Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Thư
Ngày gửi: 19h:46' 04-03-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 290
Số lượt thích: 0 người
Trang 73
\
Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
BÀI MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM


Kiểm tra bài cũ
Trong những câu sau, câu nào thuộc mẫu câu kể Ai là gì?
a. Liên Hợp Quốc là một tổ chức có nhiệm vụ duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.
b. Hoa phượng là hoa học trò.
c. Em siêng năng tập thể dục để có sức khoẻ tốt.
d. Trẻ em là tương lai của đất nước.
Các câu thuộc mẫu câu kể Ai là gì?
a. Liên Hợp Quốc là một tổ chức có nhiệm vụ duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.
b. Hoa phượng là hoa học trò.
d. Trẻ em là tương lai của đất nước.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Là từ có nghĩa gần giống nhau.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
“Dũng cảm” có nghĩa là gì?
“Dũng cảm” có nghĩa là không sợ gian khổ, nguy hiểm, sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thử thách.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
can trường
Gan dạ không sợ gian khổ, hiểm nguy.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
quả cảm
Có quyết tâm và can đảm.
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... nữ du kích ...
... người chiến sĩ ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... nữ du kích ...
... người chiến sĩ ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
HÌNH ẢNH
VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B) :
gan dạ
gan góc
gan lì
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì.
không sợ nguy hiểm.
A
B
Các cầu thủ Việt Nam gan lì dưới thời tiết lạnh như băng ở Thường Châu, Trung Quốc
Trong cuộc chiến chống đại dịch, Việt Nam có rất nhiều anh hùng thầm lặng, gan dạ xung phong ra nơi tuyến đầu.
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một . . . rất … Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức … Anh đã hi sinh, nhưng … sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một . . . rất … . Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức . . . . Anh đã hi sinh, nhưng . . . sáng của anh vẫn còn mãi mãi.

can đảm
người liên lạc
hiểm nghèo
tấm gương
mặt trận
(1928-1943)
Anh hùng Kim Đồng ( tên thật là Nông Văn Dền) sinh năm 1928, dân tộc Nùng, tại bản Nà Mạ, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng,...Kim Đồng là một trong số năm đội viên đầu tiên và được bầu làm đội trưởng Đội Nhi đồng Cứu quốc.
VIỆT NAM VÔ ĐỊCH
EM TẬP LÀM THỦ MÔN
 
A. Hòa thuận
C. Quả cảm
B. Thông minh
D. Hiếu thảo
 
 
 
 
 
 
A. Không sợ nguy hiểm
 
 
D. Kiên cường, không lùi bước
Dặn dò:
Về nhà xem lại bài và làm các bài tập 3 vào vở.
- Xem, đọc trước chuẩn bị bài tiếp theo.
Cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh
Chúc quý thầy, cô giáo sức khoẻ và hạnh phúc.
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi

 
Gửi ý kiến