm bài tập:1, 2(a), 5b ,6 trang 5-6 Sgk
Bài tập 1 : Cho biểu thức:
M = x(xn-1 – yn-1 )+ yn-1(x - y) + (100 - xn + yn)
Chứng minh rằng M= 100 với mọi giá trị của x,y
Bài tập 2: Cho x = 2009. Tính giá trị của biểu thức
A= x2009 – 2008x2008 – 2008x2007 – …. – 2008x + 1
Bài tập 2: Cho x = 2009. Tính giá trị của biểu thức
A= x2009 – 2008x2008 – 2008x2007 – …. – 2008x + 1
Giải:
Thay 2008 bởi x – 1 ta có:
A= x2009 – (x – 1)x2008 – (x – 1) x2007 – …. – (x – 1) x + 1
= x2009 – x2009+ x2008 – x2008 +x2007 –…. –x2 +x + 1
= x+1
Vậy với x= 2009 thì A có giá trị là 2009+1 = 2010
HƯỚNG DẪN
Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức,
ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các tích với nhau.
TIẾT 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Câu 3. Kết quả phép tính x2y3.(-3xy2 ) là :
A. 3x3y6 B. –x3y5 C. –3x3y5 D. 9x3y6
Câu 4. Kết quả thu gọn của đa thức xy2 + 4xy2 - 2xy2 là:
A. 2xy2 B. 3xy2 C. 3x3y2 D. -2x3y2
C. a.b + a.c
Câu 5. Với 3 số a, b, c bất kì ta có biểu thức a(b+c) bằng
a(b + c) = ab + ac
Muốn nhân một số với một tổng ta nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả với nhau.
A. a.b - c
B. a.b + c
D. a.b – a.c
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
TIẾT 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Hãy viết một đơn thức và một đa thức tùy ý
- Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức vừa viết.
- Hãy cộng các tích tìm được
?1
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
TIẾT 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
1.QUY TẮC
Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta làm thế nào?
1.QUY TẮC
Chẳng khác gì quy tắc nhân một số với một tổng!
A.(B + C) = A.B + A.C
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức
ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
QUY TẮC NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
(Xác định rõ đơn thức, các hạng tử của đa thức)
+B1: Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức
+B2: Cộng các tích lại với nhau
?3
Mảnh vườn hình thang có hai đáy bằng (5x + 3) mét
và (3x + y) mét, chiều cao bằng 2y mét.
a) Hãy viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn nói trên theo x và y.
b) Tính diện tích mảnh vườn nếu cho x = 3 (m)
và y = 2 (m).
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:35
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:06
0:05
0:04
0:03
0:02
0:01
End
2:00
1) x(2x + 1) = 2x2 + 1
2) xy(2x2 - 3y2) = 2x3y - 3xy2
3) 3x2(x – 4) = 3x3 – 12x2
4) (7x3 - 5)x2 = 7x5 – 5x2
5) -x(5x2 + 3y2) = -5x3 + 3xy2
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BÀI GIẢI SAU ĐÚNG HAY SAI?
1) x(2x + 1) = 2x2 + 1
2) xy(2x2 - 3y2) = 2x3y + 3xy2
3) 3x2(x – 4) = 3x3 – 12x2
4) (7x3 - 5)x2 = 7x5 – 5x2
5) -x(5x2 + 3y2) = -5x3 +3xy2
BÀI GIẢI SAU ĐÚNG HAY SAI?
S
Đ
Đ
S
S
End
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
TIẾT 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta làm thế nào nhỉ ?
Có lẽ ta sẽ đưa về thực hiện nhiều lần phép nhân đơn thức cho đa thức ạ.
Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Quy tắc nhân đa thức với đa thức
Bài 1;2;3/ Trang 5; Bài 7;8/ Trang 8
Khi tính giá trị của biểu thức cần lưu ý điều gì?
Cần rút gọn biểu thức trước khi thay các giá trị của biến (chú ý quy tắc dấu ngoặc)
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau
A= x(x-y)+ y (x- y)
B= x100 + x(y - x99) – (xy +1000)
b) B = x100 + x(y - x99) – (xy +1000)
= x100 + xy – x100 – xy – 1000
= 1000
A = x(x-y)+ y (x- y)
= x2 – xy + yx – y2
=x2 – y2
Giải
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau
A= x(x-y)+ y (x- y)
B= x100 + x(y - x99) – (xy +1000)
b) B= x100 + x(y - x99) – (xy +1000)
= x100 + xy – x100 – xy – 1000
= 1000
A= x(x-y)+ y (x- y)
= x2 – xy + yx – y2
=x2 – y2
Giải
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Giải
Ta có M= x.(3x –3y)+(y-x).3x + 2020
= x. 3x – x.3y + y. 3x – x. 3x +2020
= 3x2 – 3xy +3yx – 3x2 +2020
= 2020
Bài tập 4 : Chứng minh rằng giá trị của biểu thức M không phụ thuộc vào giá trị của x,y
M= x.(3x –3y)+(y - x).3x + 2020
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:35
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:06
0:05
0:04
0:03
0:02
0:01
End
2:00
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI – MỞ RỘNG
Học qui tắc nhân đơn thức với đa thức
Làm bài tập:1, 2(a), 5b ,6 trang 5-6 Sgk
Bài tập 1 : Cho biểu thức:
M = x(xn-1 – yn-1 )+ yn-1(x - y) + (100 - xn + yn)
Chứng minh rằng M= 100 với mọi giá trị của x,y
Bài tập 2: Cho x = 2009. Tính giá trị của biểu thức
A= x2009 – 2008x2008 – 2008x2007 – …. – 2008x + 1
Bài tập 2: Cho x = 2009. Tính giá trị của biểu thức
A= x2009 – 2008x2008 – 2008x2007 – …. – 2008x + 1
Giải:
Thay 2008 bởi x – 1 ta có:
A= x2009 – (x – 1)x2008 – (x – 1) x2007 – …. – (x – 1) x + 1
= x2009 – x2009+ x2008 – x2008 +x2007 –…. –x2 +x + 1
= x+1
Vậy với x= 2009 thì A có giá trị là 2009+1 = 2010
HƯỚNG DẪN
Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức,
ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các tích với nhau.
 








Các ý kiến mới nhất