Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hằng
Ngày gửi: 19h:21' 08-03-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 225
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hằng
Ngày gửi: 19h:21' 08-03-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích:
0 người
Trang 73
Thứ sáu ngày 11 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Là từ có nghĩa gần giống nhau.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
“Dũng cảm” có nghĩa là gì?
“Dũng cảm” có nghĩa là không sợ gian khổ, nguy hiểm, sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thử thách.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
can trường
Gan dạ không sợ gian khổ, hiểm nguy.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
quả cảm
Có quyết tâm và can đảm.
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... nữ du kích ...
... người chiến sĩ ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... nữ du kích ...
... người chiến sĩ ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
HÌNH ẢNH
VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B) :
gan dạ
gan góc
gan lì
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì.
không sợ nguy hiểm.
A
B
Các cầu thủ Việt Nam gan lì dưới thời tiết lạnh như băng ở Thường Châu, Trung Quốc
Trong cuộc chiến chống đại dịch, Việt Nam có rất nhiều anh hùng thầm lặng, gan dạ xung phong ra nơi tuyến đầu.
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một . . . rất … Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức … Anh đã hi sinh, nhưng … sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một . . . rất … . Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức . . . . Anh đã hi sinh, nhưng . . . sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
can đảm
người liên lạc
hiểm nghèo
tấm gương
mặt trận
(1928-1943)
Anh hùng Kim Đồng ( tên thật là Nông Văn Dền) sinh năm 1928, dân tộc Nùng, tại bản Nà Mạ, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng,...Kim Đồng là một trong số năm đội viên đầu tiên và được bầu làm đội trưởng Đội Nhi đồng Cứu quốc.
Luyện từ và câu:
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Dũng cảm : có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn nguy hiểm.
- Từ cùng nghĩa:
- Từ trái nghĩa:
Từ cùng nghĩa với dũng cảm:
Gan dạ, anh dũng, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm, anh hùng, táo bạo, gan,…
Từ trái nghĩa với dũng cảm:
Nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, hèn hạ, hèn mạt, nhu nhược, khiếp nhược, bạc nhược,…
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 2:
Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Muốn đặt câu đúng em phải nắm được nghĩa của các từ, xem từ ấy được sử dụng trong văn cảnh nào, nói về phẩm chất gì, của ai.
Ví dụ : Hà vốn nhát gan nên không dám đi trong đêm tối.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài tập 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
-……………….. bênh vực lẽ phải
- khí thế ……………………
-hi sinh ………………………….
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài tập 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- dũng cảm bênh vực lẽ phải
- khí thế dũng mãnh
- hi sinh anh dũng
Dế Mèn đã dũng cảm bênh vực lẽ phải, xóa bỏ áp bức bất công.
Khí thế dũng mãnh của quân và dân ta tiến vào Dinh Độc Lập.
Chị Võ Thị Sáu đã hi sinh anh dũng trước quân thù.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 4:
Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm;
gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Ba chìm bảy nổi
sống phiêu dạt, long đong, chịu nhiều khổ sở vất vả.
Vào sinh ra tử
trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
Cày sâu cuốc bẫm
làm ăn cần cù, chăm chỉ.
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Gan vàng dạ sắt
Nhường cơm sẻ áo
Chân lấm tay bùn
gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm.
chỉ sự lao động vất vả, cực nhọc.
đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau trong khó khăn hoạn nạn.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 5:
Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
Vào sinh ra tử. Gan vàng dạ sắt.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
* Ví dụ: - Chú Hùng là bộ đội, chú đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường.
- Chị Võ Thi Sáu là người gan vàng dạ sắt.
Cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh
Chúc quý thầy, cô giáo sức khoẻ và hạnh phúc.
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
Thứ sáu ngày 11 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Là từ có nghĩa gần giống nhau.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
“Dũng cảm” có nghĩa là gì?
“Dũng cảm” có nghĩa là không sợ gian khổ, nguy hiểm, sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thử thách.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
can trường
Gan dạ không sợ gian khổ, hiểm nguy.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
quả cảm
Có quyết tâm và can đảm.
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... nữ du kích ...
... người chiến sĩ ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... nữ du kích ...
... người chiến sĩ ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
HÌNH ẢNH
VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B) :
gan dạ
gan góc
gan lì
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì.
không sợ nguy hiểm.
A
B
Các cầu thủ Việt Nam gan lì dưới thời tiết lạnh như băng ở Thường Châu, Trung Quốc
Trong cuộc chiến chống đại dịch, Việt Nam có rất nhiều anh hùng thầm lặng, gan dạ xung phong ra nơi tuyến đầu.
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một . . . rất … Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức … Anh đã hi sinh, nhưng … sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một . . . rất … . Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức . . . . Anh đã hi sinh, nhưng . . . sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
can đảm
người liên lạc
hiểm nghèo
tấm gương
mặt trận
(1928-1943)
Anh hùng Kim Đồng ( tên thật là Nông Văn Dền) sinh năm 1928, dân tộc Nùng, tại bản Nà Mạ, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng,...Kim Đồng là một trong số năm đội viên đầu tiên và được bầu làm đội trưởng Đội Nhi đồng Cứu quốc.
Luyện từ và câu:
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Dũng cảm : có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn nguy hiểm.
- Từ cùng nghĩa:
- Từ trái nghĩa:
Từ cùng nghĩa với dũng cảm:
Gan dạ, anh dũng, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm, anh hùng, táo bạo, gan,…
Từ trái nghĩa với dũng cảm:
Nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, hèn hạ, hèn mạt, nhu nhược, khiếp nhược, bạc nhược,…
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 2:
Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Muốn đặt câu đúng em phải nắm được nghĩa của các từ, xem từ ấy được sử dụng trong văn cảnh nào, nói về phẩm chất gì, của ai.
Ví dụ : Hà vốn nhát gan nên không dám đi trong đêm tối.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài tập 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
-……………….. bênh vực lẽ phải
- khí thế ……………………
-hi sinh ………………………….
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài tập 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- dũng cảm bênh vực lẽ phải
- khí thế dũng mãnh
- hi sinh anh dũng
Dế Mèn đã dũng cảm bênh vực lẽ phải, xóa bỏ áp bức bất công.
Khí thế dũng mãnh của quân và dân ta tiến vào Dinh Độc Lập.
Chị Võ Thị Sáu đã hi sinh anh dũng trước quân thù.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 4:
Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm;
gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Ba chìm bảy nổi
sống phiêu dạt, long đong, chịu nhiều khổ sở vất vả.
Vào sinh ra tử
trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
Cày sâu cuốc bẫm
làm ăn cần cù, chăm chỉ.
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Gan vàng dạ sắt
Nhường cơm sẻ áo
Chân lấm tay bùn
gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm.
chỉ sự lao động vất vả, cực nhọc.
đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau trong khó khăn hoạn nạn.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 5:
Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
Vào sinh ra tử. Gan vàng dạ sắt.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
* Ví dụ: - Chú Hùng là bộ đội, chú đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường.
- Chị Võ Thi Sáu là người gan vàng dạ sắt.
Cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh
Chúc quý thầy, cô giáo sức khoẻ và hạnh phúc.
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
 








Các ý kiến mới nhất