Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Ngà
Ngày gửi: 15h:07' 03-03-2022
Dung lượng: 634.3 KB
Số lượt tải: 215
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy Ngà
Ngày gửi: 15h:07' 03-03-2022
Dung lượng: 634.3 KB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày tháng năm 2022
LTVC
MRVT: DŨNG CẢM ( TIẾT 1)
GV: NGUYỄN Thị THÚY NGÀ
Thứ ngày tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 199: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng,
anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm,
can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Bài 1: Tìm các từ có cùng nghĩa với "dũng cảm" trong số các từ dưới đây:
Thứ ngày tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 199: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
Bài 2: Ghép từ "dũng cảm" vào trước hoặc sau các từ dưới đây tạo nên các cụm từ có nghĩa.
Gan dạ
Gan góc
Gan lì
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì
không sợ nguy hiểm
Bài 3: Tìm từ ở cột A phù hợp với lời giải nghĩa ở cột B.
Anh Kim Đồng là một …………. rất…….. . Tuy không chiến đấu ở …………, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ………… . Anh đã hi sinh, nhưng ………..... của anh vẫn còn mãi.
người liên lạc
mặt trận
hiểm nghèo
tấm gương
can đảm
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mói chỗ trống
ở đoạn văn sau:
Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Viết Xuân
CHÀO CÁC EM !
LTVC
MRVT: DŨNG CẢM ( TIẾT 1)
GV: NGUYỄN Thị THÚY NGÀ
Thứ ngày tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 199: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng,
anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm,
can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Bài 1: Tìm các từ có cùng nghĩa với "dũng cảm" trong số các từ dưới đây:
Thứ ngày tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Tiết 199: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
Bài 2: Ghép từ "dũng cảm" vào trước hoặc sau các từ dưới đây tạo nên các cụm từ có nghĩa.
Gan dạ
Gan góc
Gan lì
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì
không sợ nguy hiểm
Bài 3: Tìm từ ở cột A phù hợp với lời giải nghĩa ở cột B.
Anh Kim Đồng là một …………. rất…….. . Tuy không chiến đấu ở …………, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ………… . Anh đã hi sinh, nhưng ………..... của anh vẫn còn mãi.
người liên lạc
mặt trận
hiểm nghèo
tấm gương
can đảm
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mói chỗ trống
ở đoạn văn sau:
Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Viết Xuân
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất