Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 15h:18' 24-02-2023
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
Tiếng
Việt

Hướng dẫn học trang 54
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ
HƯNG

NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý

1

Chuẩn bị đầy đủ sách vở và dụng cụ học tập.

2
3

4

Ngồi học ngay ngắn ở nơi có đủ ánh sáng.

Tập trung lắng nghe và chủ động ghi chép.

Thực hành yêu cầu của giáo viên.

7

Xếp các từ sau vào bảng thích hợp: xinh đẹp,
đẹp, tươi đẹp, hùng vĩ, xinh xắn, hoành tráng,
lộng lẫy, xinh tươi, rực rỡ, tươi giòn, kì vĩ, huy
hoàng, diễm lệ, tươi tắn, tráng lệ.
a. Các từ thể hiện
vẻ đẹp của con
người.
b. Các từ thể hiện
vẻ đẹp của con
vật.
c. Các từ thể hiện
vẻ đẹp của cảnh

M: đẹp, xinh xắn,
tươi tắn, …
M: đẹp, xinh xắn,

M: đẹp, tươi đẹp,
huy hoàng, …

Xếp các từ sau vào bảng thích
hợp: xinh đẹp, đẹp, tươi
8
đẹp, hùng vĩ, xinh xắn, hoành tráng, lộng lẫy, xinh tươi,
rực rỡ, tươi giòn, kì vĩ, huy hoàng, diễm lệ, tươi tắn,
tráng lệ.

a. Các từ thể M: đẹp, xinh xắn, tươi
hiện vẻ đẹp của tắn, xinh đẹp, lộng
con người.
lẫy, xinh tươi, rực rỡ,
tươi giòn, tươi tắn.
b. Các từ
hiện vẻ đẹp
con vật.
c. Các từ
hiện vẻ đẹp
cảnh vật.

thể M: đẹp, xinh xắn,
của xinh đẹp, lỗng lẫy,
rực rỡ.
thể M: đẹp, tươi đẹp,
của huy hoàng, hùng vĩ,
hoành tráng, lộng

1. Ngô Bảo Châu rất thông minh.
2. Cha-li là cậu bé có tấm lòng
nhân hậu.
3. Cô Tấm là người hiền lành,
chăm chỉ.

2. Xếp các từ sau thành 2 nhóm:
a. Các từ ngữ thể hiện phẩm chất, vẻ đẹp của
tâm hồn.
b. Các từ ngữ miêu tả mức độ cao của cái đẹp.

13
2. Xếp các từ sau thành
2
nhóm:

a. Các từ ngữ thể hiện phẩm chất, vẻ đẹp của tâm hồn.
b. Các từ ngữ miêu tả mức độ cao của cái đẹp.

a. Các từ ngữ thể hiện phẩm chất, vẻ đẹp
của tâm hồn: tài trí, đôn hậu, khảng khái,
tốt bụng, thông minh, chân thực, dịu hiền,
nết na, trung hậu.
b. Các từ ngữ miêu tả mức độ cao của cái
đẹp: tuyệt vời, khôn tả, tuyệt trần, mê hồn,
tuyệt diệu, vô cùng.

14

3. Đặt 1 câu với 1 từ ngữ miêu tả mức độ
cao của cái đẹp (tuyệt vời, khôn tả, tuyệt
trần, mê hồn, tuyệt diệu, vô cùng).
M: tuyệt vời
Đêm nay trăng đẹp
tuyệt vời.

- Phong cảnh vịnh Hạ Long đẹp tuyệt
vời.
- Bức tranh đẹp mê hồn.
- Nàng Bạch Tuyết đẹp tuyệt trần.
- Đất nước ta đẹp vô cùng.
- Chiếc xe đạp đẹp tuyệt diệu.

1. Từ ngữ nào thể hiện phẩm chất,
vẻ đẹp của tâm hồn?
A. Tuyệt trần
B. Thông minh
B
C. Vô cùng
D. Tuyệt vời

2. Từ ngữ nào miêu tả mức độ
cao của cái đẹp?
A. Tốt bụng
B. Chân thực
C. Trung hậu D
D. Mê hồn

3. Thành ngữ, tục ngữ nào nói về vẻ
đẹp tâm hồn và phẩm chất của con
người?
A Thương người như thể thương thân.
A.
B
B. Nói ngọt lọt đến xương.
C. Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân.
D. Mắt phượng mày ngài.

CẢM
ƠN
CÁC
EM!

CHÚC CÁC EM:
CHĂM NGOAN, HỌC
TỐT!
468x90
 
Gửi ý kiến