Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kim pha
Ngày gửi: 10h:45' 01-04-2023
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kim pha
Ngày gửi: 10h:45' 01-04-2023
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Em hãy xác định chủ ngữ và vị ngữ
trong câu sau đây:
Kim Đồng là tấm gương
CN
VN
dũng cảm mọi người noi theo.
Thứ tư ngày 17 tháng 3 năm 2021
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : DŨNG CẢM
SGK / 73
Em hiểu “ dũng cảm” là như thế nào ?
Dũng cảm: Là dám đương đầu với
khó khăn, nguy hiểm để làm
những việc nên làm.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ
dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu
thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ,
lễ phép, chuyên cần, can đảm, can
trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo
vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Từ cùng nghĩa là những từ
có nghĩa giống nhau
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ
dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu
thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ,
lễ phép, chuyên cần, can đảm, can
trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo
vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Anh hùng
Thân thiết
Hiếu thảo
Hòa thuận
Tháo vát
Gan dạ
Chăm chỉ
Thông minh
Tận tụy
Quả cảm
Lễ phép
Chuyên cần
Can đảm
Can trường
Bạo gan
Anh dũng
Gan lì
Gan góc
Cùng nghĩa với từ Dũng cảm
Cùng nghĩa Dũng cảm: Anh hùng, anh dũng, can đảm,
can trường, bạo gan, quả cảm, gan góc, gan lì, gan dạ.
Anh hùng: là có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường,
làm nên những việc được người đời ca tụng
Anh dũng :là dũng cảm quên mình
Can đảm :có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ
Can trường: là không sợ nguy hiểm
Bạo gan :là có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại
Quả cảm :có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm
những việc thấy cần phải làm
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ
ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa
dũng cảm
.....................................tinh thần..................................................
dũng cảm
................... .................hành động...............................................
cảm
........... dũng
...... ..............
xông lên..................................................
cảm
.....................................người chiến sĩ....dũng
..................................
dũng.................................
cảm
.....................................nữ du kích...........
dũng
cảm
.....................................em bé liên lạc....
...................................
dũng cảm
...........................
...... nhận khuyết điểm...............................
dũng cảm.... .cứu bạn...............................................
.............................
dũng cảm
..........................
......... chống lại cường quyền......................
dũng cảm
......................................trước
kẻ thù........................................
dũng cảm
......................................nói
lên sự thật.....................................
Bài 3: Tìm từ ( ở cột A ) phù hợp với lời giải
nghĩa ( ở cột B ):
Gan dạ
(chống chọi) kiên cường, không
lùi bước
Gan góc
gan đến mức trơ ra, không còn biết
sợ là gì
Gan lì
không sợ nguy hiểm
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với
mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một …………. rất…….. . Tuy
không chiến đấu ở …………, nhưng nhiều khi đi liên
lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức
………… . Anh đã hi sinh, nhưng ………..... của anh
vẫn còn mãi.
can đảm , người liên lạc , hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận
- Can đảm : có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ.
- Người liên lạc: Người làm nhiệm vụ truyền tin để giữ các
mối liên hệ.
- Hiểm nghèo: Rất nguy hiểm, khó lòng thoát khỏi tai hoạ.
- Mặt trận: Nơi diễn ra các cuộc chiến đấu, các trận đánh
lớn.
Kim Đồng (1929 – 1943) là bí
danh của Nông Văn Dền một thiếu niên
người dân tộc Nùng, ở thôn Nà Mạ, xã
Trường Hà, huyện Hà Quảng , tỉnh Cao
Bằng. Anh là người đội viên đầu tiên
của tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong
Hồ Chí Minh.
Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Viết Xuân
trong câu sau đây:
Kim Đồng là tấm gương
CN
VN
dũng cảm mọi người noi theo.
Thứ tư ngày 17 tháng 3 năm 2021
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ : DŨNG CẢM
SGK / 73
Em hiểu “ dũng cảm” là như thế nào ?
Dũng cảm: Là dám đương đầu với
khó khăn, nguy hiểm để làm
những việc nên làm.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ
dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu
thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ,
lễ phép, chuyên cần, can đảm, can
trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo
vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Từ cùng nghĩa là những từ
có nghĩa giống nhau
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ
dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu
thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ,
lễ phép, chuyên cần, can đảm, can
trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo
vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Anh hùng
Thân thiết
Hiếu thảo
Hòa thuận
Tháo vát
Gan dạ
Chăm chỉ
Thông minh
Tận tụy
Quả cảm
Lễ phép
Chuyên cần
Can đảm
Can trường
Bạo gan
Anh dũng
Gan lì
Gan góc
Cùng nghĩa với từ Dũng cảm
Cùng nghĩa Dũng cảm: Anh hùng, anh dũng, can đảm,
can trường, bạo gan, quả cảm, gan góc, gan lì, gan dạ.
Anh hùng: là có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường,
làm nên những việc được người đời ca tụng
Anh dũng :là dũng cảm quên mình
Can đảm :có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ
Can trường: là không sợ nguy hiểm
Bạo gan :là có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại
Quả cảm :có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm
những việc thấy cần phải làm
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ
ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa
dũng cảm
.....................................tinh thần..................................................
dũng cảm
................... .................hành động...............................................
cảm
........... dũng
...... ..............
xông lên..................................................
cảm
.....................................người chiến sĩ....dũng
..................................
dũng.................................
cảm
.....................................nữ du kích...........
dũng
cảm
.....................................em bé liên lạc....
...................................
dũng cảm
...........................
...... nhận khuyết điểm...............................
dũng cảm.... .cứu bạn...............................................
.............................
dũng cảm
..........................
......... chống lại cường quyền......................
dũng cảm
......................................trước
kẻ thù........................................
dũng cảm
......................................nói
lên sự thật.....................................
Bài 3: Tìm từ ( ở cột A ) phù hợp với lời giải
nghĩa ( ở cột B ):
Gan dạ
(chống chọi) kiên cường, không
lùi bước
Gan góc
gan đến mức trơ ra, không còn biết
sợ là gì
Gan lì
không sợ nguy hiểm
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với
mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một …………. rất…….. . Tuy
không chiến đấu ở …………, nhưng nhiều khi đi liên
lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức
………… . Anh đã hi sinh, nhưng ………..... của anh
vẫn còn mãi.
can đảm , người liên lạc , hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận
- Can đảm : có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ.
- Người liên lạc: Người làm nhiệm vụ truyền tin để giữ các
mối liên hệ.
- Hiểm nghèo: Rất nguy hiểm, khó lòng thoát khỏi tai hoạ.
- Mặt trận: Nơi diễn ra các cuộc chiến đấu, các trận đánh
lớn.
Kim Đồng (1929 – 1943) là bí
danh của Nông Văn Dền một thiếu niên
người dân tộc Nùng, ở thôn Nà Mạ, xã
Trường Hà, huyện Hà Quảng , tỉnh Cao
Bằng. Anh là người đội viên đầu tiên
của tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong
Hồ Chí Minh.
Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Viết Xuân
 







Các ý kiến mới nhất