Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kim pha
Ngày gửi: 10h:45' 01-04-2023
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
Em hãy xác định chủ ngữ và vị ngữ
trong câu sau đây:

Kim Đồng là tấm gương
CN

VN

dũng cảm mọi người noi theo.

Thứ tư ngày 17 tháng 3 năm 2021

Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ : DŨNG CẢM
SGK / 73

Em hiểu “ dũng cảm” là như thế nào ?

Dũng cảm: Là dám đương đầu với
khó khăn, nguy hiểm để làm
những việc nên làm.

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ
dũng cảm trong các từ dưới đây:

Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu
thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ,
lễ phép, chuyên cần, can đảm, can
trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo
vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.

Thế nào là từ cùng nghĩa?

Từ cùng nghĩa là những từ
có nghĩa giống nhau

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ
dũng cảm trong các từ dưới đây:

Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu
thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ,
lễ phép, chuyên cần, can đảm, can
trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo
vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.

Anh hùng
Thân thiết
Hiếu thảo
Hòa thuận

Tháo vát

Gan dạ

Chăm chỉ

Thông minh
Tận tụy
Quả cảm

Lễ phép

Chuyên cần

Can đảm

Can trường

Bạo gan

Anh dũng
Gan lì

Gan góc

Cùng nghĩa với từ Dũng cảm

Cùng nghĩa Dũng cảm: Anh hùng, anh dũng, can đảm,
can trường, bạo gan, quả cảm, gan góc, gan lì, gan dạ.

Anh hùng: là có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường,
làm nên những việc được người đời ca tụng
Anh dũng :là dũng cảm quên mình
Can đảm :có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ
Can trường: là không sợ nguy hiểm
Bạo gan :là có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại
Quả cảm :có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm
những việc thấy cần phải làm

Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ
ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa
dũng cảm
.....................................tinh thần..................................................
dũng cảm
................... .................hành động...............................................
cảm
........... dũng
...... ..............
xông lên..................................................
cảm
.....................................người chiến sĩ....dũng
..................................
dũng.................................
cảm
.....................................nữ du kích...........
dũng
cảm
.....................................em bé liên lạc....
...................................
dũng cảm
...........................
...... nhận khuyết điểm...............................
dũng cảm.... .cứu bạn...............................................
.............................
dũng cảm
..........................
......... chống lại cường quyền......................
dũng cảm
......................................trước
kẻ thù........................................
dũng cảm
......................................nói
lên sự thật.....................................

Bài 3: Tìm từ ( ở cột A ) phù hợp với lời giải
nghĩa ( ở cột B ):
Gan dạ

(chống chọi) kiên cường, không
lùi bước

Gan góc

gan đến mức trơ ra, không còn biết
sợ là gì

Gan lì

không sợ nguy hiểm

Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với
mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một …………. rất…….. . Tuy
không chiến đấu ở …………, nhưng nhiều khi đi liên
lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức
………… . Anh đã hi sinh, nhưng ………..... của anh
vẫn còn mãi.
can đảm , người liên lạc , hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận

- Can đảm : có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ.
- Người liên lạc: Người làm nhiệm vụ truyền tin để giữ các
mối liên hệ.
- Hiểm nghèo: Rất nguy hiểm, khó lòng thoát khỏi tai hoạ.
- Mặt trận: Nơi diễn ra các cuộc chiến đấu, các trận đánh
lớn.
 

Kim Đồng (1929 – 1943) là bí
danh của Nông Văn Dền  một thiếu niên
người dân tộc Nùng, ở thôn Nà Mạ, xã
Trường Hà, huyện Hà Quảng , tỉnh Cao
Bằng. Anh là người đội viên đầu tiên
của tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong
Hồ Chí Minh.

Võ Thị Sáu

Nguyễn Văn Trỗi

Nguyễn Viết Xuân
 
Gửi ý kiến