Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Huyền
Ngày gửi: 14h:52' 01-03-2017
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
LỚP 4A
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Kiểm tra bài cũ
Mở rộng vốn từ:
Dũng cảm
Bài 52
1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa : can đảm
- Từ trái nghĩa : hèn nhát
Thế nào là từ cùng nghĩa ?
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
Thế nào là từ trái nghĩa ?
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Từ cùng nghĩa với từ “dũng cảm”
Từ trái nghĩa với từ “dũng cảm”
Từ cùng nghĩa với từ “dũng cảm”
Từ trái nghĩa với từ “dũng cảm”
hèn nhát, nhát gan, nhút nhát, đớn hèn, hèn hạ, hèn mạt, bạc nhược, nhu nhược, ...
can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan lì, táo bạo, bạo gan, anh dũng, anh hùng, quả cảm, ...
2. Đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
Anh Bế Văn Đàn đã can đảm lấy thân mình làm giá súng
Anh Tô Vĩnh Diện đã anh dũng lấy thân mình chèo pháo
Anh Phan ĐÌnh Giót đã dũng cảm lấy thân mình lấp lỗ châu mai
Kim Đồng là một chú bé gan dạ
3. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- ........... bênh vực lẽ phải
- khí thế ...........
- hi sinh ...........
........... bênh vực lẽ phải
khí thế ...........
hi sinh ...........
anh dũng
dũng cảm
dũng mãnh
Chị Võ Thị Sáu đã hi sinh anh dũng trước quân thù.
Khí thế dũng mãnh của quân và dân ta tiến vào Dinh Độc Lập.
Dế Mèn đã dũng cảm bênh vực lẽ phải, xóa bỏ áp bức bất công.
4. Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm : Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ; nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn.
gan vàng dạ sắt
vào sinh ra tử
5. Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
 
Gửi ý kiến