Tuần 23-24. MRVT: Trật tự - An ninh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hợi
Ngày gửi: 21h:50' 09-05-2020
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hợi
Ngày gửi: 21h:50' 09-05-2020
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH TÍN
MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 5
Mở Rộng Vốn Từ
Trật tự- An ninh
Giáo viên: Bùi Thị Nghĩa
Tuần 23
Kiểm tra bài cũ
Đặt một câu ghép thể hiện quan hệ tưuong phản?
Luyện từ và câu :
Để thể hiện mối quan hệ tưuong phản giữa hai vế câu ghép, ta có thể nối chúng bằng m?t quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ nào?
Tuy nhà Quang nghèo nhưng bạn luôn đạt học sinh giỏi trong nhiều năm học.
Để thể hiện mối quan hệ tưuong phản giữa hai vế câu ghép, ta có thể nối chúng bằng
M?t quan h? t?: tuy, dự, m?c dự, nhung.
M?t c?p quan h? t?: tuy . nhung; m?c dự . nhung; dự . nhung
1 - Dòng nào dưuới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự ?
Trạng thái bình yên, không có chiến tranh.
b. Trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào.
c. Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỷ luật.
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
ST48+49
c. Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỷ luật.
N2
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
2. Tìm những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự, an toàn
giao thông có trong đoạn văn sau:
Theo báo cáo của Phòng Cảnh sát giao thông thành phố, trung bình mỗi đêm có một vụ tai nạn và 4 vụ va chạm giao thông. Phần lớn các tai nạn giao thông xảy ra do vi phạm quy định về tốc độ, thiết bị kém an toàn. Ngoài ra, việc lấn chiếm lòng đưuờng, vỉa hè, mở hàng quán, đổ vật liệu xây dựng cũng gây ảnh huưởng rất lớn tới trật tự và an toàn giao thông.
Theo báo an ninh thủ đô
Luyện từ và câu :
Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
1. Dòng nào dưuới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự ?
VT29
2. Những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự an toàn giao
thông có trong đoạn văn là:
Cảnh sát giao thông; tai nạn; tai nạn giao thông; va chạm giao thông; vi phạm quy định về tốc độ; thiết bị kém an toàn; lấn chiếm lòng đuờng, vỉa hè.
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
Cảnh sát giao thông
1. Dòng nào dưuới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự ?
Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
2. Những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự an toàn giao
thông có trong đoạn văn là:
Cảnh sát giao thông; tai nạn; tai nạn giao thông; va chạm giao thông; vi phạm quy định về tốc độ; thiết bị kém an toàn; lấn chiếm lòng đuờng, vỉa hè.
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
tai nạn;
Cảnh sát giao thông
Lực luượng bảo vệ trật tự, an toàn giao thông
tai nạn giao thông;
va chạm giao thông
2. Những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự an toàn giao
thông có trong đoạn văn là:
Cảnh sát giao thông; tai nạn; tai nạn giao thông; va chạm giao thông; vi phạm quy định về tốc độ; thiết bị kém an toàn; lấn chiếm lòng đuờng, vỉa hè.
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
tai nạn;
Cảnh sát giao thông
Lực lưuợng bảo vệ trật tự, an toàn giao thông
tai nạn giao thông;
va chạm giao thông
Nguyên nhân gây tai nạn giao thông
Hiện tưuợng trái nguợc với trật tự an toàn giao thông
Vi phạm quy định về tốc độ; thiết bị kém an toàn; lấn chiếm lòng đuờng, vỉa hè.
Cảnh sát giao thông
2. Những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự an toàn giao thông
có trong đoạn văn là:
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
1. Dòng nào duưới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự ?
Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
2. Những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự an toàn giao thông có trong đoạn văn là:
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
Theo báo cáo của Phòng Cảnh sát giao thông thành phố, trung bình mỗi đêm có một vụ tai nạn và 4 vụ va chạm giao thông. Phần lớn các tai nạn giao thông xảy ra do vi phạm quy định về tốc độ, thiết bị kém an toàn. Ngoài ra, việc lấn chiếm lòng đưuờng, vỉa hè, mở hàng quán, đổ vật liệu xây dựng cũng gây ảnh hưuởng rất lớn tới trật tự và an toàn giao thông.
Theo báo an ninh thủ đô
Hai bệnh nhân nằm chung một phòng làm quen với nhau. Một
anh nói: " Tôi là cảnh sát giữ trật tự trong trận bóng chiều qua.
Trọng tài bắt tệ quá. Bọn hu - li - gân quậy phá quá chừng, khiến
tôi phải vào đây. Thế còn anh, tại sao lại bị thưuơng nặng nhuư thế?"
Lí do
Anh kia băng bó khắp ngưuời, thều thào trả lời: " Tôi bị bọn càn
quấy hành hung. Vì chính tôi là trọng tài trận bóng chiều qua!"
Theo truyện vui nưUớc ngoài
Hu - li - gân: kẻ ngổ ngáo, gây rối trật tự công cộng.
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
3. Tìm trong mẩu chuyện vui duưới đây những từ ngữ chỉ ngưuời, sự vật, sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh:
Hai bệnh nhân nằm chung một phòng làm quen với nhau. Một
anh nói: " Tôi là cảnh sát giữ trật tự trong trận bóng chiều qua.
Trọng tài bắt tệ quá. Bọn hu - li - gân quậy phá quá chừng, khiến
tôi phải vào đây. Thế còn anh, tại sao lại bị thưuơng nặng nhuư thế?"
3. Tìm trong mẩu chuyện vui duưới đây những từ ngữ chỉ ngưuời,
sự vật, sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh:
Lí do
Anh kia băng bó khắp nguười, thều thào trả lời: " Tôi bị bọn càn
quấy hành hung. Vì chính tôi là trọng tài trận bóng chiều qua!"
Theo truyện vui nưUớc ngoài
Hu - li - gân: kẻ ngổ ngáo, gây rối trật tự công cộng.
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
Hai bệnh nhân nằm chung một phòng làm quen với nhau. Một anh nói: " Tôi là cảnh sát giữ trật tự trong trận bóng chiều qua.
Trọng tài bắt tệ quá. Bọn hu - li - gân quậy phá quá chừng, khiến tôi phải vào đây. Thế còn anh, tại sao lại bị thưuơng nặng nhuư thế?"
3. Tìm trong mẩu chuyện vui duưới đây những từ ngữ chỉ ngưuời, sự vật, sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh:
Lí do
Anh kia băng bó khắp nguười, thều thào trả lời: " Tôi bị bọn càn quấy hành hung. Vì chính tôi là trọng tài trận bóng chiều qua!"
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
Những từ ngữ chỉ ngưuời liên quan đến trật tự, an ninh:
Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tưuợng, hoạt động liên quan đến
trật tự an ninh:
cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu - li - gân.
giữ trật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bị thưuơng.
Hai bệnh nhân nằm chung một phòng làm quen với nhau. Một anh nói: " Tôi là cảnh sát giữ trật tự trong trận bóng chiều qua.
Trọng tài bắt tệ quá. Bọn hu - li - gân quậy phá quá chừng, khiến tôi phải vào đây. Thế còn anh, tại sao lại bị thương nặng như thế?"
3. Tìm trong mẩu chuyện vui dưới đây những từ ngữ chỉ người, sự vật, sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh:
Lí do
Anh kia băng bó khắp người, thều thào trả lời: " Tôi bị bọn càn quấy hành hung. Vì chính tôi là trọng tài trận bóng chiều qua!"
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
Những từ ngữ chỉ người liên quan đến trật tự, an ninh:
Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tượng, hoạt động liên quan đến
trật tự an ninh:
cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu - li - gân.
giữ trật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bị thương.
2 - Những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự an toàn giao thông có trong đoạn văn là:
3 - Những từ ngữ chỉ ngưuời, sự vật, sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh:
Những từ ngữ chỉ nguười liên quan đến trật tự, an ninh: cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu - li - gân.
Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tưuợng, hoạt động liên quan đến trật tự an ninh: giữ trật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bị thưuơng.
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
1 - Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
TRO? LA?I
CHỮ NÀY KHÔNG
CÓ TRONG Ô CHỮ
V? nh lm bi cỏc bi t?p chua hon thnh, xem tru?c bi m?i trang: 64-65 (N?i cỏc v? cõu ghộp b?ng c?p t? hụ ?ng) - B? ph?n nh?n xột v ph?n ghi nh?.
TIẾT HỌC KẾT THÚC
CHC CC EM
CHAM NGOAN H?C GI?I
MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LỚP 5
Mở Rộng Vốn Từ
Trật tự- An ninh
Giáo viên: Bùi Thị Nghĩa
Tuần 23
Kiểm tra bài cũ
Đặt một câu ghép thể hiện quan hệ tưuong phản?
Luyện từ và câu :
Để thể hiện mối quan hệ tưuong phản giữa hai vế câu ghép, ta có thể nối chúng bằng m?t quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ nào?
Tuy nhà Quang nghèo nhưng bạn luôn đạt học sinh giỏi trong nhiều năm học.
Để thể hiện mối quan hệ tưuong phản giữa hai vế câu ghép, ta có thể nối chúng bằng
M?t quan h? t?: tuy, dự, m?c dự, nhung.
M?t c?p quan h? t?: tuy . nhung; m?c dự . nhung; dự . nhung
1 - Dòng nào dưuới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự ?
Trạng thái bình yên, không có chiến tranh.
b. Trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào.
c. Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỷ luật.
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
ST48+49
c. Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỷ luật.
N2
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
2. Tìm những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự, an toàn
giao thông có trong đoạn văn sau:
Theo báo cáo của Phòng Cảnh sát giao thông thành phố, trung bình mỗi đêm có một vụ tai nạn và 4 vụ va chạm giao thông. Phần lớn các tai nạn giao thông xảy ra do vi phạm quy định về tốc độ, thiết bị kém an toàn. Ngoài ra, việc lấn chiếm lòng đưuờng, vỉa hè, mở hàng quán, đổ vật liệu xây dựng cũng gây ảnh huưởng rất lớn tới trật tự và an toàn giao thông.
Theo báo an ninh thủ đô
Luyện từ và câu :
Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
1. Dòng nào dưuới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự ?
VT29
2. Những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự an toàn giao
thông có trong đoạn văn là:
Cảnh sát giao thông; tai nạn; tai nạn giao thông; va chạm giao thông; vi phạm quy định về tốc độ; thiết bị kém an toàn; lấn chiếm lòng đuờng, vỉa hè.
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
Cảnh sát giao thông
1. Dòng nào dưuới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự ?
Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
2. Những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự an toàn giao
thông có trong đoạn văn là:
Cảnh sát giao thông; tai nạn; tai nạn giao thông; va chạm giao thông; vi phạm quy định về tốc độ; thiết bị kém an toàn; lấn chiếm lòng đuờng, vỉa hè.
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
tai nạn;
Cảnh sát giao thông
Lực luượng bảo vệ trật tự, an toàn giao thông
tai nạn giao thông;
va chạm giao thông
2. Những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự an toàn giao
thông có trong đoạn văn là:
Cảnh sát giao thông; tai nạn; tai nạn giao thông; va chạm giao thông; vi phạm quy định về tốc độ; thiết bị kém an toàn; lấn chiếm lòng đuờng, vỉa hè.
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
tai nạn;
Cảnh sát giao thông
Lực lưuợng bảo vệ trật tự, an toàn giao thông
tai nạn giao thông;
va chạm giao thông
Nguyên nhân gây tai nạn giao thông
Hiện tưuợng trái nguợc với trật tự an toàn giao thông
Vi phạm quy định về tốc độ; thiết bị kém an toàn; lấn chiếm lòng đuờng, vỉa hè.
Cảnh sát giao thông
2. Những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự an toàn giao thông
có trong đoạn văn là:
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
1. Dòng nào duưới đây nêu đúng nghĩa của từ trật tự ?
Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
2. Những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự an toàn giao thông có trong đoạn văn là:
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
Theo báo cáo của Phòng Cảnh sát giao thông thành phố, trung bình mỗi đêm có một vụ tai nạn và 4 vụ va chạm giao thông. Phần lớn các tai nạn giao thông xảy ra do vi phạm quy định về tốc độ, thiết bị kém an toàn. Ngoài ra, việc lấn chiếm lòng đưuờng, vỉa hè, mở hàng quán, đổ vật liệu xây dựng cũng gây ảnh hưuởng rất lớn tới trật tự và an toàn giao thông.
Theo báo an ninh thủ đô
Hai bệnh nhân nằm chung một phòng làm quen với nhau. Một
anh nói: " Tôi là cảnh sát giữ trật tự trong trận bóng chiều qua.
Trọng tài bắt tệ quá. Bọn hu - li - gân quậy phá quá chừng, khiến
tôi phải vào đây. Thế còn anh, tại sao lại bị thưuơng nặng nhuư thế?"
Lí do
Anh kia băng bó khắp ngưuời, thều thào trả lời: " Tôi bị bọn càn
quấy hành hung. Vì chính tôi là trọng tài trận bóng chiều qua!"
Theo truyện vui nưUớc ngoài
Hu - li - gân: kẻ ngổ ngáo, gây rối trật tự công cộng.
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
3. Tìm trong mẩu chuyện vui duưới đây những từ ngữ chỉ ngưuời, sự vật, sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh:
Hai bệnh nhân nằm chung một phòng làm quen với nhau. Một
anh nói: " Tôi là cảnh sát giữ trật tự trong trận bóng chiều qua.
Trọng tài bắt tệ quá. Bọn hu - li - gân quậy phá quá chừng, khiến
tôi phải vào đây. Thế còn anh, tại sao lại bị thưuơng nặng nhuư thế?"
3. Tìm trong mẩu chuyện vui duưới đây những từ ngữ chỉ ngưuời,
sự vật, sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh:
Lí do
Anh kia băng bó khắp nguười, thều thào trả lời: " Tôi bị bọn càn
quấy hành hung. Vì chính tôi là trọng tài trận bóng chiều qua!"
Theo truyện vui nưUớc ngoài
Hu - li - gân: kẻ ngổ ngáo, gây rối trật tự công cộng.
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
Hai bệnh nhân nằm chung một phòng làm quen với nhau. Một anh nói: " Tôi là cảnh sát giữ trật tự trong trận bóng chiều qua.
Trọng tài bắt tệ quá. Bọn hu - li - gân quậy phá quá chừng, khiến tôi phải vào đây. Thế còn anh, tại sao lại bị thưuơng nặng nhuư thế?"
3. Tìm trong mẩu chuyện vui duưới đây những từ ngữ chỉ ngưuời, sự vật, sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh:
Lí do
Anh kia băng bó khắp nguười, thều thào trả lời: " Tôi bị bọn càn quấy hành hung. Vì chính tôi là trọng tài trận bóng chiều qua!"
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
Những từ ngữ chỉ ngưuời liên quan đến trật tự, an ninh:
Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tưuợng, hoạt động liên quan đến
trật tự an ninh:
cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu - li - gân.
giữ trật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bị thưuơng.
Hai bệnh nhân nằm chung một phòng làm quen với nhau. Một anh nói: " Tôi là cảnh sát giữ trật tự trong trận bóng chiều qua.
Trọng tài bắt tệ quá. Bọn hu - li - gân quậy phá quá chừng, khiến tôi phải vào đây. Thế còn anh, tại sao lại bị thương nặng như thế?"
3. Tìm trong mẩu chuyện vui dưới đây những từ ngữ chỉ người, sự vật, sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh:
Lí do
Anh kia băng bó khắp người, thều thào trả lời: " Tôi bị bọn càn quấy hành hung. Vì chính tôi là trọng tài trận bóng chiều qua!"
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
Những từ ngữ chỉ người liên quan đến trật tự, an ninh:
Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tượng, hoạt động liên quan đến
trật tự an ninh:
cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu - li - gân.
giữ trật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bị thương.
2 - Những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự an toàn giao thông có trong đoạn văn là:
3 - Những từ ngữ chỉ ngưuời, sự vật, sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh:
Những từ ngữ chỉ nguười liên quan đến trật tự, an ninh: cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu - li - gân.
Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tưuợng, hoạt động liên quan đến trật tự an ninh: giữ trật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bị thưuơng.
Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh
Luyện từ và câu :
1 - Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.
TRO? LA?I
CHỮ NÀY KHÔNG
CÓ TRONG Ô CHỮ
V? nh lm bi cỏc bi t?p chua hon thnh, xem tru?c bi m?i trang: 64-65 (N?i cỏc v? cõu ghộp b?ng c?p t? hụ ?ng) - B? ph?n nh?n xột v ph?n ghi nh?.
TIẾT HỌC KẾT THÚC
CHC CC EM
CHAM NGOAN H?C GI?I
 








Các ý kiến mới nhất