Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Tổng kết về từ vựng (Từ đơn, từ phức,... từ nhiều nghĩa; Từ đồng âm,... trường từ vựng)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Khương Minh
Ngày gửi: 16h:14' 12-10-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích: 0 người
Tiết 46, 47
Tiếng Việt:
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
I. Từ đơn và từ phức:
- Từ đơn là gì? Cho ví dụ. Từ đơn là gì? Cho ví dụ.
* Từ đơn là từ chỉ gồm một tiếng.
VD: nhà, cây, biển, đảo, trời đất...
-Từ phức là gì ? Cho VD. Từ phức là gì ? Cho VD.
* Từ phức là từ gồm 2 hoặc nhiều tiếng.
VD: quần áo, trầm bổng, lạnh lùng, đẹp đẽ.
-Từ phức gồm những loại nào? VD?
*TỪ PHỨC: Gåm 2 lo¹i:
- Tõ ghÐp: gåm nh÷ng tõ phøc ®­îc t¹o ra b»ng c¸ch ghÐp c¸c tiÕng cã quan hÖ víi nhau vÒ nghÜa. VD: ®iÖn m¸y, x¨ng dÇu, m¸y næ tr¾ng ®en, ch×m næi, c¸ thu…
- Tõ l¸y: gåm c¸c tõ phøc cã quan hÖ l¸y ©m gi÷a tiÕng. VD: đẹp ®Ï, l¹nh lïng, nho nhá, b©ng khu©ng, x«n xao, xµo x¹c, tim tÝm, ®o ®á, ch»m ch»m, tr¬ tr¬…
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
1. Khái niệm:
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
2. Bài tập:
a. Xác đinh từ ghép, từ láy:
+ Từ ghép: ngặt nghèo, giam giữ, bó buộc, tươi tôt, bọt bèo, cỏ cây, đưa đón, nhường nhịn, rơi rụng, mong muốn.
+ Từ láy: nho nhỏ, gật gù, lạnh lùng, xa xôi, lấp lánh.
b Xác đinh từ láy tăng nghĩa và từ láy giảm nghĩa:
- Giảm nghĩa: trăng trắng, đèm đẹp, nho nhỏ, lành lạnh, xôm xốp.
- Tăng nghĩa: nhấp nhô, sạch sành sanh, sát sàn sạt.
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
II. Thành ngữ:
1. Khía niệm:
Thành ngữ là gì?
- Thành ngữ là loại cụm từ có c?u tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.
Nghĩa của thành ngữ: bắt nguồn trực tiếp từ nghĩa đen các từ tạo nên nó; thông qua một số phép như ẩn dụ, so sánh.
VD: mẹ tròn con vuông, mặt xanh lanh vàng, ăn cháo đá bát, chuột sa chĩnh gạo, hàm chó vó ngựa, chó cắn áo rách, mèo mả gà đồng, lên vai xuống chó, đầu voi đuôi chuột, già kén.
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
Phân biệt sự khác nhau giữa thành ngữ và tục ngữ ?
* Ph©n biÖt.
- Thành ngữ thưường là một ngữ cố định biểu thị khái niệm.
- Tục ngữ thưường là một câu biểu thị phán đoán, nhận định.
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
2. Xác định thành ngữ, tục ngữ:
a. Thành ngữ:
- Đánh trống bỏ dùi: làm việc khụng đến nơi đến chốn, thiếu trách nhiệm.
- Đực voi đòi tiên: lòng tham vô độ.
- Nước mắt cá sấu: hành động giả d?i được che đạy một cách tinh vi, rất dễ đánh lừa kẻ nhẹ dạ cả tin.
b. Tục ngữ:
- Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
- Chó treo mèo đậy.
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
Tìm hai thành ngữ có hai yếu tố chỉ động vật, hai thành ngữ có yếu tố chỉ thực vật . Giải thích ý nghĩa và đặt câu với mỗi thành ngữ tìm đưược ?
a. Hai thành ngữ có yếu tố chỉ động vật :
b. Hai thành ngữ có yếu tố chỉ thực vật :
Mỡ để miệng mèo.
- Mèo mù vớ phải cá rán.
- Cỡi ngựa xem hoa.
- Bèo dạt mây trôi.
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
III. Nghiã của từ:
Nghĩa của từ là gì?
1. Khái niệm:
Nghĩa của từ là nội dung ( sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ.) mà từ biểu thị.
2. Bài tập :
Chọn cách hiểu đúng trong những cách hiểu sau?
a) đức tính rộng lượng dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ.
b) rộng lượng, dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ.
b) rộng lượng, dễ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ.
Độ lượng là:
Cách giải thích b là đúng, vì dùng từ rộng lượng định nghĩa cho từ độ lượng ( giải thích bằng từ đồng nghĩa) phần còn lại cụ thể hoá cho từ rộng lượng.
Cách giải thích a không hợp lí, vì dùng danh từ để định nghĩa tính từ.
IV. Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ.
1. Khái niệm
*Từ có thể có một nghĩa hay nhiều nghĩa :
- Từ một nghĩa: xe đạp, máy nổ, bọ nẹt.
- Từ nhiều nghĩa: chân, mũi, xuân.
chín
chín soáng

chín muøi

chín roä
* Chuyển nghĩa là hiện tượng thay đổi nghĩa của từ, tạo ra từ nhiều nghĩa:
- Trong từ nhiều nghĩa có:
+ Nghĩa gốc: là nghĩa xuất hiện từ đầu , làm cơ sở để hình thành các nghía khác.
+ Nghĩa chuyển: là nghĩa được hình thành trên cơ sở nghĩa gốc.
- Thông thường, trong câu, từ chỉ có một nghĩa nhất định. Tuy nhiên , trong một số trường hợp từ có thể hiểu đồng thời theo cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển.
Từ "hoa" dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?
Từ " hoa" trong " thềm hoa" , "lệ hoa" được dùng theo nghĩa chuyển. Tuy nhiên không được xem đấy là hiện tượng chuyển nghĩa làm xuất hiện từ nhiều nghĩa, vì nghĩa chuyển này của từ hoa chỉ là nghĩa chuyển lâm thời, nó chưa làm thay đổi nghĩa của từ, chưa thể đưa vào từ điển.
V. Từ đồng âm:
1. Khái niệm:
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưưng nghĩa khác xa nhau.
Ph©n biÖt sù kh¸c nhau gi÷a hiÖn t­­îng tõ nhiÒu nghÜa víi hiÖn t­­îng tõ ®ång ©m ?
Trong hai tr­­êng hîp (a) vµ (b) ®ã tr­êng hîp nµo cã hiÖn t­­îng tõ nhiÒu nghÜa, tr­­êng hîp nµo cã hiÖn t­­îng tõ ®ång ©m ? V× sao ?
2. Bài tập:
a. Có hiện tưượng chuyển nghĩa, vì nghĩa của từ "lá" trong "lá phổi" có thể coi là kết quả chuyển nghĩa của từ "lá" trong "lá xa cành".
b. Có hiện tưượng đồng âm, vì hai từ có vỏ ngữ âm giống nhau "đưường" những nghĩa khác nhau.
 
Gửi ý kiến