Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THƯ VIỆN BÀI GIẢNG ĐT
Người gửi: Phạm Thị na
Ngày gửi: 09h:09' 09-02-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích: 0 người

Thứ năm ngày 10 tháng 2 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
là có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn nguy hiểm.
Dũng cảm:
là những từ có nghĩa gần giống nhau.
là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
- Từ cùng nghĩa:
- Từ trái nghĩa:
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, anh hùng, anh dũng, quả cảm, táo bạo…
hèn nhát, nhát gan, nhút nhát, run sợ, nhu nhược, hèn hạ…
Bài 2:Ghép từ dũng cảm vào trước và sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
gan lì
gan dạ
gan góc
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì
không sợ nguy hiểm
Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
Anh Kim Đồng là một …………. rất…….. . .Tuy không chiến đấu ở …………, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ………… . Anh đã hi sinh, nhưng ………..... của anh vẫn còn mãi.
(can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)

người liên lạc
mặt trận
hiểm nghèo
tấm gương
can đảm
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau:
Dế Mèn đã dũng cảm bảo vệ cái đúng, xóa bỏ áp bức bất công.
Đoạn văn nói về ai?

Kim Đồng (1928 – 1943) là bí danh của Nông Văn Dền  một thiếu niên người dân tộc Nùng, ở thôn Nà Mạ, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng , tỉnh Cao Bằng. Anh là người đội trưởng đầu tiên của tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà - huyện Hà Quảng- tỉnh Cao Bằng
Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Viết Xuân
CHÀO CÁC EM !
 
Gửi ý kiến