Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 26-27. MRVT: Truyền thống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thach Thuong
Ngày gửi: 08h:03' 28-04-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích: 0 người
DẠY HỌC TRÊN TRUYỀN HÌNH

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
- Điền đúng tiếng vào ô trống từ gợi ý của những câu ca dao, tục ngữ.
- Tìm được những từ ngữ chỉ người và sự vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc.
Kiến thức cần đạt được
( Sách giáo khoa trang 81, trang 82, trang 91)
- Hiểu nghĩa của từ ghép Hán Việt: "Truyền thống" .
a) Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà.
Bài 1/81. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ truyền thống ?
b) Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở nhiều địa phương khác nhau.
c) Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
truyền
thống
Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

nối tiếp nhau không dứt
trao lại, để lại
cho đời sau
Bài 3/82. Tìm trong đoạn văn sau những từ ngữ chỉ người và
sự vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc:
Tôi đã có dịp đi nhiều miền đất nước, nhìn thấy tận mắt bao nhiêu dấu tích của tổ tiên để lại, từ nắm tro bếp của thuở các vua Hùng dựng nước, mũi tên đồng Cổ Loa, con dao cắt rốn bằng đá của cậu bé làng Gióng nơi Vườn Cà bên sông Hồng, đến thanh gươm giữ thành Hà Nội của Hoàng Diệu, cả đến chiếc hốt đại thần của Phan Thanh Giản,. Ý thức cội nguồn, chân lí lịch sử và lòng biết ơn tổ tiên truyền đạt qua những di tích, di vật nhìn thấy được là một niềm hạnh phúc vô hạn nuôi dưỡng những phẩm chất cao quý nơi mỗi con người. Tất cả những di tích này của truyền thống đều xuất phát từ những sự kiện có ý nghĩa diễn ra trong quá khứ, vẫn tiếp tục nuôi dưỡng đạo sống của những thế hệ mai sau.
(Theo Hoàng Phủ Ngọc Tường)
Hốt : thẻ bằng ngà hoặc bằng xương, quan lại ngày xưa cầm trước ngực khi chầu vua.
18 Vua Hùng
Thánh Gióng
Phan Thanh Giản
Hoàng Diệu
Mũi tên đồng Cổ Loa
Chiếc hốt trên tay đại thần Phan Thanh Giản
- các vua Hùng
- cậu bé làng Gióng
- Hoàng Diệu
- Phan Thanh Giản
- nắm tro bếp của thuở các vua Hùng dựng nước
- mũi tên đồng Cổ Loa
- con dao cắt rốn bằng đá của cậu bé làng Gióng
- Vườn Cà bên sông Hồng
- thanh gươm giữ thành Hà Nội của Hoàng Diệu
- chiếc hốt đại thần của Phan Thanh Giản
Bài 2/91. Mỗi câu tục ngữ, ca dao hoặc câu thơ dưới đây đều nói đến một truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta. Hãy điền những tiếng còn thiếu trong các câu ấy vào các ô trống theo hàng ngang để giải ô chữ hình chữ S.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
Muốn sang thì bắc ..........
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng ......... nhưng chung một giàn.
Núi cao bởi có đất bồi
Núi chê đất thấp ....... ở đâu.
Nực cười châu chấu đá xe
Tưởng rằng chấu ngã, ai dè ........................
Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước phải ...................... cùng.
1)
2)
3)
4)
5)
C Ầ U K I Ề U
K H Á C G I Ố N G
N Ú I N G Ồ I
X E N G H I Ê N G
T H Ư Ơ N G N H A U
cầu kiều
khác giống
núi ngồi
xe nghiêng.
thương nhau
Cá không ăn muối .......
Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư.
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai ...........dây mà trồng.
Muôn dòng sông đổ biển sâu
Biển chê sông nhỏ, biển đâu .........
Lên non mới biết non cao
Lội sông mới biết ........ cạn sâu.
Dù ai nói đông nói tây
Lòng ta vẫn ............ giữa rừng.
6)
7)
8)
9)
10)
C Ầ U K I Ề U
K H Á C G I Ố N G
N Ú I N G Ồ I
X E N G H I Ê N G
T H Ư Ơ N G N H A U
cá ươn
nước còn.
lạch nào
vững như cây
nhớ kẻ cho
C Á Ư Ơ N
N H Ớ K Ẻ C H O
Chiều chiều ngó ngược, ngó xuôi
Ngó không thấy mẹ, ngùi ngùi ........
11)
nhớ thương.
N Ư Ớ C C Ò N
L Ạ C H N À O
V Ữ N G N H Ư C Â Y
N H Ớ T H Ư Ơ N G
Nói chín ....... làm mười
Nói mười làm chín, kẻ cười người chê.
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
.......nhớ kẻ đâm, xay, giần, sàng.
........ từ thuở còn non
Dạy con từ thuở hãy còn thơ ngây.
Nước lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi .......mới ngoan.
Con có cha như ...........
Con không cha như nòng nọc đứt đuôi.
12)
13)
14)
15)
16)
C Ầ U K I Ề U
K H Á C G I Ố N G
N Ú I N G Ồ I
X E N G H I Ê N G
T H Ư Ơ N G N H A U
thì nên
Uốn cây
cơ đồ
nhà có nóc
Ăn gạo
C Á Ư Ơ N
N H Ớ K Ẻ C H O
N Ư Ớ C C Ò N
L Ạ C H N À O
V Ữ N G N H Ư C Â Y
N H Ớ T H Ư Ơ N G
T H Ì N Ê N
Ă N G Ạ O
U Ố N C Â Y
C Ơ Đ Ồ
N H À C Ó N Ó C
C Ầ U K I Ề U
K H Á C G I Ố N G
N Ú I N G Ồ I
X E N G H I Ê N G
T H Ư Ơ N G N H A U
C Á Ư Ơ N
N H Ớ K Ẻ C H O
N Ư Ớ C C Ò N
L Ạ C H N À O
V Ữ N G N H Ư C Â Y
N H Ớ T H Ư Ơ N G
T H Ì N Ê N
Ă N G Ạ O
U Ố N C Â Y
C Ơ Đ Ồ
N H À C Ó N Ó C
U Ố N G
N Ư Ớ C
N H Ớ
N G U Ồ N
Nhiệm vụ học tập
Xem lại nghĩa của từ Truyền thống

- Đọc lại các câu tục ngữ, ca dao, câu thơ nói đến truyền thống tốt đẹp của dân tộc.

- Thực hiện bài 2 trang 82, bài 1 trang 90.
Hẹn gặp lại các em ở tiết học sau
 
Gửi ý kiến