Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Phượng
Ngày gửi: 20h:06' 04-05-2022
Dung lượng: 24.1 MB
Số lượt tải: 1158
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Phượng
Ngày gửi: 20h:06' 04-05-2022
Dung lượng: 24.1 MB
Số lượt tải: 1158
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Hải Đường)
Luyện
từ
và
câu
Hỏi nhanh
đáp lẹ?
Khởi động
Ở bài trước chúng ta
đã học kiểu câu gì ?
Nêu thành phần chủ ngữ trong câu kiểu Ai là gì?
Nêu thành phần chủ ngữ trong câu kiểu Ai là gì?
Xác định thành phần chủ ngữ và vị ngữ trong câu sau:
_“Anh Nguyễn Ngọc Mạnh là 1 tấm gương dũng cảm”._
Siêu nhân
đời thực
Siêu nhân
đời thực
Luyện
từ
và
câu
MRVT:
Dũng cảm
MRVT:
Dũng cảm
MRVT:
Dũng cảm
Bài tập 1.Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm
Từ cùng nghĩa là gì?
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau
Dũng cảm là gì?
Dũng cảm là có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn và nguy hiểm.
gan dạ: có tinh thần không lùi bước, không sợ nguy hiểm
anh dũng: dũng cảm quên mình
can đảm: dũng cảm, dám đương đầu, dám đối mặt với những khó khăn, thử thách
can trường: không sợ nguy hiểm
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm
anh hùng: đặc biệt anh dũng
gan góc: có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm
gan lì: gan đến mức như trơ ra, không còn biết sợ là gì
bạo gan: có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại
quả cảm: có quyết tâm và dung khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc cần phải làm
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm
Bài tập 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau các từ dưới đây tạo nên các cụm từ có nghĩa
Tinh thần, hành động, xông lên, người chiến sĩ, nữ du kích, em bé liên lạc, nhận khuyết điểm, cứu bạn, chống lại cường quyền, trước kẻ thù, nói lên sự thật.
Dũng cảm
Dũng cảm
Dũng cảm
Dũng cảm
… tinh thần …
… hành động …
… xông lên …
… người chiến sĩ …
… nữ du kích …
… em bé liên lạc …
… nhận khuyết điểm …
… cứu bạn …
… chống lại cường quyền …
… trước kẻ thù …
… nói lên sự thật …
Tinh thần dũng cảm
Hành động dũng cảm
Dũng cảm xông lên
Người chiến sĩ dũng cảm
Nữ du kích dũng cảm
Em bé liên lạc dũng cảm
Dũng cảm nhận khuyết điểm
Dũng cảm cứu bạn
Dũng cảm chống lại cường quyền
Dũng cảm trước kẻ thù
Dũng cảm nói lên sự thật
Nam sinh lớp 8 cứu người đuối nước được trao tặng Huy hiệu Tuổi trẻ dũng cảm
Chị Võ Thị Sáu bất khuất, hiên ngang đến giây phút cuối cùng
Phút giây bất tử - anh Nguyễn Văn Trỗi bình thản trước khi bị Đế quốc Mỹ xử bắn
Trung sĩ Nguyễn Đức Mạnh dũng cảm đấu tranh với tội phạm và gặp nạn - được trao bằng khen gương Người tốt, việc tốt
Bài tập 3: Tìm từ ở cột A phù hợp với lời giải nghĩa ở cột B.
Gan dạ
Gan góc
Gan lì
Chống chọi (kiên cường), không lùi bước
Gan đến mức trơ ra, không biết sợ là gì
Không sợ nguy hiểm
Bài tập 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một …………. rất ……… . Tuy không chiến đấu ở …………, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ………… . Anh đã hi sinh, nhưng ………..... của anh vẫn còn mãi.
(_can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)_
Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm. Tuy không chiến đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo. Anh đã hi sinh, nhưng tấm gương của anh vẫn còn mãi.
Kim Đồng (1928 – 1943) là bí danh của Nông Văn Dền – một thanh niên dân tộc Nùng, ở thôn Nà Mạ, xã Trưwờn gHà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. Anh là người đội trưởng đầu tiên của tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
Chúc
em
học
tốt
từ
và
câu
Hỏi nhanh
đáp lẹ?
Khởi động
Ở bài trước chúng ta
đã học kiểu câu gì ?
Nêu thành phần chủ ngữ trong câu kiểu Ai là gì?
Nêu thành phần chủ ngữ trong câu kiểu Ai là gì?
Xác định thành phần chủ ngữ và vị ngữ trong câu sau:
_“Anh Nguyễn Ngọc Mạnh là 1 tấm gương dũng cảm”._
Siêu nhân
đời thực
Siêu nhân
đời thực
Luyện
từ
và
câu
MRVT:
Dũng cảm
MRVT:
Dũng cảm
MRVT:
Dũng cảm
Bài tập 1.Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm
Từ cùng nghĩa là gì?
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau
Dũng cảm là gì?
Dũng cảm là có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn và nguy hiểm.
gan dạ: có tinh thần không lùi bước, không sợ nguy hiểm
anh dũng: dũng cảm quên mình
can đảm: dũng cảm, dám đương đầu, dám đối mặt với những khó khăn, thử thách
can trường: không sợ nguy hiểm
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm
anh hùng: đặc biệt anh dũng
gan góc: có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm
gan lì: gan đến mức như trơ ra, không còn biết sợ là gì
bạo gan: có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại
quả cảm: có quyết tâm và dung khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc cần phải làm
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm
Bài tập 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau các từ dưới đây tạo nên các cụm từ có nghĩa
Tinh thần, hành động, xông lên, người chiến sĩ, nữ du kích, em bé liên lạc, nhận khuyết điểm, cứu bạn, chống lại cường quyền, trước kẻ thù, nói lên sự thật.
Dũng cảm
Dũng cảm
Dũng cảm
Dũng cảm
… tinh thần …
… hành động …
… xông lên …
… người chiến sĩ …
… nữ du kích …
… em bé liên lạc …
… nhận khuyết điểm …
… cứu bạn …
… chống lại cường quyền …
… trước kẻ thù …
… nói lên sự thật …
Tinh thần dũng cảm
Hành động dũng cảm
Dũng cảm xông lên
Người chiến sĩ dũng cảm
Nữ du kích dũng cảm
Em bé liên lạc dũng cảm
Dũng cảm nhận khuyết điểm
Dũng cảm cứu bạn
Dũng cảm chống lại cường quyền
Dũng cảm trước kẻ thù
Dũng cảm nói lên sự thật
Nam sinh lớp 8 cứu người đuối nước được trao tặng Huy hiệu Tuổi trẻ dũng cảm
Chị Võ Thị Sáu bất khuất, hiên ngang đến giây phút cuối cùng
Phút giây bất tử - anh Nguyễn Văn Trỗi bình thản trước khi bị Đế quốc Mỹ xử bắn
Trung sĩ Nguyễn Đức Mạnh dũng cảm đấu tranh với tội phạm và gặp nạn - được trao bằng khen gương Người tốt, việc tốt
Bài tập 3: Tìm từ ở cột A phù hợp với lời giải nghĩa ở cột B.
Gan dạ
Gan góc
Gan lì
Chống chọi (kiên cường), không lùi bước
Gan đến mức trơ ra, không biết sợ là gì
Không sợ nguy hiểm
Bài tập 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một …………. rất ……… . Tuy không chiến đấu ở …………, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ………… . Anh đã hi sinh, nhưng ………..... của anh vẫn còn mãi.
(_can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)_
Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm. Tuy không chiến đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo. Anh đã hi sinh, nhưng tấm gương của anh vẫn còn mãi.
Kim Đồng (1928 – 1943) là bí danh của Nông Văn Dền – một thanh niên dân tộc Nùng, ở thôn Nà Mạ, xã Trưwờn gHà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. Anh là người đội trưởng đầu tiên của tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
Chúc
em
học
tốt
 







Các ý kiến mới nhất