Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Khoai
Ngày gửi: 08h:45' 18-02-2023
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 376
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Khoai
Ngày gửi: 08h:45' 18-02-2023
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 376
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 16 tháng 2 năm 2023
Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Bài 1: Tìm các từ
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
M: xinh đẹp
Vẻ đẹp
bên
ngoài
- Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét mặt, ánh
mắt, nụ cười, giọng nói.
- Dễ cảm nhận được bằng thị giác, thính giác,…
- Vẻ đẹp của người con gái, chàng trai, cụ già, em bé.
xinh tươi
lộng lẫy
phúc hậu
thướt tha
Bài 1: Tìm các từ:
M: xinh đẹp,
duyên
dáng,
xinh
tươi,
khôi
ngô,
đẹp bên ngoài
thanh
tú,
dễ
thương,
thướt
tha,
của con
yểu
điệu,
lộng
lẫy,
rực
rỡ…
người.
b. Thể hiện nét M: thuỳ mị,
đẹp trong tâm dịu dàng, hiền thục, đằm thắm,
hồn, tính cách trung thực, ngay thẳng, nhân
của con người. hậu, dũng cảm, tế nhị…
a. Thể hiện vẻ
Bài 2: Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên cảnh vật.
M: tươi đẹp
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật và con người.
M: xinh xắn
hùng vĩ, kì vĩ
nguy nga, tráng lệ
thơ mộng
huy hoàng
rực rỡ, sặc sỡ
Bài 2: Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để M: tươi đẹp
thể hiện vẻ đẹp hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy
của thiên nhiên, hoàng, hoành tráng, nguy nga,
cảnh vật:
lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực rỡ,
hữu tình, mĩ lệ, tuyệt vời…
b.Dùng để thể M: xinh xắn
hiện vẻ đẹp của xinh đẹp, xinh tươi, rực rỡ, lộng
cả thiên nhiên, lẫy, mĩ lệ, duyên dáng, thiết tha,
cảnh vật, người
…
Bài 3: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
Cảnh thiên nhiên núi rừng thật hùng vĩ.
Bài 3: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài
tập 1 hoặc 2.
Ví dụ: - Bé Đào xinh tươi.
- Cái cầu sông rất thơ mộng.
- Những bông hoa trong vườn nở rực rỡ.
- Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
- Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
Bài 4: Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A
vào những chỗ thích hợp ở cột B:
đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
chữ như gà bới
…, em
mỉm cười chào mọi
người.
Ai cũng khen chị Ba …
Ai viết cẩu thả chắc chắn
…
AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
Thứ năm ngày 16 tháng 2 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Bài 1: Tìm các từ
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
M: xinh đẹp
Vẻ đẹp
bên
ngoài
- Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét mặt, ánh
mắt, nụ cười, giọng nói.
- Dễ cảm nhận được bằng thị giác, thính giác,…
- Vẻ đẹp của người con gái, chàng trai, cụ già, em bé.
xinh tươi
lộng lẫy
phúc hậu
thướt tha
Bài 1: Tìm các từ:
M: xinh đẹp,
duyên
dáng,
xinh
tươi,
khôi
ngô,
đẹp bên ngoài
thanh
tú,
dễ
thương,
thướt
tha,
của con
yểu
điệu,
lộng
lẫy,
rực
rỡ…
người.
b. Thể hiện nét M: thuỳ mị,
đẹp trong tâm dịu dàng, hiền thục, đằm thắm,
hồn, tính cách trung thực, ngay thẳng, nhân
của con người. hậu, dũng cảm, tế nhị…
a. Thể hiện vẻ
Bài 2: Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên cảnh vật.
M: tươi đẹp
b. Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật và con người.
M: xinh xắn
hùng vĩ, kì vĩ
nguy nga, tráng lệ
thơ mộng
huy hoàng
rực rỡ, sặc sỡ
Bài 2: Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để M: tươi đẹp
thể hiện vẻ đẹp hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy
của thiên nhiên, hoàng, hoành tráng, nguy nga,
cảnh vật:
lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực rỡ,
hữu tình, mĩ lệ, tuyệt vời…
b.Dùng để thể M: xinh xắn
hiện vẻ đẹp của xinh đẹp, xinh tươi, rực rỡ, lộng
cả thiên nhiên, lẫy, mĩ lệ, duyên dáng, thiết tha,
cảnh vật, người
…
Bài 3: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
Cảnh thiên nhiên núi rừng thật hùng vĩ.
Bài 3: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài
tập 1 hoặc 2.
Ví dụ: - Bé Đào xinh tươi.
- Cái cầu sông rất thơ mộng.
- Những bông hoa trong vườn nở rực rỡ.
- Nụ cười của bà lão thật đáng yêu.
- Cô giáo em thướt tha trong tà áo dài.
Bài 4: Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A
vào những chỗ thích hợp ở cột B:
đẹp người, đẹp nết
Mặt tươi như hoa
chữ như gà bới
…, em
mỉm cười chào mọi
người.
Ai cũng khen chị Ba …
Ai viết cẩu thả chắc chắn
…
AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 1. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp bên ngoài của con người.
Xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh
Thướt tha, thùy mị, dũng cảm
Hùng vĩ, tươi tắn, xinh xinh
AI NHANH, AI ĐÚNG
Câu 2. Những từ ngữ chỉ vẻ đẹp tâm hồn, tính cách con người
Thật thà, xinh đẹp, cao ráo
Nhân hậu, trung thực, tế nhị
Hoành tráng, xinh tươi, rực rỡ
Thứ năm ngày 16 tháng 2 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
 







Các ý kiến mới nhất